>

Guam

Điểm lặn
68
Trung tâm
2
Khóa học & Sự kiện
4
Động vật hoang dã
26
© AdobeStock/Nicholas

Khám phá Guam

Lặn biển ở Guam mang đến sự kết hợp độc đáo giữa vẻ đẹp tự nhiên và sự hấp dẫn lịch sử, biến nơi đây thành điểm đến đặc biệt dành cho những người đam mê khám phá thế giới dưới nước. Là một trong những địa điểm lặn biển có giá cả phải chăng nhất ở Micronesia, Guam sở hữu những rạn san hô nguyên sơ và hệ sinh thái biển phong phú nhờ hạn chế tiếp xúc với du lịch đại chúng. Người lặn ở mọi trình độ đều có thể khám phá thế giới dưới nước của Guam, với các địa điểm đa dạng từ những khu vườn san hô rực rỡ đến những xác tàu đắm lịch sử đầy thú vị.

Điểm nhấn đối với nhiều người là cơ hội khám phá những xác tàu nổi tiếng của Đức và Nhật Bản, cả hai đều bị đánh chìm trong các cuộc chiến tranh thế giới và hiện nằm cạnh nhau ở độ sâu khoảng 30 mét. Người mới bắt đầu có thể bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình với tàu chở dầu của Mỹ tại cảng Apra, nơi có rất nhiều sinh vật biển ở độ sâu nông chỉ 15 mét. Đối với những người tìm kiếm trải nghiệm mạo hiểm, Hố Xanh (Blue Hole) mang đến một cuộc lặn ngoạn mục bắt đầu từ độ sâu 18 mét, nơi các thợ lặn có thể chiêm ngưỡng độ sâu vượt quá giới hạn lặn giải trí.

Các địa điểm lặn biển ở Guam chủ yếu tập trung ở phía nam, với cảng Apra và các rạn san hô ngoài khơi là những điểm nổi bật chính. Những khu vực này tự hào có sự kết hợp giữa xác tàu đắm, rạn san hô cứng và các vách đá ngầm năng động, có thể được khám phá bằng thuyền hoặc lặn từ bờ. Địa hình dưới nước đa dạng, cùng với dòng chảy mạnh ở một số khu vực, mang đến những trải nghiệm lặn trôi dạt đầy thú vị. Với vô số khóa học lặn biển, Guam đáp ứng nhu cầu của cả người mới bắt đầu và thợ lặn chuyên nghiệp, đảm bảo những trải nghiệm khó quên tại thiên đường Thái Bình Dương này.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS
Tiền boa
10–15% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants, hotels, and taxis, similar to U.S. customs.
Sân bay
GUM
Tiền tệ
USD
Mã quay số
+1-671
Điện
110V / 60Hz
Thời gian
UTC+10

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

1.7k Nhìn thấy
J
157
F
158
M
128
A
105
M
156
J
141
J
188
A
124
S
143
O
115
N
135
D
136

Cá chình biển

595 Nhìn thấy
J
43
F
67
M
29
A
36
M
54
J
53
J
68
A
68
S
42
O
50
N
47
D
38

Rùa đồi mồi

422 Nhìn thấy
J
17
F
65
M
32
A
25
M
55
J
28
J
35
A
26
S
39
O
33
N
40
D
27

Bạch tuộc

370 Nhìn thấy
J
27
F
8
M
6
A
22
M
38
J
55
J
73
A
57
S
27
O
22
N
15
D
20

Cá bàng chài

191 Nhìn thấy
J
22
F
28
M
8
A
10
M
29
J
23
J
32
A
14
S
8
O
6
N
2
D
9

Cá nhồng

109 Nhìn thấy
J
5
F
12
M
9
A
14
M
8
J
9
J
12
A
18
S
8
O
2
N
0
D
12

Cá đĩa

1.1k Nhìn thấy
J
111
F
165
M
50
A
49
M
88
J
106
J
143
A
115
S
89
O
65
N
78
D
70

cá vẹt

1.1k Nhìn thấy
J
133
F
150
M
45
A
50
M
97
J
84
J
154
A
107
S
64
O
68
N
73
D
80

Cá bướm

974 Nhìn thấy
J
75
F
167
M
28
A
50
M
88
J
85
J
122
A
134
S
77
O
44
N
48
D
56

cá bò

842 Nhìn thấy
J
86
F
98
M
34
A
30
M
57
J
77
J
115
A
105
S
72
O
69
N
51
D
48

thiếu nữ ích kỷ

758 Nhìn thấy
J
64
F
139
M
51
A
21
M
66
J
48
J
99
A
78
S
59
O
45
N
43
D
45

Cá hề

686 Nhìn thấy
J
63
F
47
M
31
A
48
M
76
J
83
J
75
A
62
S
69
O
44
N
55
D
33

Cá mập vây đen

587 Nhìn thấy
J
46
F
63
M
55
A
47
M
50
J
29
J
40
A
44
S
41
O
43
N
52
D
77

Cá mao tiên

529 Nhìn thấy
J
50
F
71
M
17
A
43
M
66
J
58
J
52
A
59
S
28
O
8
N
38
D
39

Cá Bannerfish

515 Nhìn thấy
J
65
F
106
M
23
A
15
M
24
J
35
J
90
A
68
S
32
O
5
N
33
D
19

Cá nóc

444 Nhìn thấy
J
53
F
48
M
16
A
23
M
54
J
51
J
51
A
50
S
18
O
26
N
35
D
19

Cá phẫu thuật

207 Nhìn thấy
J
27
F
39
M
7
A
6
M
15
J
42
J
22
A
14
S
10
O
8
N
7
D
10

cá dê

205 Nhìn thấy
J
30
F
50
M
3
A
5
M
30
J
23
J
29
A
8
S
4
O
2
N
13
D
8

cá kèn

172 Nhìn thấy
J
39
F
34
M
6
A
11
M
10
J
18
J
10
A
25
S
7
O
3
N
2
D
7

cá lính

168 Nhìn thấy
J
9
F
17
M
8
A
11
M
4
J
40
J
39
A
12
S
10
O
5
N
7
D
6

Hải sâm

139 Nhìn thấy
J
9
F
14
M
6
A
30
M
9
J
10
J
12
A
10
S
5
O
9
N
12
D
13

cá Nóc hộp

109 Nhìn thấy
J
15
F
9
M
8
A
9
M
5
J
13
J
12
A
25
S
5
O
0
N
2
D
6

Sweetlips và Grunts

108 Nhìn thấy
J
5
F
14
M
1
A
12
M
6
J
22
J
16
A
16
S
1
O
2
N
4
D
9

Cá đuối đuôi gai

98 Nhìn thấy
J
8
F
13
M
8
A
10
M
4
J
11
J
6
A
9
S
10
O
3
N
8
D
8

cá hồng

95 Nhìn thấy
J
16
F
18
M
3
A
5
M
10
J
11
J
9
A
9
S
2
O
3
N
3
D
6

Cá mập rạn san hô Whitetip

86 Nhìn thấy
J
3
F
20
M
1
A
11
M
11
J
6
J
9
A
6
S
9
O
2
N
4
D
4