>

Hoa Kỳ

Điểm lặn
672
Trung tâm
291
Khóa học & Sự kiện
2801
Động vật hoang dã
29
© iStock/TomasSereda

Khám phá Hoa Kỳ

Lặn biển ở Hoa Kỳ mang đến một bức tranh phong phú về trải nghiệm dưới nước, phù hợp với mọi trình độ thợ lặn. Từ những rạn san hô rực rỡ của quần đảo Florida Keys đến những xác tàu đắm ngoạn mục ngoài khơi bờ biển Bắc Carolina, Hoa Kỳ là một kho báu với môi trường biển đa dạng. Ở Hawaii, thợ lặn có thể chiêm ngưỡng những hang động dung nham và đời sống sinh vật biển độc đáo, bao gồm cá đuối manta và rùa biển xanh Hawaii, trong khi vùng Tây Bắc Thái Bình Dương lại mang đến một sự tương phản tuyệt đẹp với những khu rừng tảo bẹ và những cuộc gặp gỡ với bạch tuộc Thái Bình Dương khổng lồ.

Hệ thống đường bờ biển dài và các đảo quốc gia rộng lớn của đất nước cho phép thợ lặn khám phá nhiều địa điểm khác nhau, dù thích sự dễ dàng của việc lặn từ bờ ở California hay những chuyến phiêu lưu bằng thuyền và du thuyền ở Vịnh Mexico. Sự thay đổi theo mùa mang đến những cơ hội độc đáo, chẳng hạn như bơi cùng cá mập voi ngoài khơi bờ biển Vịnh vào mùa hè hoặc khám phá các rạn tảo bẹ trong những tháng mát mẻ hơn ở California. Mỗi vùng đều mang đến những kỳ quan dưới nước riêng, biến Hoa Kỳ trở thành một điểm đến lặn biển đặc biệt đầy bất ngờ và những trải nghiệm khó quên.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS, DC, Cir, Plus, Chase, Barc
Tiền boa
15–20% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants, bars, taxis, and for delivery and personal services.
Tiền tệ
USD
Mã quay số
+1
Điện
120V / 60Hz
Thời gian
UTC−10 to UTC−5

Những địa điểm để khám phá

Các sự kiện và khóa học

Thợ lặn chuyên nghiệp

Chương trình Divemaster là bước đầu tiên trên một hành trình thú vị. Hãy giành được sự tôn trọng của những người bạn lặn và trở thành đại sứ cho bộ môn lặn bằng cách tham gia chương trình Divemaster. Tất cả những gì bạn cần để bắt đầu là 40 lần lặn được xác minh/ghi nhật ký và các chứng chỉ về Lặn sâu, Định hướng, Lặn đêm & Tầm nhìn hạn chế hoặc ít nhất 5 lần lặn được ghi nhật ký/xác minh kinh nghiệm trong mỗi lĩnh vực cộng với Cứu hộ & Xử lý tình huống khẩn cấp cho người lặn. Bạn sẽ được chứng nhận là Hướng dẫn viên lặn sau khi hoàn thành thành công chương trình Divemaster. Khi bạn muốn biến niềm đam mê của mình thành nghề nghiệp bằng cách hướng dẫn những người lặn đã được chứng nhận, giảng dạy các chương trình Sinh thái học, hỗ trợ người hướng dẫn hoặc thậm chí trở thành người hướng dẫn, bước tiếp theo của bạn là Nâng cấp lên Divemaster với tối thiểu 60 lần lặn được ghi nhật ký/xác minh. Nâng cấp lên Divemaster ngay lập tức hoặc bất cứ lúc nào sau đó bằng cách tự học các tài liệu Khoa học Lặn, vượt qua Kỳ thi cuối cùng trực tuyến để trở thành Chuyên gia SSI.

23 Tháng Một +3 Xem thêm
EUR 769.14

Trung tâm lặn

Địa điểm lặn

Những lần nhìn thấy động vật hoang dã nổi bật nhất ở Hoa Kỳ

Hoa Kỳ sở hữu hệ sinh thái biển đa dạng cho các thợ lặn khám phá, đặc biệt là xung quanh các vùng ven biển như Florida, California và Hawaii. Trong môi trường rạn san hô, thợ lặn thường có thể bắt gặp những loài cá rạn san hô đầy màu sắc như cá vẹt, cá thần tiên và cá bướm. Những loài này phổ biến ở vùng nước ấm và mang đến trải nghiệm dưới nước sống động quanh năm. Theo mùa, thợ lặn có thể bắt gặp các loài sinh vật biển lớn hơn, chẳng hạn như cá mập và cá đuối. Ví dụ, cá mập y tá và cá mập chanh thường được nhìn thấy ở Florida, đặc biệt là vào những tháng hè. Tương tự, cá đuối manta là điểm nổi bật ở Hawaii, thường được nhìn thấy từ tháng Tư đến tháng Mười. Rùa biển, như rùa xanh và rùa đầu to, cũng thường xuyên được bắt gặp ở những vùng này, với số lượng nhìn thấy cao điểm xảy ra vào mùa sinh sản vào mùa xuân và mùa hè. Thợ lặn có nhiều khả năng bắt gặp những loài này bằng cách đến các điểm lặn nổi tiếng vào thời điểm tối ưu trong năm.

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

17k Nhìn thấy
J
1.5k
F
1.2k
M
1.3k
A
1.2k
M
1.3k
J
1.7k
J
2k
A
1.4k
S
1.2k
O
1.2k
N
1.3k
D
1.5k

Cá chình biển

16k Nhìn thấy
J
1.3k
F
921
M
1.2k
A
1k
M
1.4k
J
1.7k
J
2k
A
1.5k
S
1.1k
O
1.2k
N
1.2k
D
1.3k

Cá nhồng

13k Nhìn thấy
J
886
F
612
M
985
A
896
M
1.2k
J
1.6k
J
1.9k
A
1.2k
S
944
O
829
N
749
D
883

Bạch tuộc

4.6k Nhìn thấy
J
396
F
232
M
355
A
335
M
372
J
430
J
525
A
474
S
423
O
370
N
406
D
330

Cá bàng chài

4k Nhìn thấy
J
253
F
168
M
256
A
211
M
386
J
536
J
730
A
420
S
312
O
273
N
253
D
230

Cá Vược

75k Nhìn thấy
J
1.7k
F
1.8k
M
2.7k
A
3.3k
M
7k
J
11k
J
13k
A
13k
S
10k
O
6.9k
N
2.7k
D
1.4k

Cá da trơn

33k Nhìn thấy
J
1.1k
F
1k
M
1.3k
A
1.6k
M
2.8k
J
4.2k
J
5.4k
A
5.2k
S
4.6k
O
3.2k
N
1.6k
D
1k

cá rô

31k Nhìn thấy
J
610
F
543
M
948
A
1.2k
M
3.1k
J
5k
J
5.7k
A
5.6k
S
4.2k
O
2.7k
N
1.1k
D
594

Con rùa

29k Nhìn thấy
J
1.9k
F
2.1k
M
2.3k
A
2.1k
M
2.5k
J
3.3k
J
3.3k
A
3.3k
S
2.4k
O
2.5k
N
1.8k
D
1.5k

Cá đĩa

17k Nhìn thấy
J
1.2k
F
867
M
1.2k
A
1.2k
M
1.6k
J
2.2k
J
2.6k
A
1.8k
S
1.4k
O
1.1k
N
1.1k
D
1.1k

cá vẹt

14k Nhìn thấy
J
899
F
632
M
1k
A
900
M
1.3k
J
1.8k
J
2.3k
A
1.4k
S
1.1k
O
868
N
854
D
957

Cá bướm

12k Nhìn thấy
J
747
F
616
M
758
A
766
M
1.1k
J
1.5k
J
1.8k
A
1.1k
S
955
O
806
N
781
D
834

Cá đuối đuôi gai

11k Nhìn thấy
J
811
F
601
M
758
A
762
M
921
J
1.3k
J
1.6k
A
1.1k
S
767
O
694
N
724
D
911

Tôm càng xanh

10k Nhìn thấy
J
199
F
187
M
204
A
362
M
730
J
1.5k
J
1.8k
A
2k
S
1.6k
O
867
N
329
D
214

Cá chép

9.2k Nhìn thấy
J
239
F
260
M
328
A
361
M
712
J
1.4k
J
1.6k
A
1.5k
S
1.2k
O
886
N
378
D
238

Cá mú/cá vược

8.8k Nhìn thấy
J
502
F
384
M
498
A
635
M
842
J
1.2k
J
1.4k
A
1.1k
S
730
O
526
N
500
D
532

Cua

8.1k Nhìn thấy
J
373
F
384
M
483
A
648
M
814
J
964
J
1.2k
A
911
S
661
O
666
N
553
D
416

Cá nóc

7.4k Nhìn thấy
J
629
F
397
M
544
A
471
M
662
J
888
J
1k
A
681
S
540
O
460
N
477
D
584

Cá mập miệng bản lề

7.2k Nhìn thấy
J
394
F
308
M
521
A
470
M
678
J
878
J
1.3k
A
754
S
528
O
426
N
480
D
474

cá hồng

6.1k Nhìn thấy
J
424
F
288
M
418
A
441
M
519
J
818
J
938
A
683
S
457
O
378
N
394
D
348

cá kèn

6k Nhìn thấy
J
447
F
277
M
390
A
338
M
476
J
795
J
935
A
566
S
425
O
401
N
465
D
454

cá bò

5.5k Nhìn thấy
J
381
F
301
M
323
A
284
M
520
J
751
J
772
A
493
S
473
O
380
N
483
D
368

Cá phẫu thuật

5.1k Nhìn thấy
J
302
F
234
M
317
A
318
M
485
J
759
J
809
A
569
S
375
O
314
N
305
D
305

Sweetlips và Grunts

4.8k Nhìn thấy
J
360
F
214
M
288
A
318
M
396
J
761
J
738
A
498
S
398
O
259
N
281
D
310

thiếu nữ ích kỷ

4.7k Nhìn thấy
J
306
F
179
M
310
A
286
M
433
J
741
J
771
A
450
S
338
O
294
N
280
D
284

Cá mao tiên

4.4k Nhìn thấy
J
383
F
183
M
235
A
348
M
388
J
436
J
672
A
416
S
278
O
310
N
386
D
375

cá hồi

3.8k Nhìn thấy
J
51
F
40
M
34
A
30
M
251
J
541
J
801
A
875
S
640
O
389
N
103
D
65