>

Tân Caledonia

Điểm lặn
64
Trung tâm
4
Khóa học & Sự kiện
4
Động vật hoang dã
20
© Shutterstock/Mark and Anna Photography

Khám phá New Caledonia

New Caledonia, nằm nép mình trong Biển San Hô giữa Úc và Fiji, mang đến cho thợ lặn một cuộc phiêu lưu dưới nước tuyệt vời. Lãnh thổ hải đảo thuộc Pháp này, bao gồm một nhóm nhỏ các hòn đảo, nổi tiếng với đầm phá tuyệt đẹp, lớn nhất thế giới, được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới. Vùng nước trong vắt tự hào với những rạn san hô rực rỡ, nơi sinh sống của vô số sinh vật biển đa dạng. Thợ lặn có thể khám phá những rạn san hô đầy màu sắc, những vách đá hùng vĩ và những xác tàu đắm hấp dẫn, mỗi địa điểm hứa hẹn những cuộc gặp gỡ độc đáo với các loài như cá mập, rùa biển và vô số loài cá nhiệt đới. Lặn biển ở New Caledonia mang đến trải nghiệm phù hợp cho tất cả mọi người, từ những chuyến lặn từ bờ hoàn hảo cho người mới bắt đầu đến những trải nghiệm lặn bằng thuyền và du thuyền thú vị dành cho những người ưa mạo hiểm hơn. Các Nhà thờ và Mũi Prony chỉ là hai trong số những địa điểm mang tính biểu tượng thể hiện cảnh quan dưới nước ngoạn mục. Sự thay đổi theo mùa mang đến những trải nghiệm khác nhau: cá đuối manta thường xuất hiện trong vùng biển từ tháng 11 đến tháng 4, tạo thêm sự phấn khích. Đây là nơi mà sự kết hợp giữa vẻ đẹp tự nhiên và di sản văn hóa phong phú trên đất liền bổ sung cho đời sống biển sôi động bên dưới, khiến New Caledonia trở thành điểm đến lặn biển không thể bỏ qua.

Loại phích cắm điện
F, C
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX
Tiền boa
0-10% / Restaurant Staff / Service charges are typically added to restaurant bills, eliminating the need to tip.
Tiền tệ
XPF
Mã quay số
+687
Điện
220V / 50Hz
Thời gian
UTC+11

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

881 Nhìn thấy
J
57
F
36
M
75
A
63
M
49
J
85
J
106
A
65
S
75
O
90
N
66
D
114

Manta Ray rạn

664 Nhìn thấy
J
60
F
63
M
59
A
97
M
82
J
41
J
39
A
30
S
34
O
28
N
54
D
77

tia đại bàng

391 Nhìn thấy
J
43
F
22
M
43
A
30
M
27
J
34
J
53
A
29
S
13
O
18
N
37
D
42

Cá chình biển

358 Nhìn thấy
J
39
F
12
M
16
A
14
M
20
J
21
J
38
A
46
S
17
O
12
N
56
D
67

Cá nhồng

173 Nhìn thấy
J
7
F
5
M
16
A
25
M
13
J
10
J
24
A
22
S
18
O
14
N
6
D
13

Cá đuối đại dương Manta Ray khổng lồ

156 Nhìn thấy
J
14
F
14
M
14
A
26
M
19
J
12
J
17
A
9
S
5
O
1
N
11
D
14

Cá bàng chài

130 Nhìn thấy
J
23
F
0
M
1
A
1
M
0
J
1
J
2
A
14
S
1
O
7
N
31
D
49

Cá mập rạn san hô xám

2.2k Nhìn thấy
J
194
F
133
M
182
A
195
M
173
J
187
J
219
A
249
S
128
O
119
N
197
D
239

Cá mập rạn san hô Whitetip

1.1k Nhìn thấy
J
108
F
42
M
91
A
83
M
62
J
83
J
90
A
113
S
66
O
81
N
99
D
132

cá vẹt

611 Nhìn thấy
J
28
F
4
M
48
A
61
M
47
J
45
J
48
A
104
S
35
O
28
N
58
D
105

Cá mập đầu bạc

483 Nhìn thấy
J
44
F
12
M
37
A
33
M
31
J
53
J
42
A
47
S
23
O
38
N
50
D
73

Cá mú/cá vược

446 Nhìn thấy
J
22
F
3
M
26
A
10
M
24
J
28
J
57
A
83
S
32
O
31
N
53
D
77

Cá đuối đuôi gai

300 Nhìn thấy
J
2
F
8
M
22
A
34
M
14
J
33
J
51
A
3
S
6
O
12
N
39
D
76

Cá bướm

236 Nhìn thấy
J
12
F
2
M
6
A
12
M
7
J
21
J
24
A
70
S
4
O
12
N
27
D
39

Cá hề

220 Nhìn thấy
J
4
F
2
M
9
A
7
M
7
J
5
J
53
A
46
S
5
O
34
N
13
D
35

Cá đĩa

208 Nhìn thấy
J
14
F
3
M
6
A
10
M
4
J
24
J
11
A
54
S
14
O
4
N
33
D
31

cá bò

188 Nhìn thấy
J
22
F
14
M
11
A
3
M
3
J
2
J
10
A
33
S
1
O
7
N
28
D
54

Hải sâm

159 Nhìn thấy
J
5
F
0
M
13
A
41
M
29
J
3
J
17
A
13
S
15
O
9
N
7
D
7

Cá phẫu thuật

146 Nhìn thấy
J
3
F
3
M
4
A
2
M
3
J
4
J
20
A
48
S
0
O
8
N
23
D
28

Cá Bannerfish

111 Nhìn thấy
J
5
F
4
M
1
A
6
M
3
J
4
J
7
A
38
S
1
O
6
N
23
D
13