>

Ấn Độ

Điểm lặn
96
Trung tâm
23
Khóa học & Sự kiện
59
Động vật hoang dã
29
© UmeedMistry

Khám phá Ấn Độ

Lặn biển ở Ấn Độ mang đến vô vàn trải nghiệm dưới nước tuyệt vời, nhờ vào đường bờ biển rộng lớn và đa dạng trải dài hơn 8.000 km/5.000 dặm. Vị trí độc đáo của đất nước trong vùng nhiệt đới góp phần tạo nên môi trường biển đa dạng, với những rạn san hô rực rỡ, những xác tàu đắm hấp dẫn và những vách đá hùng vĩ, hứa hẹn một cuộc phiêu lưu phong phú cho thợ lặn ở mọi trình độ. Các khu vực lặn biển hàng đầu, như quần đảo Andaman và dãy núi Eastern và Western Ghats, nằm trong môi trường rừng mưa nhiệt đới, tạo nên một bức tranh đa dạng sinh học biển phong phú.

Tại quần đảo Andaman, bạn sẽ được chiêm ngưỡng những rạn san hô rực rỡ sắc màu với vô số sinh vật biển, bao gồm cá đuối manta, cá mập voi và những đàn cá tuyệt đẹp. Dãy núi Eastern và Western Ghats cũng mang đến những trải nghiệm lặn biển hấp dẫn không kém, với hệ sinh thái biển phong phú và đa dạng, từ những rạn san hô nông đến những vách đá sâu. Các lựa chọn lặn biển ở Ấn Độ đáp ứng mọi sở thích, từ lặn từ bờ và bằng thuyền đến các chuyến thám hiểm trên tàu lưu trú, cho phép thợ lặn bắt đầu những hành trình dưới nước được cá nhân hóa. Sự thay đổi theo mùa càng làm tăng thêm sự thú vị, với các sinh vật biển khác nhau xuất hiện vào những thời điểm khác nhau trong năm, đảm bảo mỗi chuyến đi đều mang đến một trải nghiệm độc đáo.

Loại phích cắm điện
C, D, M
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DC, JCB, Cir, Plus
Tiền boa
5–10% / Restaurant & Hotel Staff / Tipping is appreciated in mid- to high-end establishments; not customary at local eateries or when service charge is included.
Tiền tệ
INR
Mã quay số
+91
Điện
230 V / 50 Hz
Thời gian
UTC+5:30

Những địa điểm để khám phá

Các sự kiện và khóa học

Theo yêu cầu

Theo yêu cầu

Theo yêu cầu

Theo yêu cầu

Theo yêu cầu

Trung tâm lặn

Địa điểm lặn

Những địa điểm ngắm động vật hoang dã nổi bật nhất ở Ấn Độ

Hệ sinh thái biển đa dạng của Ấn Độ là một kho báu đối với những người lặn biển. Các loài cá rạn san hô phổ biến bao gồm cá bướm, cá vẹt và cá thần tiên, thường được nhìn thấy xung quanh quần đảo Andaman và Nicobar cũng như Lakshadweep. Những loài cá rực rỡ này là một phần không thể thiếu của các rạn san hô và có thể được bắt gặp quanh năm, tạo nên một phông nền đầy màu sắc cho bất kỳ chuyến lặn nào. Điểm nổi bật theo mùa bao gồm cá mập voi hùng vĩ, loài cá lớn nhất thế giới, thường được nhìn thấy ngoài khơi bờ biển Gujarat từ tháng 3 đến tháng 5. Rùa biển, chẳng hạn như rùa Olive Ridley, thường được bắt gặp trong mùa sinh sản từ tháng 11 đến tháng 4, đặc biệt là dọc theo bờ biển Odisha và Tamil Nadu. Cá đuối manta tô điểm cho vùng biển Andaman, chủ yếu từ tháng 11 đến tháng 4, mang đến trải nghiệm khó quên cho những người lặn biển.

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

2.3k Nhìn thấy
J
242
F
245
M
312
A
306
M
138
J
64
J
76
A
82
S
70
O
209
N
304
D
281

Cá bàng chài

2.3k Nhìn thấy
J
197
F
211
M
308
A
339
M
166
J
94
J
51
A
50
S
73
O
201
N
309
D
315

Cá nhồng

1.6k Nhìn thấy
J
90
F
119
M
208
A
271
M
153
J
56
J
66
A
65
S
57
O
126
N
186
D
169

Bạch tuộc

771 Nhìn thấy
J
53
F
57
M
114
A
123
M
80
J
31
J
24
A
22
S
33
O
59
N
98
D
77

Cá bướm

6.5k Nhìn thấy
J
576
F
535
M
859
A
895
M
464
J
246
J
168
A
184
S
255
O
588
N
920
D
856

Cá đĩa

6.4k Nhìn thấy
J
597
F
511
M
800
A
919
M
461
J
250
J
165
A
188
S
239
O
631
N
869
D
814

cá vẹt

6.3k Nhìn thấy
J
629
F
520
M
799
A
854
M
458
J
218
J
167
A
176
S
247
O
559
N
826
D
843

Cá hề

6.2k Nhìn thấy
J
466
F
421
M
744
A
917
M
533
J
260
J
204
A
233
S
298
O
673
N
778
D
713

cá hồng

5.4k Nhìn thấy
J
523
F
416
M
704
A
770
M
358
J
201
J
153
A
160
S
189
O
489
N
721
D
681

cá bò

4.7k Nhìn thấy
J
387
F
386
M
607
A
643
M
336
J
182
J
132
A
113
S
185
O
437
N
637
D
635

Cá mú/cá vược

4.7k Nhìn thấy
J
479
F
420
M
674
A
660
M
269
J
165
J
121
A
145
S
147
O
442
N
594
D
551

Cá phẫu thuật

4.6k Nhìn thấy
J
387
F
374
M
651
A
618
M
289
J
178
J
139
A
113
S
186
O
397
N
641
D
617

Cá Bannerfish

4.5k Nhìn thấy
J
435
F
389
M
583
A
644
M
302
J
173
J
129
A
142
S
162
O
403
N
586
D
556

thiếu nữ ích kỷ

4.1k Nhìn thấy
J
344
F
351
M
600
A
591
M
268
J
156
J
116
A
109
S
140
O
349
N
526
D
574

Sweetlips và Grunts

3.6k Nhìn thấy
J
329
F
279
M
464
A
590
M
236
J
155
J
107
A
118
S
149
O
342
N
400
D
426

Cá mao tiên

3.6k Nhìn thấy
J
341
F
288
M
394
A
482
M
196
J
144
J
105
A
118
S
168
O
374
N
502
D
465

Cá nóc

2.9k Nhìn thấy
J
319
F
267
M
336
A
370
M
139
J
101
J
77
A
113
S
107
O
232
N
444
D
404

cá dê

2.6k Nhìn thấy
J
223
F
229
M
316
A
401
M
199
J
121
J
100
A
84
S
121
O
183
N
283
D
293

cá mít

1.8k Nhìn thấy
J
112
F
150
M
250
A
293
M
118
J
54
J
104
A
76
S
47
O
145
N
199
D
246

Cá đuối đuôi gai

1.8k Nhìn thấy
J
165
F
149
M
231
A
362
M
120
J
48
J
66
A
36
S
63
O
174
N
163
D
175

Cá bọ cạp

1.3k Nhìn thấy
J
122
F
113
M
182
A
138
M
66
J
43
J
25
A
40
S
34
O
142
N
204
D
181

cá lính

1.1k Nhìn thấy
J
74
F
69
M
133
A
170
M
87
J
54
J
65
A
57
S
50
O
45
N
150
D
139

sứa mặt trăng

716 Nhìn thấy
J
1
F
5
M
72
A
324
M
208
J
37
J
5
A
7
S
5
O
13
N
18
D
21

cá Nóc hộp

677 Nhìn thấy
J
72
F
63
M
97
A
133
M
28
J
11
J
28
A
42
S
22
O
36
N
66
D
79

Con tôm

591 Nhìn thấy
J
44
F
39
M
101
A
92
M
75
J
43
J
21
A
26
S
16
O
41
N
72
D
21

Cua

521 Nhìn thấy
J
52
F
63
M
59
A
46
M
49
J
38
J
27
A
19
S
19
O
29
N
53
D
67

Hoàng đế

470 Nhìn thấy
J
21
F
30
M
83
A
107
M
59
J
23
J
38
A
17
S
15
O
18
N
33
D
26

Hải sâm

447 Nhìn thấy
J
30
F
32
M
28
A
64
M
49
J
7
J
30
A
39
S
9
O
43
N
77
D
39

Cá nhím

350 Nhìn thấy
J
37
F
58
M
31
A
33
M
15
J
14
J
13
A
14
S
14
O
29
N
17
D
75