Sail Rock, Thailand

★★★★☆ (39,457)

Sail Rock is a pinnacle which rises to 15m above and 40m below the surface. Sail Rock lies between Koh Phangan and Koh tao. It’s famous for its natural underwater vertical swim through or chimney which divers can enter at 6 metres and exit at 18.

Sail Rock is the visiting site of many larger pelagic fish including chevron barracuda, big schools of mackerel, jacks, trevally and batfish. You may encounter a seasonal whale shark.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

4.3k Nhìn thấy
J
361
F
244
M
384
A
372
M
319
J
299
J
588
A
601
S
389
O
334
N
144
D
273

Cá chình biển

1.2k Nhìn thấy
J
96
F
72
M
101
A
104
M
96
J
60
J
150
A
186
S
110
O
106
N
46
D
71

Cá mập voi

988 Nhìn thấy
J
42
F
48
M
31
A
80
M
103
J
64
J
70
A
214
S
63
O
115
N
41
D
117

Cá bàng chài

469 Nhìn thấy
J
27
F
36
M
51
A
51
M
37
J
48
J
44
A
62
S
43
O
34
N
21
D
15

Cá mú/cá vược

3.8k Nhìn thấy
J
305
F
220
M
319
A
319
M
262
J
266
J
552
A
554
S
378
O
293
N
142
D
215

Cá đĩa

2.6k Nhìn thấy
J
213
F
154
M
227
A
217
M
188
J
163
J
340
A
386
S
242
O
202
N
90
D
161

Cá bướm

2.2k Nhìn thấy
J
188
F
142
M
204
A
209
M
161
J
158
J
260
A
296
S
192
O
186
N
87
D
159

cá vẹt

2.1k Nhìn thấy
J
154
F
132
M
178
A
166
M
157
J
138
J
285
A
309
S
172
O
158
N
85
D
129

Cá Bannerfish

2k Nhìn thấy
J
164
F
126
M
151
A
170
M
165
J
132
J
271
A
283
S
194
O
162
N
72
D
152

Cá hề

1.9k Nhìn thấy
J
149
F
135
M
173
A
162
M
125
J
123
J
244
A
246
S
157
O
158
N
60
D
129

cá mít

1.7k Nhìn thấy
J
152
F
91
M
136
A
130
M
114
J
114
J
228
A
265
S
141
O
126
N
65
D
150

cá bò

1.6k Nhìn thấy
J
118
F
86
M
151
A
168
M
112
J
127
J
225
A
212
S
141
O
103
N
70
D
93

Sweetlips và Grunts

983 Nhìn thấy
J
78
F
61
M
77
A
75
M
86
J
60
J
121
A
122
S
79
O
80
N
54
D
90

cá hồng

933 Nhìn thấy
J
75
F
56
M
94
A
80
M
61
J
62
J
126
A
130
S
68
O
68
N
46
D
67

thiếu nữ ích kỷ

613 Nhìn thấy
J
39
F
58
M
50
A
56
M
40
J
55
J
69
A
80
S
67
O
47
N
30
D
22

cá lính

576 Nhìn thấy
J
41
F
30
M
65
A
54
M
48
J
41
J
67
A
68
S
59
O
53
N
22
D
28

cá Nóc hộp

564 Nhìn thấy
J
17
F
0
M
0
A
0
M
41
J
51
J
148
A
126
S
69
O
58
N
24
D
30

Cá phẫu thuật

531 Nhìn thấy
J
41
F
30
M
33
A
45
M
54
J
30
J
63
A
63
S
64
O
46
N
24
D
38

Cua

503 Nhìn thấy
J
45
F
47
M
45
A
29
M
16
J
32
J
75
A
69
S
39
O
30
N
25
D
51

cá sóc

489 Nhìn thấy
J
46
F
33
M
56
A
53
M
37
J
35
J
47
A
63
S
44
O
32
N
13
D
30

cá dê

465 Nhìn thấy
J
29
F
21
M
41
A
46
M
43
J
43
J
70
A
59
S
33
O
27
N
20
D
33

Cá ngừ

398 Nhìn thấy
J
27
F
40
M
30
A
47
M
23
J
23
J
55
A
33
S
39
O
49
N
12
D
20

Con tôm

396 Nhìn thấy
J
28
F
15
M
33
A
31
M
23
J
20
J
62
A
66
S
60
O
28
N
30
D
0

Hải sâm

345 Nhìn thấy
J
20
F
16
M
30
A
36
M
19
J
26
J
49
A
34
S
56
O
29
N
15
D
15

Hoàng đế

323 Nhìn thấy
J
18
F
23
M
32
A
39
M
27
J
32
J
41
A
34
S
33
O
31
N
0
D
13

Cá nóc

279 Nhìn thấy
J
19
F
0
M
27
A
29
M
18
J
26
J
47
A
40
S
13
O
33
N
15
D
12

Tarpon

244 Nhìn thấy
J
16
F
0
M
14
A
27
M
26
J
21
J
28
A
27
S
24
O
22
N
11
D
28