>

nước Đức

Điểm lặn
242
Trung tâm
167
Khóa học & Sự kiện
1262
Động vật hoang dã
11
© Shutterstock/Frank Fischbach

Khám phá nước Đức

Nằm ở trung tâm châu Âu, Đức mang đến trải nghiệm lặn biển độc đáo thường bị bỏ qua. Mặc dù nổi tiếng với những khu rừng tươi tốt, những lâu đài hùng vĩ và những thành phố sôi động, quốc gia này cũng sở hữu một số điểm lặn hấp dẫn dành cho những nhà thám hiểm muốn khám phá thế giới dưới mặt nước. Bờ biển Baltic cung cấp cho thợ lặn cơ hội khám phá vùng biển giàu lịch sử, nơi bạn có thể tìm thấy sự kết hợp của các xác tàu từ nhiều thời kỳ khác nhau. Những địa điểm này kể lại những câu chuyện về lịch sử hàng hải của Đức và là thiên đường cho những người đam mê lặn khám phá xác tàu.

Ngoài những xác tàu đắm, các địa điểm lặn ở Đức còn có những hồ nước ngọt yên bình, là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật thủy sinh đa dạng. Khung cảnh thanh bình của các hồ như hồ Constance cho phép thợ lặn lặn từ bờ để chứng kiến ​​các loài như cá chó, cá rô và lươn lướt đi trong nước. Sự thay đổi theo mùa mang đến những trải nghiệm khác nhau; lặn mùa đông có thể đặc biệt mê hoặc với độ trong suốt của nước. Sự đa dạng này khiến Đức trở thành điểm đến quanh năm cho những thợ lặn tìm kiếm sự kết hợp giữa lịch sử, thiên nhiên và khám phá dưới nước.

Loại phích cắm điện
C, E, F
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, Cir, Plus
Tiền boa
5–10% / Service Staff / Tipping is expected and may vary for quality of service.
Tiền tệ
EUR
Mã quay số
+49
Điện
230V / 50Hz
Thời gian
UTC+1, UTC+2

Những địa điểm để khám phá

Trung tâm lặn Hiển thị trên bản đồ

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

cá rô

44k Nhìn thấy
J
329
F
287
M
453
A
1.1k
M
3.1k
J
5.4k
J
9k
A
11k
S
7.5k
O
3.8k
N
1.2k
D
630

Cá Pike

37k Nhìn thấy
J
377
F
302
M
447
A
899
M
2.6k
J
4.5k
J
7.8k
A
9.7k
S
6.2k
O
2.5k
N
951
D
500

Cá chép

20k Nhìn thấy
J
95
F
79
M
207
A
650
M
1.7k
J
3k
J
4.4k
A
4.9k
S
3.1k
O
1.2k
N
344
D
126

Cá Vược

17k Nhìn thấy
J
52
F
64
M
123
A
378
M
1.2k
J
2.4k
J
3.7k
A
4.1k
S
2.9k
O
1.3k
N
418
D
128

Tôm càng xanh

13k Nhìn thấy
J
280
F
210
M
428
A
632
M
808
J
1.3k
J
2.2k
A
2.7k
S
2.2k
O
1.2k
N
494
D
414

Chi cá Chày châu á thông thường

9.3k Nhìn thấy
J
14
F
2
M
1
A
24
M
392
J
1.3k
J
2.5k
A
3k
S
1.5k
O
532
N
42
D
19

lươn

5.9k Nhìn thấy
J
62
F
14
M
44
A
171
M
528
J
860
J
1.2k
A
1.4k
S
912
O
434
N
191
D
89

cá tầm

4.7k Nhìn thấy
J
5
F
12
M
23
A
179
M
490
J
621
J
1k
A
1.1k
S
818
O
401
N
33
D
21

Cá da trơn

3.2k Nhìn thấy
J
29
F
14
M
20
A
79
M
267
J
553
J
727
A
725
S
508
O
187
N
53
D
52

Tench

3.1k Nhìn thấy
J
3
F
4
M
17
A
14
M
106
J
360
J
1.1k
A
1.1k
S
359
O
62
N
4
D
4

cá hồi

2.6k Nhìn thấy
J
3
F
15
M
38
A
76
M
235
J
407
J
423
A
640
S
355
O
300
N
51
D
9