Halik, Gili Trawangan

★★★★★ (28,575)

Một sườn dốc ở phía bắc của Gili Trawangan, từ 5m xuống 24m với hàng loạt rãnh ở phía dưới. Một loạt các rặng núi sâu dần chạy song song với bãi biển nằm ở độ sâu từ 25m đến 40m.

Trong số các loài san hô cứng và mềm, bạn sẽ thấy rất nhiều rùa biển.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

6.4k Nhìn thấy
J
391
F
331
M
398
A
467
M
578
J
548
J
701
A
771
S
763
O
579
N
417
D
484

Rùa đồi mồi

2.6k Nhìn thấy
J
133
F
101
M
131
A
190
M
239
J
237
J
317
A
376
S
353
O
243
N
166
D
137

Cá chình biển

2.6k Nhìn thấy
J
215
F
163
M
167
A
228
M
236
J
174
J
228
A
281
S
259
O
213
N
187
D
237

Bạch tuộc

1.6k Nhìn thấy
J
106
F
100
M
103
A
161
M
124
J
131
J
152
A
220
S
148
O
164
N
110
D
119

Cá nhồng

636 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
24
A
59
M
78
J
92
J
100
A
98
S
69
O
60
N
29
D
14

Cá bàng chài

439 Nhìn thấy
J
32
F
27
M
17
A
34
M
45
J
34
J
43
A
44
S
57
O
50
N
19
D
37

Cá mập rạn san hô Whitetip

5.7k Nhìn thấy
J
358
F
287
M
372
A
441
M
504
J
515
J
628
A
768
S
641
O
466
N
334
D
431

Cá hề

4.5k Nhìn thấy
J
321
F
237
M
312
A
358
M
411
J
387
J
455
A
524
S
482
O
397
N
290
D
356

cá bò

3.3k Nhìn thấy
J
219
F
146
M
201
A
259
M
315
J
308
J
364
A
387
S
373
O
318
N
211
D
236

Cá nóc

2.6k Nhìn thấy
J
171
F
113
M
129
A
201
M
260
J
232
J
274
A
345
S
323
O
248
N
158
D
183

Cá đĩa

2.5k Nhìn thấy
J
170
F
127
M
157
A
179
M
205
J
215
J
275
A
313
S
281
O
250
N
138
D
175

cá vẹt

2.5k Nhìn thấy
J
150
F
95
M
137
A
179
M
229
J
209
J
289
A
315
S
289
O
248
N
147
D
179

cá kèn

2.5k Nhìn thấy
J
167
F
108
M
138
A
196
M
201
J
213
J
249
A
294
S
326
O
241
N
162
D
165

Cá bướm

2.4k Nhìn thấy
J
157
F
108
M
141
A
174
M
202
J
186
J
256
A
305
S
289
O
237
N
129
D
170

Cá Bannerfish

2.2k Nhìn thấy
J
147
F
108
M
120
A
152
M
204
J
174
J
216
A
307
S
274
O
232
N
126
D
154

Cá mao tiên

1.9k Nhìn thấy
J
160
F
122
M
122
A
142
M
157
J
150
J
195
A
225
S
202
O
160
N
147
D
160

Cá phẫu thuật

1.6k Nhìn thấy
J
106
F
67
M
84
A
106
M
150
J
119
J
169
A
219
S
179
O
160
N
95
D
113

cá Nóc hộp

1.5k Nhìn thấy
J
120
F
90
M
82
A
112
M
133
J
120
J
136
A
185
S
189
O
151
N
104
D
116

Sweetlips và Grunts

1.2k Nhìn thấy
J
77
F
49
M
72
A
82
M
126
J
83
J
116
A
157
S
152
O
120
N
67
D
84

Cá đuối đuôi gai

1.2k Nhìn thấy
J
88
F
72
M
76
A
72
M
117
J
108
J
119
A
109
S
133
O
92
N
69
D
110

cá hồng

1.1k Nhìn thấy
J
62
F
49
M
52
A
73
M
108
J
92
J
124
A
138
S
126
O
107
N
54
D
83

thiếu nữ ích kỷ

1k Nhìn thấy
J
74
F
44
M
48
A
73
M
80
J
78
J
112
A
154
S
111
O
107
N
54
D
69

Cá mập vây đen

969 Nhìn thấy
J
73
F
48
M
63
A
32
M
45
J
73
J
123
A
151
S
150
O
85
N
45
D
81

Cá bọ cạp

901 Nhìn thấy
J
89
F
62
M
47
A
66
M
81
J
65
J
77
A
79
S
84
O
83
N
86
D
82

mực nang

899 Nhìn thấy
J
103
F
133
M
152
A
139
M
37
J
74
J
42
A
106
S
26
O
16
N
18
D
53

Con tôm

826 Nhìn thấy
J
70
F
40
M
60
A
73
M
83
J
90
J
73
A
87
S
58
O
66
N
66
D
60

cá lính

728 Nhìn thấy
J
44
F
32
M
52
A
46
M
75
J
65
J
63
A
98
S
78
O
78
N
46
D
51

Hải sâm

646 Nhìn thấy
J
53
F
36
M
27
A
62
M
42
J
48
J
38
A
78
S
74
O
65
N
65
D
58

cá dê

624 Nhìn thấy
J
39
F
29
M
33
A
35
M
52
J
44
J
63
A
88
S
94
O
73
N
36
D
38

Cá mú/cá vược

483 Nhìn thấy
J
43
F
35
M
27
A
30
M
34
J
39
J
41
A
64
S
48
O
50
N
30
D
42

Cá nhím

417 Nhìn thấy
J
23
F
18
M
28
A
26
M
38
J
33
J
38
A
47
S
29
O
56
N
42
D
39

Cá Garfish

416 Nhìn thấy
J
22
F
20
M
20
A
41
M
26
J
39
J
59
A
63
S
44
O
38
N
23
D
21

Tôm rồng

392 Nhìn thấy
J
31
F
11
M
17
A
25
M
25
J
25
J
34
A
54
S
47
O
46
N
44
D
33

cá mít

327 Nhìn thấy
J
20
F
12
M
0
A
18
M
34
J
28
J
28
A
54
S
52
O
34
N
28
D
19