>

Maldives

Điểm lặn
559
Trung tâm
77
Khóa học & Sự kiện
306
Động vật hoang dã
41
© iStock/kurmyshov

Khám phá Maldives

Maldives, thiên đường dành cho thợ lặn, mang đến trải nghiệm tuyệt vời với những rạn san hô độc đáo và hệ sinh thái biển sống động. Trải rộng trên diện tích khoảng 90.000 km²/55.923 dặm vuông, những rạn san hô này tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp cho hoạt động lặn biển. Thuật ngữ "atoll" (rạn san hô) bắt nguồn từ từ "atholhu" trong tiếng Maldives, nhấn mạnh mối liên hệ sâu sắc của quốc gia này với môi trường biển. Với độ cao thấp nhất so với bất kỳ quốc gia nào khác, Maldives có khí hậu ấm áp, ẩm ướt lý tưởng cho hoạt động lặn biển quanh năm.


Các thợ lặn có thể khám phá nhiều môi trường khác nhau, từ những rạn san hô rực rỡ đầy sự sống đến những vách đá hùng vĩ và những xác tàu đắm hấp dẫn. Vùng biển Maldives là nơi sinh sống của một hệ sinh vật biển đa dạng ngoạn mục, bao gồm cá đuối manta, cá mập voi và vô số loài cá rạn san hô đầy màu sắc. Cho dù bạn tham gia lặn từ bờ, lặn bằng thuyền mạo hiểm hơn hay một chuyến đi dài ngày trên tàu, mỗi lựa chọn đều mang đến những trải nghiệm độc đáo. Sự thay đổi theo mùa mang đến những cảnh tượng biển khác nhau. Ví dụ, cá đuối manta thường tập trung nhiều hơn từ tháng 5 đến tháng 11, trong khi nước trong hơn và tầm nhìn tốt hơn có thể được mong đợi từ tháng 12 đến tháng 4. Sự đa dạng theo mùa này khiến Maldives trở thành một điểm đến quyến rũ cho những thợ lặn tìm kiếm cả sự phiêu lưu và sự yên tĩnh dưới đáy biển.

Loại phích cắm điện
C, D, G, J, K, L
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS, JCB, Cir, Plus
Tiền boa
0-10% / Restaurant Staff / Service charges are typically added to restaurant bills, eliminating the need to tip.
Tiền tệ
MVR
Mã quay số
+960
Điện
230 V / 50 Hz
Thời gian
UTC+5 (MVT)

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

22k Nhìn thấy
J
1.8k
F
1.5k
M
1.8k
A
2.1k
M
1.3k
J
746
J
1.6k
A
2k
S
1.7k
O
2.4k
N
2.6k
D
2.2k

tia đại bàng

16k Nhìn thấy
J
1.3k
F
1.2k
M
1.7k
A
1.8k
M
898
J
517
J
982
A
1.3k
S
1k
O
1.5k
N
1.8k
D
1.7k

Rùa xanh

13k Nhìn thấy
J
1.1k
F
1k
M
1.4k
A
1.3k
M
727
J
496
J
986
A
1.2k
S
883
O
1.2k
N
1.4k
D
1.3k

Manta Ray rạn

9.3k Nhìn thấy
J
879
F
762
M
845
A
681
M
412
J
182
J
368
A
753
S
850
O
1.3k
N
1.4k
D
948

Rùa đồi mồi

7.8k Nhìn thấy
J
678
F
548
M
677
A
677
M
458
J
337
J
700
A
741
S
586
O
759
N
927
D
747

Cá bàng chài

6.9k Nhìn thấy
J
649
F
499
M
593
A
614
M
359
J
302
J
569
A
653
S
445
O
732
N
809
D
671

Cá nhồng

3.2k Nhìn thấy
J
293
F
282
M
330
A
345
M
120
J
77
J
199
A
296
S
218
O
289
N
424
D
367

Cá mập hổ

3.2k Nhìn thấy
J
237
F
335
M
480
A
312
M
192
J
80
J
162
A
268
S
207
O
159
N
438
D
282

Bạch tuộc

2.8k Nhìn thấy
J
287
F
204
M
303
A
356
M
161
J
54
J
135
A
137
S
179
O
312
N
417
D
248

Cá đuối đại dương Manta Ray khổng lồ

1.9k Nhìn thấy
J
194
F
178
M
205
A
143
M
83
J
49
J
98
A
164
S
151
O
217
N
200
D
175

Cá mập rạn san hô Whitetip

27k Nhìn thấy
J
2.4k
F
2.1k
M
2.7k
A
2.7k
M
1.4k
J
785
J
1.8k
A
2.3k
S
2k
O
2.8k
N
3.5k
D
2.8k

Cá hề

19k Nhìn thấy
J
1.5k
F
1.4k
M
1.6k
A
1.7k
M
1.2k
J
709
J
1.5k
A
1.8k
S
1.5k
O
2.1k
N
2.3k
D
2k

cá vẹt

17k Nhìn thấy
J
1.5k
F
1.3k
M
1.5k
A
1.5k
M
959
J
672
J
1.3k
A
1.6k
S
1.3k
O
1.9k
N
1.9k
D
1.7k

Cá mập rạn san hô xám

17k Nhìn thấy
J
1.6k
F
1.5k
M
1.8k
A
1.5k
M
803
J
391
J
942
A
1.3k
S
1.2k
O
1.8k
N
2.2k
D
1.9k

Cá đĩa

15k Nhìn thấy
J
1.3k
F
1.1k
M
1.2k
A
1.3k
M
901
J
638
J
1.2k
A
1.5k
S
1.2k
O
1.7k
N
1.7k
D
1.5k

cá bò

14k Nhìn thấy
J
1.2k
F
1k
M
1.2k
A
1.2k
M
752
J
566
J
1.2k
A
1.3k
S
1.1k
O
1.5k
N
1.5k
D
1.5k

Cá bướm

14k Nhìn thấy
J
1.1k
F
952
M
1.1k
A
1.1k
M
867
J
547
J
1.1k
A
1.3k
S
1.1k
O
1.5k
N
1.6k
D
1.3k

Cá mập vây đen

13k Nhìn thấy
J
884
F
972
M
1.2k
A
1.4k
M
685
J
455
J
967
A
1.2k
S
995
O
1.5k
N
1.4k
D
1.3k

Cá phẫu thuật

13k Nhìn thấy
J
1.1k
F
851
M
995
A
1.1k
M
745
J
560
J
1k
A
1.3k
S
993
O
1.4k
N
1.4k
D
1.2k

Sweetlips và Grunts

12k Nhìn thấy
J
904
F
845
M
846
A
971
M
682
J
510
J
998
A
1.1k
S
989
O
1.4k
N
1.4k
D
1.1k

Cá Bannerfish

12k Nhìn thấy
J
1k
F
767
M
801
A
982
M
726
J
521
J
966
A
1.1k
S
935
O
1.3k
N
1.4k
D
1.2k

Cá mao tiên

11k Nhìn thấy
J
944
F
736
M
793
A
943
M
693
J
452
J
884
A
1.2k
S
875
O
1.3k
N
1.3k
D
1.1k

Cá đuối đuôi gai

10k Nhìn thấy
J
887
F
815
M
1.1k
A
956
M
561
J
394
J
578
A
855
S
706
O
924
N
1.2k
D
1.1k

Cá ngừ

6.7k Nhìn thấy
J
681
F
638
M
668
A
533
M
269
J
186
J
471
A
615
S
519
O
636
N
817
D
677

Cá mú/cá vược

6k Nhìn thấy
J
492
F
451
M
530
A
438
M
327
J
193
J
464
A
629
S
464
O
605
N
733
D
716

cá hồng

6k Nhìn thấy
J
537
F
399
M
476
A
559
M
387
J
234
J
559
A
559
S
519
O
589
N
607
D
592

cá lính

6k Nhìn thấy
J
513
F
439
M
449
A
457
M
373
J
267
J
541
A
596
S
522
O
622
N
680
D
553

thiếu nữ ích kỷ

5.4k Nhìn thấy
J
508
F
419
M
355
A
380
M
348
J
270
J
466
A
521
S
405
O
661
N
547
D
528

Cá nóc

5k Nhìn thấy
J
455
F
294
M
484
A
452
M
302
J
227
J
438
A
477
S
344
O
477
N
483
D
518

cá mít

4.9k Nhìn thấy
J
442
F
379
M
355
A
499
M
367
J
205
J
391
A
385
S
382
O
462
N
519
D
500

cá dê

4.2k Nhìn thấy
J
358
F
301
M
248
A
317
M
291
J
216
J
415
A
394
S
401
O
499
N
406
D
400

Cá mập đầu bạc

3.6k Nhìn thấy
J
395
F
334
M
431
A
249
M
144
J
75
J
227
A
294
S
274
O
312
N
489
D
416

cá Nóc hộp

3.4k Nhìn thấy
J
316
F
198
M
350
A
275
M
210
J
177
J
248
A
299
S
214
O
401
N
366
D
363

Cá mập miệng bản lề

3.1k Nhìn thấy
J
273
F
251
M
255
A
326
M
196
J
144
J
260
A
241
S
245
O
294
N
293
D
297

cá kèn

3.1k Nhìn thấy
J
303
F
186
M
263
A
260
M
212
J
61
J
217
A
232
S
261
O
289
N
398
D
377

Hải sâm

2.3k Nhìn thấy
J
204
F
85
M
217
A
175
M
107
J
58
J
163
A
164
S
222
O
305
N
267
D
283

cá sóc

2.1k Nhìn thấy
J
258
F
173
M
122
A
171
M
124
J
79
J
186
A
154
S
173
O
221
N
225
D
198

Cá bọ cạp

1.5k Nhìn thấy
J
90
F
97
M
104
A
99
M
89
J
38
J
146
A
160
S
95
O
178
N
180
D
203

Con tôm

1.5k Nhìn thấy
J
93
F
85
M
101
A
102
M
88
J
56
J
117
A
99
S
137
O
217
N
193
D
179

Lươn cát

1.5k Nhìn thấy
J
118
F
128
M
101
A
101
M
94
J
77
J
127
A
164
S
91
O
177
N
139
D
146

Hoàng đế

1.4k Nhìn thấy
J
178
F
139
M
110
A
90
M
69
J
65
J
153
A
123
S
108
O
115
N
123
D
143