Kuda Rah Thila

★★★★★ (3,978)

Đỉnh cao dưới nước tuyệt đẹp chỉ cách đảo Kuda Rah vài phút. Địa điểm Lặn này đã được tuyên bố là khu vực biển được bảo vệ. Địa điểm Lặn sẽ tốt hơn cho những thợ lặn được chứng nhận Nâng cao và những người có kinh nghiệm với dòng điện một chút. khí giàu oxy (Nitrox) được khuyến khích.

Những đàn cá hồng sọc xanh lớn treo lơ lửng trên đỉnh thila này, tạo nên một biển màu vàng và xanh lam, những đàn cá hồng và cá dơi cũng ở gần đó. Khả năng của cá mập rạn san hô xám

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

496 Nhìn thấy
J
43
F
30
M
40
A
61
M
24
J
11
J
20
A
30
S
30
O
53
N
77
D
77

Rùa xanh

250 Nhìn thấy
J
24
F
14
M
29
A
23
M
13
J
0
J
15
A
23
S
13
O
25
N
31
D
40

tia đại bàng

225 Nhìn thấy
J
37
F
0
M
14
A
11
M
0
J
0
J
0
A
0
S
0
O
28
N
73
D
62

Cá bàng chài

169 Nhìn thấy
J
22
F
0
M
16
A
23
M
10
J
4
J
11
A
10
S
0
O
22
N
28
D
23

Bạch tuộc

111 Nhìn thấy
J
15
F
16
M
17
A
18
M
11
J
3
J
0
A
0
S
0
O
0
N
18
D
13

Cá nhồng

48 Nhìn thấy
J
12
F
0
M
0
A
0
M
0
J
0
J
0
A
0
S
0
O
0
N
19
D
17

Cá mập rạn san hô Whitetip

898 Nhìn thấy
J
91
F
55
M
83
A
92
M
41
J
11
J
47
A
55
S
46
O
95
N
159
D
123

Cá mập rạn san hô xám

622 Nhìn thấy
J
73
F
39
M
61
A
53
M
22
J
11
J
25
A
37
S
37
O
60
N
104
D
100

Cá hề

598 Nhìn thấy
J
73
F
31
M
51
A
63
M
21
J
11
J
35
A
53
S
28
O
69
N
83
D
80

Cá bướm

441 Nhìn thấy
J
48
F
30
M
38
A
44
M
15
J
9
J
29
A
42
S
24
O
51
N
56
D
55

cá vẹt

434 Nhìn thấy
J
39
F
26
M
44
A
39
M
17
J
6
J
25
A
43
S
19
O
51
N
67
D
58

Sweetlips và Grunts

403 Nhìn thấy
J
41
F
25
M
36
A
43
M
18
J
8
J
26
A
28
S
23
O
44
N
65
D
46

Cá đĩa

402 Nhìn thấy
J
47
F
20
M
30
A
40
M
12
J
7
J
29
A
41
S
22
O
39
N
63
D
52

Cá Bannerfish

384 Nhìn thấy
J
43
F
16
M
39
A
34
M
16
J
8
J
28
A
33
S
21
O
44
N
61
D
41

cá hồng

374 Nhìn thấy
J
41
F
0
M
36
A
54
M
20
J
6
J
19
A
19
S
18
O
35
N
62
D
64

cá bò

351 Nhìn thấy
J
42
F
27
M
31
A
27
M
13
J
8
J
19
A
32
S
20
O
30
N
43
D
59

Cá phẫu thuật

337 Nhìn thấy
J
32
F
14
M
32
A
37
M
10
J
5
J
23
A
37
S
21
O
40
N
46
D
40

Cá ngừ

324 Nhìn thấy
J
37
F
18
M
32
A
26
M
14
J
0
J
21
A
28
S
17
O
39
N
48
D
44

cá dê

243 Nhìn thấy
J
28
F
13
M
19
A
19
M
11
J
4
J
20
A
18
S
15
O
28
N
40
D
28

cá lính

235 Nhìn thấy
J
28
F
13
M
24
A
18
M
0
J
8
J
21
A
22
S
13
O
25
N
39
D
24

cá kèn

224 Nhìn thấy
J
20
F
0
M
28
A
22
M
15
J
4
J
17
A
24
S
13
O
18
N
34
D
29

Cá mú/cá vược

211 Nhìn thấy
J
20
F
10
M
26
A
25
M
0
J
0
J
12
A
19
S
10
O
31
N
25
D
33

cá mít

191 Nhìn thấy
J
27
F
0
M
23
A
25
M
12
J
3
J
10
A
10
S
0
O
22
N
29
D
30

thiếu nữ ích kỷ

178 Nhìn thấy
J
21
F
10
M
14
A
14
M
0
J
5
J
14
A
15
S
11
O
23
N
23
D
28

Cá nóc

177 Nhìn thấy
J
23
F
0
M
26
A
19
M
0
J
0
J
15
A
15
S
15
O
22
N
19
D
23

Cá mao tiên

148 Nhìn thấy
J
12
F
0
M
11
A
14
M
0
J
4
J
7
A
16
S
12
O
21
N
19
D
32

Hải sâm

114 Nhìn thấy
J
19
F
0
M
23
A
15
M
0
J
0
J
0
A
11
S
0
O
0
N
24
D
22

Cá đuối đuôi gai

113 Nhìn thấy
J
22
F
0
M
22
A
0
M
0
J
0
J
8
A
0
S
0
O
11
N
27
D
23

cá sóc

70 Nhìn thấy
J
22
F
0
M
0
A
0
M
0
J
0
J
8
A
0
S
0
O
11
N
19
D
10

Hoàng đế

63 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
10
A
0
M
0
J
0
J
7
A
0
S
0
O
10
N
10
D
13

Cá mập vây đen

60 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
12
M
0
J
0
J
0
A
0
S
0
O
12
N
16
D
20