>

Belize

Điểm lặn
21
Trung tâm
9
Khóa học & Sự kiện
11
Động vật hoang dã
26
© iStock-Oli Eva

Khám phá Belize

Lặn biển ở Belize mang đến trải nghiệm tuyệt vời, thu hút cả những người mới bắt đầu và những thợ lặn dày dạn kinh nghiệm. Trọng tâm của cuộc phiêu lưu dưới nước này là Rạn san hô Belize, rạn san hô lớn thứ hai thế giới, trải dài hơn 300 km/186 dặm. Hệ sinh thái biển sống động này là thiên đường của thợ lặn, với làn nước trong vắt và sự đa dạng sinh vật đáng kinh ngạc. Giữa muôn màu sắc rực rỡ, thợ lặn thường bắt gặp cá mập y tá hiền lành, cá đuối thanh lịch và thỉnh thoảng là sự xuất hiện của cá mập voi hùng vĩ, khiến mỗi lần lặn trở thành một cuộc gặp gỡ thú vị với thiên nhiên.

Sự đa dạng của các môi trường lặn ở Belize thực sự ngoạn mục. Từ Hố Xanh Vĩ Đại nổi tiếng, một hố sụt dưới biển sâu mang đến trải nghiệm lặn độc đáo, đến những vách đá dựng đứng hùng vĩ của các rạn san hô, luôn có điều gì đó phù hợp với mọi sở thích và trình độ kỹ năng. Lặn từ bờ biển sẽ hé lộ những khu vườn san hô tươi tốt, trong khi các chuyến lặn trên tàu lưu trú cho phép khám phá sâu hơn các rạn san hô và đảo san hô ngoài khơi. Với các trung tâm lặn cung cấp các khóa học cho mọi trình độ, Belize không chỉ là điểm đến để lặn mà còn là nơi để bạn tăng cường kết nối với biển cả.

Những điểm nhấn theo mùa càng làm tăng thêm sức hấp dẫn của Belize, với những cuộc di cư của cá mập voi tạo nên một cảnh tượng ngoạn mục. Những nỗ lực bảo vệ khu vực đảm bảo sự bảo tồn các môi trường biển này, hứa hẹn mang đến cho thợ lặn một trải nghiệm bền vững và đầy cảm hứng. Cho dù khám phá những đầm phá giàu sinh vật biển hay những độ sâu bí ẩn của các hang động dưới nước, Belize vẫn là một điểm đến kỳ diệu của thiên nhiên và những cuộc phiêu lưu, mời gọi thợ lặn khám phá những kho báu ẩn giấu của nó.

Loại phích cắm điện
A, B, G
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, Cir, Plus
Tiền boa
10–15% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants and for good service; some hotels and restaurants may include a 10% service charge.
Tiền tệ
BZD
Mã quay số
+501
Điện
110V / 220V / 60Hz
Thời gian
UTC−6

Những địa điểm để khám phá

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

2k Nhìn thấy
J
191
F
159
M
177
A
200
M
221
J
182
J
229
A
156
S
77
O
57
N
122
D
212

tia đại bàng

1.9k Nhìn thấy
J
175
F
175
M
167
A
155
M
188
J
168
J
219
A
171
S
95
O
89
N
121
D
199

Cá chình biển

1.9k Nhìn thấy
J
176
F
182
M
183
A
145
M
167
J
160
J
202
A
133
S
93
O
117
N
154
D
208

Cá nhồng

1.5k Nhìn thấy
J
118
F
128
M
149
A
114
M
129
J
172
J
183
A
152
S
98
O
84
N
89
D
119

Rùa quản đồng

573 Nhìn thấy
J
18
F
32
M
121
A
131
M
113
J
46
J
69
A
2
S
13
O
10
N
13
D
5

Cá mập miệng bản lề

6.3k Nhìn thấy
J
523
F
505
M
516
A
431
M
511
J
648
J
702
A
577
S
305
O
343
N
536
D
681

Cá mập rạn san hô xám

3.2k Nhìn thấy
J
212
F
261
M
243
A
298
M
280
J
304
J
386
A
281
S
128
O
143
N
284
D
370

Cá đuối đuôi gai

2.5k Nhìn thấy
J
184
F
199
M
223
A
173
M
224
J
285
J
304
A
224
S
119
O
150
N
175
D
248

cá vẹt

2.4k Nhìn thấy
J
180
F
226
M
200
A
204
M
153
J
222
J
268
A
182
S
111
O
149
N
205
D
257

Cá đĩa

2.1k Nhìn thấy
J
151
F
181
M
175
A
186
M
171
J
226
J
233
A
160
S
134
O
151
N
153
D
206

Cá mú/cá vược

2.1k Nhìn thấy
J
148
F
155
M
170
A
168
M
190
J
230
J
257
A
156
S
127
O
126
N
164
D
201

cá hồng

1.5k Nhìn thấy
J
112
F
153
M
149
A
109
M
133
J
182
J
157
A
106
S
61
O
85
N
128
D
128

Cá mao tiên

1.4k Nhìn thấy
J
109
F
137
M
105
A
95
M
76
J
105
J
135
A
105
S
88
O
124
N
110
D
170

Cá mập vây đen

1.4k Nhìn thấy
J
106
F
121
M
119
A
95
M
110
J
118
J
176
A
101
S
63
O
78
N
105
D
161

Cá bướm

1.1k Nhìn thấy
J
84
F
107
M
76
A
91
M
92
J
133
J
137
A
82
S
79
O
58
N
96
D
108

cá bò

609 Nhìn thấy
J
53
F
68
M
52
A
45
M
36
J
78
J
52
A
30
S
48
O
45
N
29
D
73

Cua

589 Nhìn thấy
J
51
F
28
M
52
A
44
M
36
J
44
J
45
A
45
S
23
O
63
N
47
D
111

cá kèn

581 Nhìn thấy
J
30
F
66
M
53
A
50
M
30
J
38
J
32
A
36
S
52
O
44
N
51
D
99

Tôm rồng

537 Nhìn thấy
J
67
F
32
M
43
A
29
M
30
J
18
J
39
A
59
S
54
O
44
N
48
D
74

Cá phẫu thuật

531 Nhìn thấy
J
38
F
74
M
48
A
42
M
22
J
89
J
69
A
55
S
21
O
14
N
12
D
47

Cá nóc

524 Nhìn thấy
J
25
F
66
M
88
A
37
M
34
J
48
J
24
A
22
S
23
O
37
N
59
D
61

thiếu nữ ích kỷ

463 Nhìn thấy
J
16
F
40
M
31
A
34
M
35
J
78
J
42
A
34
S
43
O
18
N
20
D
72

cá mít

457 Nhìn thấy
J
22
F
23
M
54
A
27
M
36
J
72
J
44
A
19
S
29
O
34
N
48
D
49

cá sóc

413 Nhìn thấy
J
27
F
22
M
60
A
35
M
18
J
57
J
44
A
15
S
52
O
15
N
40
D
28