Mango Bay Ko Tao

★★★★☆ (90,170)

Địa điểm tuyệt vời để huấn luyện lặn vì có một vùng cát lớn có độ sâu từ 1m đến 16m. Có hai khu vực khác nhau gồm các khối bê tông san hô nhân tạo khổng lồ thích hợp cho việc nổi hoặc đào tạo kỹ thuật. Khu vực rạn san hô cứng dày đặc và phong phú nằm ở phía đông và rạn san hô dốc nhiều đá ở phía tây.

Rất nhiều san hô cứng và các loài cá rạn san hô nhỏ. Rùa thường xuyên lui tới khu vực này. Cá triggerfish, cá da trơn, cá bống tượng, cá đuối, cá nóc nhím, cá vẹt, cá bàng chài và cá hải quỳ.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá bàng chài

870 Nhìn thấy
J
47
F
77
M
105
A
97
M
71
J
76
J
100
A
85
S
69
O
72
N
46
D
25

Rùa xanh

478 Nhìn thấy
J
21
F
32
M
75
A
51
M
27
J
41
J
77
A
56
S
49
O
34
N
0
D
15

Cá nhồng

349 Nhìn thấy
J
22
F
29
M
34
A
43
M
22
J
30
J
61
A
48
S
20
O
30
N
0
D
10

Rùa đồi mồi

170 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
19
A
18
M
11
J
14
J
36
A
33
S
28
O
11
N
0
D
0

Cá bướm

3.2k Nhìn thấy
J
144
F
205
M
293
A
355
M
236
J
253
J
444
A
523
S
284
O
279
N
87
D
90

cá vẹt

2.7k Nhìn thấy
J
134
F
163
M
278
A
289
M
184
J
231
J
354
A
399
S
252
O
239
N
74
D
71

Cá mú/cá vược

2.6k Nhìn thấy
J
79
F
114
M
193
A
202
M
148
J
182
J
505
A
546
S
285
O
231
N
56
D
57

Cá Bannerfish

2.5k Nhìn thấy
J
137
F
154
M
249
A
268
M
181
J
214
J
339
A
409
S
216
O
217
N
71
D
75

Cá đĩa

1.8k Nhìn thấy
J
93
F
120
M
138
A
206
M
134
J
156
J
273
A
284
S
159
O
141
N
36
D
45

cá bò

1.5k Nhìn thấy
J
69
F
94
M
155
A
173
M
106
J
139
J
212
A
203
S
137
O
126
N
26
D
43

Cá hề

1.4k Nhìn thấy
J
51
F
54
M
125
A
112
M
95
J
112
J
226
A
249
S
139
O
169
N
33
D
30

thiếu nữ ích kỷ

1.2k Nhìn thấy
J
51
F
60
M
114
A
86
M
108
J
116
J
175
A
216
S
111
O
144
N
42
D
23

Cá đuối đuôi gai

855 Nhìn thấy
J
30
F
48
M
60
A
54
M
53
J
66
J
188
A
168
S
79
O
68
N
14
D
27

Cá nóc

785 Nhìn thấy
J
45
F
73
M
130
A
97
M
41
J
50
J
114
A
91
S
58
O
55
N
17
D
14

cá lính

676 Nhìn thấy
J
20
F
36
M
59
A
48
M
74
J
67
J
119
A
108
S
40
O
89
N
16
D
0

Sweetlips và Grunts

611 Nhìn thấy
J
22
F
34
M
65
A
66
M
50
J
45
J
98
A
96
S
47
O
63
N
13
D
12

cá dê

603 Nhìn thấy
J
22
F
21
M
69
A
66
M
44
J
42
J
84
A
108
S
46
O
74
N
16
D
11

cá sóc

522 Nhìn thấy
J
10
F
31
M
52
A
44
M
48
J
35
J
87
A
79
S
40
O
82
N
14
D
0

cá hồng

459 Nhìn thấy
J
11
F
25
M
40
A
53
M
38
J
45
J
79
A
71
S
43
O
30
N
10
D
14

Hoàng đế

425 Nhìn thấy
J
17
F
18
M
54
A
28
M
22
J
26
J
77
A
77
S
30
O
62
N
0
D
14

Hải sâm

406 Nhìn thấy
J
31
F
37
M
33
A
28
M
30
J
40
J
49
A
62
S
41
O
43
N
0
D
12

Cá phẫu thuật

339 Nhìn thấy
J
18
F
0
M
37
A
45
M
29
J
20
J
58
A
56
S
44
O
22
N
0
D
10

Cá ngừ

257 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
25
A
12
M
26
J
28
J
46
A
36
S
10
O
64
N
10
D
0