HTMS Sattakut 742, Wreck

★★★★☆ (54,957)

HTMS Sattakut là một xác tàu nằm ở độ sâu tối đa 35m, với đỉnh tháp cao 18m. Xác tàu có chiều dài 48 mét và nằm ngay phía nam của địa điểm Lặn đỉnh cao lân cận, Hin Pee Wee, một điểm đến yêu thích để dừng chân an toàn và trang trí sau khi khám phá xác tàu.

Bạn có thể tìm thấy một số loài cá lớn như Sweetlips đang ẩn náu trong xác tàu, cũng như các đàn Fusiliers và thỉnh thoảng là Jenkin's Whipray. Ngoài ra cuộc sống vĩ mô tuyệt vời.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

1.8k Nhìn thấy
J
102
F
125
M
154
A
210
M
143
J
106
J
226
A
201
S
162
O
141
N
98
D
155

Cá chình biển

327 Nhìn thấy
J
21
F
26
M
28
A
27
M
14
J
20
J
35
A
49
S
29
O
26
N
19
D
33

Cá bàng chài

289 Nhìn thấy
J
13
F
22
M
25
A
25
M
27
J
11
J
34
A
32
S
29
O
26
N
16
D
29

Cá mập voi

93 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
44
J
0
J
0
A
14
S
22
O
0
N
13
D
0

Cá đĩa

1.8k Nhìn thấy
J
100
F
113
M
129
A
183
M
127
J
115
J
212
A
241
S
187
O
134
N
108
D
143

Cá mú/cá vược

1.8k Nhìn thấy
J
98
F
123
M
147
A
165
M
116
J
106
J
224
A
219
S
193
O
136
N
113
D
137

Cá bướm

1.7k Nhìn thấy
J
98
F
114
M
130
A
183
M
124
J
109
J
211
A
207
S
187
O
126
N
102
D
139

Cá Bannerfish

1.1k Nhìn thấy
J
69
F
79
M
97
A
137
M
84
J
57
J
101
A
112
S
96
O
86
N
58
D
95

cá vẹt

912 Nhìn thấy
J
55
F
57
M
83
A
97
M
71
J
49
J
79
A
98
S
93
O
76
N
63
D
91

cá bò

882 Nhìn thấy
J
44
F
53
M
98
A
122
M
58
J
55
J
84
A
114
S
82
O
67
N
45
D
60

cá hồng

619 Nhìn thấy
J
42
F
52
M
66
A
83
M
57
J
34
J
56
A
43
S
48
O
59
N
44
D
35

Cá hề

596 Nhìn thấy
J
31
F
34
M
45
A
56
M
45
J
37
J
48
A
77
S
63
O
56
N
45
D
59

Cá nóc

523 Nhìn thấy
J
38
F
41
M
52
A
56
M
37
J
27
J
73
A
62
S
60
O
42
N
16
D
19

Cá đuối đuôi gai

465 Nhìn thấy
J
34
F
35
M
36
A
47
M
31
J
35
J
54
A
50
S
43
O
40
N
32
D
28

thiếu nữ ích kỷ

432 Nhìn thấy
J
18
F
30
M
38
A
43
M
31
J
24
J
38
A
47
S
49
O
39
N
33
D
42

Sweetlips và Grunts

382 Nhìn thấy
J
26
F
15
M
33
A
45
M
44
J
19
J
33
A
41
S
29
O
27
N
30
D
40

Hoàng đế

355 Nhìn thấy
J
12
F
14
M
24
A
31
M
27
J
19
J
40
A
42
S
36
O
40
N
31
D
39

cá lính

294 Nhìn thấy
J
16
F
12
M
20
A
24
M
29
J
16
J
27
A
40
S
37
O
24
N
19
D
30

Hải sâm

264 Nhìn thấy
J
20
F
14
M
14
A
32
M
20
J
21
J
34
A
30
S
34
O
21
N
0
D
24

cá dê

242 Nhìn thấy
J
19
F
18
M
32
A
29
M
16
J
17
J
21
A
26
S
23
O
18
N
0
D
23

cá sóc

211 Nhìn thấy
J
14
F
11
M
15
A
22
M
20
J
10
J
17
A
25
S
21
O
17
N
14
D
25

cá mít

177 Nhìn thấy
J
11
F
10
M
20
A
22
M
10
J
0
J
13
A
21
S
27
O
18
N
0
D
25

Cá phẫu thuật

119 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
14
A
16
M
0
J
0
J
0
A
21
S
14
O
11
N
12
D
18

Cá nhím

103 Nhìn thấy
J
14
F
0
M
20
A
29
M
10
J
0
J
11
A
19
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá bọ cạp

100 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
22
J
0
J
15
A
17
S
25
O
11
N
10
D
0