>

Nam Phi

Điểm lặn
114
Trung tâm
25
Khóa học & Sự kiện
92
Động vật hoang dã
43
© AdobeStock/Florian

Khám phá Nam Phi

Nam Phi mang đến trải nghiệm lặn biển ngoạn mục, nổi tiếng với sự đa dạng sinh vật biển và những cuộc phiêu lưu dưới nước độc đáo. Với hơn 2735 km đường bờ biển trải dài khắp Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương, thợ lặn có thể khám phá nhiều môi trường khác nhau, bao gồm các rạn san hô rực rỡ, vách đá hùng vĩ và những xác tàu đắm hấp dẫn. Hiện tượng cá mòi di cư nổi tiếng là một sự kiện không thể bỏ lỡ, nơi hàng triệu con cá mòi di cư dọc theo bờ biển, thu hút cá heo, cá mập và chim biển trong một màn trình diễn ngoạn mục của vẻ đẹp thiên nhiên. Vùng biển của quốc gia này là nơi sinh sống của vô số sinh vật, từ những con cá mập trắng khổng lồ hùng vĩ đến những rạn san hô đầy màu sắc tràn ngập sự sống.

Các cơ hội lặn biển ở Nam Phi đa dạng như chính cảnh quan nơi đây. Hầu hết các hoạt động lặn được thực hiện bằng thuyền, nhưng cũng có những điểm lặn ven bờ tuyệt vời. Đối với những người tìm kiếm trải nghiệm lặn biển trên tàu lưu trú đầy thú vị, khu vực này cung cấp các lựa chọn cho phép khám phá các địa điểm lặn xa xôi. Người lặn có thể tận hưởng hoạt động lặn quanh năm, với điều kiện và nhiệt độ khác nhau giữa các vùng. Tại vịnh Sodwana, vùng nước ấm áp và rạn san hô rực rỡ tạo nên khung cảnh lý tưởng cho việc lấy chứng chỉ lặn biển mở, trong khi vùng nước mát hơn của Mũi Đông lại phù hợp với những người quan tâm đến lặn nước lạnh và các kỹ năng lặn với bộ đồ khô. Với vô số trung tâm lặn và khu nghỉ dưỡng cung cấp chương trình đào tạo toàn diện, Nam Phi nổi bật như một điểm đến lặn hàng đầu, hứa hẹn những cuộc phiêu lưu cho người lặn ở mọi trình độ.

Loại phích cắm điện
D, M, N
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DC, Cir, Plus
Tiền boa
10–15% / Service Staff & Guides / Tipping is expected in restaurants and for tour services; amount may vary based on service quality.
Tiền tệ
ZAR
Mã quay số
+27
Điện
230 V / 50 Hz
Thời gian
UTC+2

Trung tâm lặn Hiển thị trên bản đồ

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

2.6k Nhìn thấy
J
287
F
209
M
171
A
231
M
233
J
143
J
153
A
159
S
184
O
186
N
209
D
407

Cá mập hổ cát

2.5k Nhìn thấy
J
162
F
32
M
21
A
27
M
170
J
231
J
273
A
257
S
292
O
298
N
338
D
351

Rùa xanh

1.2k Nhìn thấy
J
144
F
65
M
95
A
99
M
77
J
93
J
84
A
84
S
63
O
100
N
107
D
213

Bạch tuộc

1.1k Nhìn thấy
J
138
F
73
M
60
A
91
M
113
J
80
J
83
A
63
S
69
O
121
N
82
D
165

Cá bàng chài

1.1k Nhìn thấy
J
94
F
77
M
43
A
96
M
149
J
42
J
81
A
81
S
78
O
73
N
100
D
159

Rùa quản đồng

1k Nhìn thấy
J
105
F
102
M
108
A
128
M
67
J
61
J
68
A
71
S
47
O
52
N
36
D
189

Rùa đồi mồi

821 Nhìn thấy
J
108
F
60
M
68
A
92
M
39
J
38
J
28
A
34
S
43
O
67
N
89
D
155

tia đại bàng

729 Nhìn thấy
J
75
F
70
M
93
A
45
M
33
J
20
J
42
A
28
S
21
O
68
N
85
D
149

Cá heo mũi chai

701 Nhìn thấy
J
90
F
61
M
88
A
48
M
39
J
23
J
35
A
23
S
39
O
55
N
67
D
133

Cá voi lưng gù

413 Nhìn thấy
J
1
F
1
M
0
A
0
M
1
J
38
J
73
A
73
S
104
O
96
N
25
D
1

Cá mập bò

279 Nhìn thấy
J
25
F
33
M
6
A
17
M
13
J
18
J
17
A
15
S
13
O
16
N
31
D
75

cá vẹt

2.9k Nhìn thấy
J
301
F
247
M
193
A
250
M
250
J
150
J
161
A
168
S
188
O
225
N
239
D
499

Cá đĩa

2.8k Nhìn thấy
J
274
F
230
M
198
A
246
M
245
J
156
J
172
A
157
S
208
O
242
N
234
D
473

Cá bướm

2.7k Nhìn thấy
J
244
F
203
M
154
A
224
M
262
J
125
J
176
A
185
S
182
O
250
N
238
D
422

Cá đuối đuôi gai

2.5k Nhìn thấy
J
342
F
208
M
209
A
142
M
121
J
94
J
107
A
106
S
122
O
188
N
226
D
602

Cá mú/cá vược

2.4k Nhìn thấy
J
253
F
208
M
157
A
198
M
226
J
110
J
137
A
174
S
120
O
173
N
184
D
428

Cá hề

2.3k Nhìn thấy
J
209
F
145
M
131
A
200
M
216
J
102
J
138
A
151
S
155
O
213
N
221
D
377

cá bò

1.9k Nhìn thấy
J
190
F
187
M
120
A
173
M
197
J
99
J
107
A
132
S
119
O
144
N
162
D
308

Cá Vược

1.8k Nhìn thấy
J
189
F
236
M
306
A
114
M
58
J
39
J
33
A
12
S
97
O
174
N
274
D
262

Cá phẫu thuật

1.7k Nhìn thấy
J
151
F
141
M
56
A
147
M
188
J
65
J
115
A
102
S
113
O
167
N
140
D
267

Hải sâm

1.6k Nhìn thấy
J
227
F
92
M
66
A
89
M
175
J
95
J
143
A
127
S
112
O
91
N
138
D
281

Cá Bannerfish

1.5k Nhìn thấy
J
124
F
73
M
51
A
102
M
187
J
92
J
116
A
128
S
114
O
139
N
154
D
255

cá kèn

1.4k Nhìn thấy
J
166
F
126
M
82
A
117
M
102
J
82
J
75
A
80
S
105
O
115
N
145
D
250

cá Nóc hộp

1.4k Nhìn thấy
J
153
F
139
M
85
A
126
M
120
J
76
J
93
A
78
S
87
O
125
N
134
D
228

Cá nóc

1.4k Nhìn thấy
J
149
F
70
M
66
A
97
M
131
J
81
J
80
A
76
S
77
O
132
N
152
D
286

Cá bọ cạp

1.2k Nhìn thấy
J
145
F
97
M
71
A
69
M
105
J
84
J
33
A
69
S
67
O
130
N
124
D
170

cá hồng

947 Nhìn thấy
J
59
F
51
M
36
A
55
M
141
J
37
J
49
A
69
S
64
O
95
N
107
D
184

cá dê

914 Nhìn thấy
J
63
F
27
M
59
A
69
M
150
J
59
J
59
A
73
S
51
O
63
N
117
D
124

cá lính

829 Nhìn thấy
J
59
F
74
M
20
A
51
M
139
J
32
J
34
A
95
S
48
O
66
N
86
D
125

Sweetlips và Grunts

808 Nhìn thấy
J
91
F
44
M
21
A
62
M
126
J
53
J
58
A
78
S
30
O
62
N
49
D
134

thiếu nữ ích kỷ

745 Nhìn thấy
J
56
F
29
M
30
A
60
M
123
J
35
J
48
A
61
S
39
O
90
N
76
D
98

Cá chép

657 Nhìn thấy
J
84
F
93
M
126
A
33
M
22
J
12
J
20
A
11
S
26
O
48
N
105
D
77

Cá mập rạn san hô Whitetip

608 Nhìn thấy
J
81
F
78
M
50
A
54
M
25
J
11
J
21
A
43
S
38
O
31
N
57
D
119

Cá mao tiên

516 Nhìn thấy
J
39
F
22
M
47
A
59
M
54
J
50
J
22
A
38
S
32
O
60
N
42
D
51

Cua

484 Nhìn thấy
J
49
F
31
M
20
A
16
M
42
J
42
J
51
A
26
S
58
O
62
N
40
D
47

Cá mập vây đen đại dương

418 Nhìn thấy
J
53
F
48
M
28
A
27
M
29
J
10
J
33
A
36
S
6
O
12
N
38
D
98

Hoàng đế

349 Nhìn thấy
J
24
F
4
M
4
A
10
M
78
J
9
J
18
A
28
S
12
O
46
N
49
D
67

cá sóc

277 Nhìn thấy
J
21
F
1
M
8
A
21
M
73
J
9
J
15
A
21
S
11
O
44
N
29
D
24

Tôm rồng

255 Nhìn thấy
J
23
F
35
M
12
A
14
M
39
J
39
J
6
A
10
S
17
O
9
N
19
D
32

cá mít

248 Nhìn thấy
J
10
F
11
M
12
A
7
M
71
J
14
J
12
A
33
S
6
O
9
N
33
D
30

Hải cẩu lông

216 Nhìn thấy
J
16
F
18
M
22
A
26
M
27
J
11
J
19
A
7
S
7
O
27
N
19
D
17

Con tôm

200 Nhìn thấy
J
6
F
3
M
2
A
8
M
24
J
31
J
8
A
19
S
13
O
8
N
20
D
58