>

Mê-hi-cô

Điểm lặn
188
Trung tâm
120
Khóa học & Sự kiện
285
Động vật hoang dã
38
© iStock/ferrantraite

Khám phá Mexico

Lặn biển ở Mexico mang đến một cuộc phiêu lưu phi thường, nổi bật ở Tây bán cầu. Với hai đường bờ biển trái ngược nhau, Mexico sở hữu một thế giới dưới nước đa dạng. Ở phía Thái Bình Dương, thợ lặn được chào đón bởi vùng nước mát mẻ, nơi sinh sống của những con cá đuối khổng lồ, cá mập trắng lớn, cá voi và sư tử biển tinh nghịch. Ngược lại, phía biển Caribbean tự hào với vùng nước ấm áp, trong vắt, nuôi dưỡng những rạn san hô rực rỡ và thu hút cả những loài cá đầy màu sắc lẫn những sinh vật khổng lồ hiền lành như cá mập voi và cá mập bò, những điểm thu hút nổi bật tại một số địa điểm lặn. Ngoài khơi, bán đảo Yucatan của Mexico hé lộ một kỳ quan lặn biển khác: các cenote. Những hang động nước ngọt ngập dưới nước này là một cảnh tượng độc đáo, mang đến trải nghiệm có một không hai với vẻ đẹp huyền ảo và làn nước trong vắt. Cho dù lựa chọn lặn từ bờ, đi thuyền hay du ngoạn trên tàu đến các hòn đảo xa xôi như Socorro và Guadalupe, thợ lặn có thể khám phá nhiều môi trường khác nhau. Với vô số trung tâm lặn biển trên khắp đất nước, những người đam mê có thể dễ dàng tìm thấy hướng dẫn chuyên nghiệp để bắt đầu những hành trình dưới nước này, đảm bảo một kỳ nghỉ lặn biển an toàn và đáng nhớ ở Mexico.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS, Cir, Plus
Tiền boa
10–15% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants, hotels, and for taxi drivers; small tips are also appreciated for bag handlers and gas station attendants.
Tiền tệ
MXN
Mã quay số
+52
Điện
127V / 60Hz
Thời gian
UTC−8 to UTC−5

Những địa điểm để khám phá

Trung tâm lặn Hiển thị trên bản đồ

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

18k Nhìn thấy
J
1.8k
F
1.4k
M
1.5k
A
1.2k
M
1.2k
J
1.2k
J
1.6k
A
1.4k
S
1k
O
1.5k
N
2k
D
2k

Cá nhồng

14k Nhìn thấy
J
1.3k
F
1.1k
M
1.4k
A
1.1k
M
1.1k
J
1.3k
J
1.4k
A
1.1k
S
738
O
970
N
1.1k
D
1.3k

tia đại bàng

9.2k Nhìn thấy
J
1.7k
F
1.3k
M
1.3k
A
620
M
312
J
224
J
389
A
334
S
249
O
281
N
856
D
1.5k

Rùa xanh

6.5k Nhìn thấy
J
569
F
427
M
602
A
399
M
514
J
525
J
665
A
555
S
357
O
521
N
695
D
631

Rùa đồi mồi

6.4k Nhìn thấy
J
543
F
511
M
623
A
477
M
518
J
515
J
700
A
523
S
378
O
544
N
548
D
490

Rùa quản đồng

5.1k Nhìn thấy
J
419
F
287
M
563
A
492
M
574
J
551
J
535
A
384
S
243
O
321
N
375
D
376

Cá mập bò

3.2k Nhìn thấy
J
563
F
334
M
160
A
61
M
59
J
49
J
45
A
71
S
41
O
120
N
903
D
798

Sư tử biển

3.2k Nhìn thấy
J
170
F
185
M
149
A
151
M
213
J
92
J
155
A
196
S
360
O
546
N
622
D
349

Cá bàng chài

2.8k Nhìn thấy
J
213
F
216
M
304
A
142
M
225
J
224
J
223
A
309
S
152
O
205
N
295
D
289

Bạch tuộc

2.5k Nhìn thấy
J
249
F
169
M
258
A
146
M
199
J
192
J
337
A
231
S
128
O
192
N
205
D
231

Cá đuối đuôi gai

20k Nhìn thấy
J
2.2k
F
1.8k
M
1.9k
A
1.4k
M
1.4k
J
1.6k
J
1.9k
A
1.6k
S
1.1k
O
1.2k
N
2k
D
2.3k

Cá đĩa

20k Nhìn thấy
J
1.8k
F
1.6k
M
1.9k
A
1.4k
M
1.4k
J
1.7k
J
1.9k
A
1.8k
S
1.3k
O
1.6k
N
2k
D
2k

cá vẹt

18k Nhìn thấy
J
1.6k
F
1.4k
M
1.7k
A
1.3k
M
1.3k
J
1.5k
J
1.5k
A
1.5k
S
1.1k
O
1.5k
N
1.8k
D
1.8k

Cá nóc

13k Nhìn thấy
J
1.2k
F
1k
M
1.3k
A
974
M
906
J
981
J
1.1k
A
1.1k
S
825
O
1.1k
N
1.4k
D
1.4k

Cá bướm

12k Nhìn thấy
J
1.1k
F
915
M
1k
A
884
M
827
J
968
J
1.1k
A
1.1k
S
747
O
930
N
1.2k
D
1.2k

Cá mập miệng bản lề

12k Nhìn thấy
J
1.2k
F
775
M
1k
A
924
M
892
J
877
J
1k
A
881
S
631
O
930
N
1.1k
D
1.2k

Cá phẫu thuật

9k Nhìn thấy
J
846
F
590
M
708
A
653
M
617
J
738
J
938
A
870
S
660
O
624
N
939
D
834

cá bò

8.2k Nhìn thấy
J
810
F
663
M
815
A
645
M
574
J
720
J
688
A
655
S
540
O
525
N
762
D
777

cá Nóc hộp

7.4k Nhìn thấy
J
723
F
615
M
718
A
612
M
463
J
515
J
664
A
751
S
366
O
504
N
713
D
748

Cua

7.1k Nhìn thấy
J
702
F
623
M
821
A
530
M
443
J
557
J
545
A
500
S
452
O
529
N
676
D
764

Tôm rồng

6.9k Nhìn thấy
J
633
F
601
M
711
A
461
M
423
J
464
J
615
A
579
S
410
O
536
N
685
D
733

thiếu nữ ích kỷ

6.8k Nhìn thấy
J
645
F
486
M
632
A
480
M
456
J
570
J
663
A
711
S
463
O
449
N
633
D
627

Sweetlips và Grunts

6.1k Nhìn thấy
J
526
F
406
M
425
A
434
M
406
J
629
J
580
A
627
S
354
O
420
N
666
D
592

cá kèn

5.9k Nhìn thấy
J
633
F
482
M
528
A
377
M
278
J
377
J
437
A
477
S
375
O
509
N
713
D
672

Cá mú/cá vược

5.6k Nhìn thấy
J
499
F
451
M
461
A
365
M
413
J
449
J
440
A
473
S
318
O
425
N
700
D
594

Cá mao tiên

5.5k Nhìn thấy
J
490
F
372
M
284
A
269
M
243
J
431
J
651
A
555
S
363
O
521
N
761
D
524

cá dê

5k Nhìn thấy
J
497
F
404
M
412
A
383
M
316
J
390
J
433
A
559
S
318
O
409
N
471
D
444

cá hồng

4.9k Nhìn thấy
J
466
F
363
M
416
A
343
M
291
J
394
J
454
A
440
S
277
O
340
N
557
D
514

Cá nhím

4.6k Nhìn thấy
J
475
F
390
M
475
A
302
M
329
J
256
J
375
A
347
S
295
O
341
N
533
D
523

cá mít

3.5k Nhìn thấy
J
379
F
253
M
305
A
238
M
220
J
285
J
254
A
376
S
172
O
288
N
408
D
356

cá bơn

3k Nhìn thấy
J
345
F
242
M
313
A
196
M
230
J
214
J
249
A
251
S
187
O
137
N
275
D
320

cá lính

2.9k Nhìn thấy
J
346
F
224
M
263
A
235
M
186
J
212
J
292
A
267
S
119
O
87
N
325
D
294

cá sóc

2.6k Nhìn thấy
J
331
F
177
M
243
A
191
M
101
J
211
J
195
A
187
S
173
O
156
N
281
D
315

Con tôm

1.3k Nhìn thấy
J
142
F
145
M
139
A
100
M
98
J
80
J
120
A
99
S
36
O
75
N
148
D
146

Cá bọ cạp

1.3k Nhìn thấy
J
134
F
91
M
121
A
76
M
108
J
40
J
181
A
138
S
64
O
71
N
169
D
93

Cá Bannerfish

1.2k Nhìn thấy
J
91
F
88
M
98
A
89
M
73
J
94
J
107
A
178
S
65
O
87
N
109
D
84

Lươn cát

1.1k Nhìn thấy
J
156
F
79
M
82
A
53
M
86
J
54
J
108
A
128
S
69
O
48
N
139
D
120