>

Honduras

Điểm lặn
92
Trung tâm
27
Khóa học & Sự kiện
87
Động vật hoang dã
30
© AdobeStock/Christopher

Khám phá Honduras

Honduras, nằm giữa lòng biển Caribbean, mang đến trải nghiệm lặn biển tuyệt vời với hệ sinh thái biển phong phú và nhiều địa điểm lặn đa dạng. Điểm thu hút nhất là Rạn san hô Mesoamerican, rạn san hô chắn lớn thứ hai thế giới, trải dài quanh vùng biển quần đảo Bay Islands. Quần đảo này, bao gồm các đảo như Roatan, Utila và Guanaja, là trung tâm của hoạt động lặn biển ở Honduras. Roatan, với những khu vườn san hô rực rỡ và những vách đá ngầm ngoạn mục, cung cấp một môi trường phát triển hơn, với các chỗ ở sang trọng. Ngược lại, Utila nổi tiếng là thiên đường tiết kiệm chi phí cho sinh viên lặn biển, với khả năng tiếp cận dễ dàng đến các địa điểm lặn và bầu không khí thư thái. Trong khi đó, Guanaja vẫn là một thiên đường nguyên sơ, nổi tiếng với những điểm lặn hoang sơ và sự yên tĩnh tách biệt.

Những người đam mê lặn biển sẽ bị mê hoặc bởi làn nước trong vắt, nơi tràn ngập sinh vật biển kỳ thú. Các rạn san hô là nơi sinh sống của nhiều loài, từ những loài cá nhiệt đới đầy màu sắc đến những con cá mập voi hùng vĩ thỉnh thoảng xuất hiện ở vùng biển này. Dòng hải lưu nhẹ nhàng đảm bảo ngay cả những người mới bắt đầu lặn cũng có thể dễ dàng khám phá những kỳ quan dưới nước này. Ngoài các rạn san hô, thợ lặn có thể khám phá những xác tàu đắm hấp dẫn và những vách đá hùng vĩ, mỗi nơi đều hứa hẹn một cuộc phiêu lưu dưới nước độc đáo. Cho dù bạn chọn lặn từ bờ, du ngoạn bằng thuyền hay trải nghiệm lặn biển trên tàu riêng, Honduras đều mang đến sự linh hoạt và đa dạng, đồng thời vẫn giữ vững danh tiếng là một điểm đến lặn biển giá cả phải chăng. Hãy lặn xuống độ sâu của Honduras và khám phá một thế giới nơi sinh vật biển rực rỡ và cảnh quan dưới nước ngoạn mục hứa hẹn một trải nghiệm khó quên.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS
Tiền boa
10–15% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants and hotels unless a service charge is already included in the bill.
Tiền tệ
HNL
Mã quay số
+504
Điện
110V / 60Hz
Thời gian
UTC−6

Những địa điểm để khám phá

Các sự kiện và khóa học

Trung tâm lặn

Địa điểm lặn

Những cảnh tượng động vật hoang dã nổi bật nhất ở Honduras

Honduras nổi tiếng với những cuộc gặp gỡ cá mập voi, và đôi khi được gọi là thủ đô cá mập voi của vùng biển Caribbean. Cá mập voi là những gã khổng lồ hiền lành; mặc dù chúng là loài cá lớn nhất đại dương, nhưng chúng chỉ ăn các sinh vật phù du nhỏ bé. Ở Honduras, chúng có thể được nhìn thấy quanh năm, nhưng mùa cao điểm là từ giữa tháng Hai đến tháng Tư, và một đợt cao điểm khác vào khoảng tháng Chín. Các thuyền lặn thường hướng đến phía bắc đảo Utila vào sáng sớm để tối đa hóa cơ hội nhìn thấy cá mập voi. Cá heo cũng thường xuyên được bắt gặp ở khu vực này, và thợ lặn cũng có thể có cơ hội bơi cùng chúng.

Lặn biển ở Honduras mang đến cơ hội đặc biệt để chiêm ngưỡng những con cá mập rạn san hô Caribbean thanh thoát ở cự ly gần. Tại một địa điểm lặn ngoài khơi Roatan có tên là Cara a Cara (Đối mặt), theo lời ngư dân địa phương, những con cá mập cái đã tập trung thành đàn ở đây trong nhiều thập kỷ. Những con cái này lớn hơn cá đực, dài từ hai đến ba mét. Chúng bơi lượn uyển chuyển và bình tĩnh cho đến khi người hướng dẫn lặn thả mồi nhử từ xô của mình - lúc đó đàn cá mập sẽ lao vào cuộc săn mồi điên cuồng, diễn ra trong nháy mắt.

Nhìn chung, các rạn san hô ở Honduras vô cùng phong phú về sinh vật biển và màu sắc. Những rạn san hô mềm và hải quạt đung đưa tạo nên phông nền hoàn hảo cho cá mập y tá, cá đuối đại bàng, cá đuối gai, cá nhồng, cá bàng chài, cá chép, cá mú, cá nóc, cá bống và lươn moray. Rùa đồi mồi, rùa xanh và rùa đầu to đều làm tổ, sinh sản và bơi lội ở quần đảo Bay Islands.

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

2.6k Nhìn thấy
J
178
F
165
M
252
A
226
M
305
J
199
J
381
A
252
S
149
O
169
N
127
D
206

Cá nhồng

2k Nhìn thấy
J
73
F
140
M
148
A
151
M
254
J
196
J
349
A
236
S
164
O
128
N
49
D
121

tia đại bàng

1.7k Nhìn thấy
J
54
F
78
M
131
A
109
M
231
J
185
J
342
A
237
S
149
O
57
N
21
D
78

Rùa xanh

1.2k Nhìn thấy
J
75
F
156
M
123
A
95
M
78
J
86
J
172
A
99
S
72
O
51
N
62
D
111

Rùa đồi mồi

850 Nhìn thấy
J
40
F
39
M
63
A
34
M
115
J
77
J
169
A
93
S
74
O
40
N
35
D
71

Cá bàng chài

355 Nhìn thấy
J
31
F
20
M
22
A
13
M
47
J
9
J
61
A
17
S
32
O
43
N
28
D
32

cá vẹt

3.7k Nhìn thấy
J
215
F
268
M
331
A
286
M
457
J
313
J
570
A
394
S
223
O
200
N
190
D
297

Cá đĩa

3.2k Nhìn thấy
J
184
F
261
M
265
A
235
M
321
J
270
J
581
A
323
S
175
O
195
N
176
D
256

Cá mú/cá vược

2.5k Nhìn thấy
J
107
F
189
M
199
A
224
M
223
J
235
J
513
A
268
S
174
O
113
N
130
D
169

Cá bướm

1.5k Nhìn thấy
J
79
F
99
M
95
A
93
M
181
J
155
J
293
A
148
S
59
O
94
N
106
D
134

Cá mao tiên

1.4k Nhìn thấy
J
89
F
91
M
151
A
112
M
113
J
65
J
184
A
132
S
70
O
65
N
90
D
198

Cá đuối đuôi gai

1.1k Nhìn thấy
J
71
F
48
M
42
A
83
M
140
J
108
J
191
A
119
S
98
O
76
N
35
D
47

cá kèn

933 Nhìn thấy
J
40
F
43
M
130
A
79
M
99
J
69
J
152
A
126
S
38
O
67
N
26
D
64

Cua

906 Nhìn thấy
J
69
F
81
M
86
A
88
M
80
J
65
J
112
A
69
S
17
O
79
N
35
D
125

thiếu nữ ích kỷ

770 Nhìn thấy
J
32
F
66
M
62
A
71
M
116
J
56
J
110
A
53
S
34
O
54
N
38
D
78

Cá nóc

768 Nhìn thấy
J
68
F
77
M
85
A
51
M
55
J
56
J
91
A
43
S
23
O
26
N
61
D
132

cá hồng

628 Nhìn thấy
J
35
F
40
M
60
A
36
M
75
J
62
J
121
A
36
S
18
O
15
N
46
D
84

Cá phẫu thuật

617 Nhìn thấy
J
51
F
58
M
58
A
35
M
90
J
16
J
58
A
68
S
35
O
32
N
57
D
59

Tôm rồng

572 Nhìn thấy
J
36
F
34
M
71
A
30
M
64
J
25
J
86
A
31
S
17
O
39
N
46
D
93

cá Nóc hộp

571 Nhìn thấy
J
37
F
15
M
57
A
48
M
105
J
64
J
58
A
68
S
26
O
17
N
36
D
40

Cá ngựa nói chung

527 Nhìn thấy
J
21
F
37
M
48
A
76
M
36
J
31
J
77
A
20
S
37
O
71
N
25
D
48

cá sóc

507 Nhìn thấy
J
27
F
43
M
38
A
30
M
58
J
52
J
85
A
17
S
31
O
40
N
30
D
56

cá bò

440 Nhìn thấy
J
38
F
33
M
56
A
30
M
35
J
24
J
64
A
51
S
22
O
18
N
25
D
44

cá mít

407 Nhìn thấy
J
10
F
54
M
20
A
17
M
55
J
15
J
92
A
15
S
40
O
16
N
41
D
32

Con tôm

382 Nhìn thấy
J
26
F
19
M
27
A
30
M
52
J
32
J
71
A
43
S
13
O
28
N
9
D
32

Sweetlips và Grunts

284 Nhìn thấy
J
12
F
19
M
14
A
20
M
65
J
14
J
23
A
34
S
22
O
2
N
13
D
46

cá dê

239 Nhìn thấy
J
9
F
34
M
24
A
12
M
39
J
24
J
16
A
10
S
10
O
29
N
12
D
20

cá bơn

233 Nhìn thấy
J
15
F
11
M
19
A
8
M
35
J
27
J
48
A
27
S
5
O
28
N
5
D
5

Cá mập miệng bản lề

217 Nhìn thấy
J
14
F
16
M
10
A
25
M
35
J
11
J
33
A
21
S
15
O
14
N
12
D
11