>

Quần đảo Cayman

Điểm lặn
71
Trung tâm
11
Khóa học & Sự kiện
4
Động vật hoang dã
40
© iStock/Romolo-Tavani

Khám phá Quần đảo Cayman

Nằm giữa lòng vùng biển Caribbean, quần đảo Cayman là thiên đường dành cho những người yêu thích lặn biển với làn nước trong vắt và cảnh quan dưới nước tuyệt đẹp. Bao gồm Grand Cayman, Cayman Brac và Little Cayman, những hòn đảo này cung cấp nhiều trải nghiệm lặn biển phù hợp với mọi trình độ, từ người mới bắt đầu đến những thợ lặn dày dạn kinh nghiệm. Với tầm nhìn dưới nước tốt nhất vùng Caribbean, thường dao động từ 18–30 mét (60–100 feet), thợ lặn có thể khám phá những rạn san hô rực rỡ với vô số sinh vật biển, bao gồm rùa biển, cá đuối gai và các loài cá rạn san hô đầy màu sắc. Nhiệt độ nước biển ấm áp của các hòn đảo, từ 26–28°C/78–82°F, đảm bảo điều kiện lặn biển thoải mái quanh năm.

Grand Cayman, hòn đảo lớn nhất trong ba đảo, nổi tiếng với những điểm lặn vách đá ngoạn mục, nơi những vách dựng đứng đổ xuống biển sâu, mang đến những cuộc phiêu lưu ly kỳ cho những thợ lặn giàu kinh nghiệm. Đối với những người tìm kiếm những chuyến lặn nhẹ nhàng và dễ dàng, hòn đảo này cung cấp nhiều cơ hội lặn từ bờ, lý tưởng để bắt gặp những chú rùa sinh sống tại đây. Trong khi đó, Little Cayman tự hào có Vách đá Bloody Bay nổi tiếng, được coi là một trong những điểm lặn vách đá tốt nhất thế giới, với những vách san hô dốc đứng và hệ sinh thái biển phong phú. Cayman Brac, với địa hình đá vôi độc đáo, cung cấp những chuyến lặn khám phá xác tàu thú vị, bao gồm cả xác tàu khu trục Nga bị chìm, MV Captain Keith Tibbetts. Cho dù bạn thích sự tiện lợi của việc lặn từ bờ hay khám phá bằng tàu du lịch, quần đảo Cayman hứa hẹn những trải nghiệm dưới nước khó quên, tràn ngập vẻ đẹp tự nhiên và đời sống thủy sinh sống động.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS, DC, Cir, Plus
Tiền boa
10–15% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants and for good service; many establishments include a 10–15% service charge.
Tiền tệ
KYD
Mã quay số
+1-345
Điện
120V / 60Hz
Thời gian
UTC−5

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

1.1k Nhìn thấy
J
91
F
68
M
117
A
92
M
97
J
121
J
143
A
94
S
32
O
88
N
101
D
98

Rùa xanh

728 Nhìn thấy
J
44
F
38
M
85
A
62
M
56
J
74
J
95
A
61
S
32
O
53
N
66
D
62

Cá chình biển

667 Nhìn thấy
J
48
F
56
M
62
A
61
M
47
J
56
J
57
A
65
S
38
O
38
N
71
D
68

tia đại bàng

441 Nhìn thấy
J
36
F
29
M
70
A
37
M
37
J
25
J
55
A
46
S
17
O
32
N
26
D
31

Rùa đồi mồi

408 Nhìn thấy
J
28
F
27
M
50
A
22
M
42
J
58
J
51
A
37
S
7
O
12
N
42
D
32

Cá bàng chài

283 Nhìn thấy
J
24
F
9
M
13
A
15
M
30
J
37
J
22
A
35
S
14
O
31
N
23
D
30

Bạch tuộc

171 Nhìn thấy
J
11
F
12
M
14
A
5
M
15
J
18
J
11
A
20
S
17
O
9
N
27
D
12

Rùa quản đồng

154 Nhìn thấy
J
8
F
4
M
16
A
39
M
21
J
22
J
14
A
8
S
2
O
6
N
5
D
9

cá vẹt

1.4k Nhìn thấy
J
153
F
77
M
129
A
98
M
102
J
163
J
193
A
125
S
48
O
69
N
130
D
160

Cá đuối đuôi gai

1.4k Nhìn thấy
J
113
F
61
M
114
A
111
M
108
J
127
J
223
A
149
S
56
O
106
N
143
D
117

Cá đĩa

1.3k Nhìn thấy
J
119
F
78
M
126
A
85
M
107
J
150
J
163
A
125
S
44
O
77
N
129
D
119

Cá mao tiên

879 Nhìn thấy
J
64
F
52
M
73
A
71
M
53
J
84
J
124
A
91
S
43
O
61
N
87
D
76

Cá bướm

790 Nhìn thấy
J
82
F
56
M
58
A
41
M
70
J
117
J
93
A
64
S
22
O
47
N
67
D
73

Cá mú/cá vược

788 Nhìn thấy
J
57
F
24
M
50
A
55
M
66
J
113
J
136
A
69
S
24
O
63
N
68
D
63

Cá nóc

665 Nhìn thấy
J
67
F
48
M
68
A
42
M
37
J
40
J
79
A
63
S
31
O
43
N
81
D
66

Cá mập miệng bản lề

476 Nhìn thấy
J
29
F
30
M
49
A
30
M
48
J
58
J
53
A
32
S
11
O
52
N
55
D
29

thiếu nữ ích kỷ

475 Nhìn thấy
J
48
F
22
M
44
A
29
M
48
J
53
J
45
A
58
S
15
O
35
N
28
D
50

cá hồng

467 Nhìn thấy
J
53
F
42
M
33
A
27
M
34
J
52
J
52
A
43
S
7
O
32
N
47
D
45

Cá phẫu thuật

434 Nhìn thấy
J
45
F
37
M
30
A
21
M
33
J
49
J
41
A
52
S
10
O
22
N
35
D
59

cá bò

395 Nhìn thấy
J
29
F
22
M
43
A
29
M
37
J
45
J
42
A
39
S
12
O
15
N
28
D
54

Tôm rồng

395 Nhìn thấy
J
29
F
29
M
29
A
27
M
30
J
28
J
50
A
41
S
15
O
34
N
47
D
36

cá sóc

386 Nhìn thấy
J
41
F
19
M
42
A
16
M
27
J
43
J
47
A
41
S
9
O
21
N
42
D
38

Sweetlips và Grunts

350 Nhìn thấy
J
43
F
24
M
17
A
16
M
26
J
36
J
31
A
51
S
8
O
29
N
30
D
39

cá mít

347 Nhìn thấy
J
28
F
17
M
23
A
18
M
26
J
41
J
37
A
54
S
10
O
28
N
40
D
25

Cua

342 Nhìn thấy
J
34
F
33
M
38
A
23
M
33
J
20
J
34
A
17
S
14
O
21
N
41
D
34

cá dê

304 Nhìn thấy
J
26
F
12
M
21
A
7
M
22
J
26
J
40
A
39
S
5
O
25
N
35
D
46

cá kèn

293 Nhìn thấy
J
27
F
15
M
18
A
25
M
31
J
26
J
41
A
28
S
8
O
19
N
24
D
31

Tarpon

284 Nhìn thấy
J
8
F
16
M
38
A
15
M
18
J
38
J
42
A
31
S
18
O
14
N
30
D
16

cá lính

221 Nhìn thấy
J
8
F
24
M
12
A
9
M
16
J
26
J
29
A
33
S
1
O
12
N
29
D
22

Cá hề

187 Nhìn thấy
J
6
F
6
M
20
A
15
M
10
J
23
J
16
A
25
S
11
O
18
N
26
D
11

cá Nóc hộp

185 Nhìn thấy
J
22
F
7
M
16
A
8
M
11
J
24
J
22
A
8
S
11
O
8
N
19
D
29

Lươn cát

181 Nhìn thấy
J
22
F
11
M
11
A
10
M
10
J
8
J
30
A
17
S
20
O
5
N
12
D
25

Cá Bannerfish

163 Nhìn thấy
J
19
F
10
M
8
A
10
M
10
J
27
J
13
A
16
S
7
O
9
N
20
D
14

Con tôm

162 Nhìn thấy
J
19
F
8
M
19
A
12
M
22
J
9
J
17
A
11
S
5
O
7
N
12
D
21

cá bơn

144 Nhìn thấy
J
7
F
7
M
15
A
20
M
17
J
14
J
17
A
9
S
8
O
6
N
14
D
10

Mực ống

118 Nhìn thấy
J
8
F
5
M
17
A
7
M
6
J
17
J
30
A
13
S
8
O
2
N
0
D
5

Cá nhím

113 Nhìn thấy
J
14
F
5
M
10
A
13
M
9
J
3
J
18
A
12
S
0
O
4
N
14
D
11

Cá mập vây đen

93 Nhìn thấy
J
5
F
2
M
7
A
12
M
11
J
3
J
16
A
9
S
4
O
9
N
13
D
2

Cá bọ cạp

78 Nhìn thấy
J
1
F
7
M
1
A
9
M
4
J
10
J
2
A
11
S
3
O
11
N
10
D
9