>

Thái Lan

Điểm lặn
342
Trung tâm
203
Khóa học & Sự kiện
761
Động vật hoang dã
36
© iStock/saiko3

Khám phá Thái Lan

Lặn biển ở Thái Lan mang đến trải nghiệm dưới nước đa dạng và hấp dẫn, biến nơi đây trở thành điểm đến hàng đầu cho thợ lặn trên toàn thế giới. Hoạt động lặn biển của đất nước chủ yếu tập trung quanh Biển Andaman, đặc biệt là ở bờ biển phía đông, nơi làn nước trong vắt, ấm áp hé lộ những rạn san hô rực rỡ với vô số san hô cứng và mềm. Những khu vườn dưới nước này là thiên đường cho sinh vật biển, từ cá mập voi hùng vĩ và cá đuối manta duyên dáng đến cá bàng chài Napoleon quyến rũ. Sự đa dạng sinh học biển phong phú của Thái Lan được bổ sung bởi nền văn hóa hiếu khách mạnh mẽ, chào đón thợ lặn ở mọi trình độ kỹ năng khám phá những kỳ quan dưới nước của đất nước này.

Lặn biển bằng tàu lưu trú (liveaboard) đặc biệt phổ biến, nhất là quanh quần đảo Similan và Surin, nổi tiếng với vị trí hẻo lánh và dòng hải lưu giàu chất dinh dưỡng thu hút vô số loài sinh vật biển. Những hòn đảo này cung cấp một số điểm lặn tốt nhất trong khu vực, với cả các chuyến đi ngắn ngày và dài ngày trên tàu lưu trú. Đối với những người có ít thời gian, các chuyến đi trong ngày đến quần đảo Similan mang đến cái nhìn thoáng qua về thế giới dưới nước đầy màu sắc. Xa hơn về phía nam, các hòn đảo như Koh Samui và Koh Tao đã trở thành những trung tâm lặn biển nhộn nhịp, hoàn hảo cho người mới bắt đầu và những người đam mê lặn biển du lịch bụi tìm kiếm sự kết hợp giữa tinh thần cộng đồng và cơ hội lặn biển tuyệt vời. Tại đây, ngành công nghiệp lặn biển cạnh tranh đảm bảo các khóa học chất lượng cao với giá cả hấp dẫn, khiến Thái Lan trở thành lựa chọn hàng đầu cho cả người mới bắt đầu và thợ lặn giàu kinh nghiệm.

Loại phích cắm điện
A, B, C, O, F
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, DIS, DC, JCB, Cir, Plus
Tiền boa
5–10% / Service Staff / Tipping is appreciated in restaurants and hotels; some higher-end venues include a 10% service charge.
Tiền tệ
THB
Mã quay số
+66
Điện
230 V / 50 Hz
Thời gian
UTC+7 (ICT)

Những địa điểm để khám phá

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

45k Nhìn thấy
J
5k
F
4.4k
M
5.1k
A
4.1k
M
2.2k
J
1.6k
J
3k
A
3.5k
S
2.1k
O
3.1k
N
4.8k
D
5.8k

Cá nhồng

41k Nhìn thấy
J
3.8k
F
3.8k
M
4.6k
A
4k
M
2.3k
J
2k
J
3.4k
A
3.9k
S
2.6k
O
2.9k
N
3.1k
D
4.1k

Cá bàng chài

15k Nhìn thấy
J
1.5k
F
1.2k
M
1.7k
A
1.4k
M
899
J
884
J
1.2k
A
1.3k
S
1k
O
1.1k
N
1.2k
D
1.7k

Rùa xanh

8.7k Nhìn thấy
J
884
F
829
M
1k
A
781
M
509
J
516
J
730
A
765
S
501
O
522
N
598
D
1k

Rùa đồi mồi

7.3k Nhìn thấy
J
791
F
737
M
748
A
623
M
370
J
367
J
609
A
736
S
349
O
385
N
677
D
917

Cá mập voi

6.9k Nhìn thấy
J
512
F
469
M
529
A
390
M
629
J
280
J
602
A
956
S
1.1k
O
507
N
292
D
591

Cá bướm

72k Nhìn thấy
J
6.3k
F
5.6k
M
7.2k
A
6.4k
M
4.2k
J
3.9k
J
6.9k
A
7.7k
S
5.2k
O
5.3k
N
5.7k
D
7.5k

Cá đĩa

68k Nhìn thấy
J
5.9k
F
5.3k
M
6.7k
A
6k
M
4k
J
3.7k
J
6.6k
A
7.2k
S
4.9k
O
5.1k
N
5.4k
D
6.8k

cá vẹt

61k Nhìn thấy
J
5.7k
F
5.1k
M
6.7k
A
5.6k
M
3.5k
J
3k
J
5.1k
A
5.7k
S
4k
O
4.6k
N
5.5k
D
7k

Cá Bannerfish

56k Nhìn thấy
J
5.1k
F
4.6k
M
5.8k
A
5.1k
M
3.5k
J
3.1k
J
4.8k
A
5.5k
S
3.7k
O
4.2k
N
4.9k
D
6.1k

Cá hề

56k Nhìn thấy
J
5.5k
F
4.9k
M
6.2k
A
4.9k
M
3k
J
2.5k
J
4.5k
A
5.1k
S
3.4k
O
4.3k
N
5.3k
D
6.2k

Cá mú/cá vược

51k Nhìn thấy
J
3.9k
F
3.5k
M
4.8k
A
4.4k
M
3k
J
2.8k
J
5.6k
A
6k
S
4.4k
O
4.1k
N
3.6k
D
4.5k

cá bò

49k Nhìn thấy
J
4.5k
F
4.2k
M
5.6k
A
4.9k
M
3k
J
2.6k
J
4.2k
A
4.7k
S
3.1k
O
3.6k
N
4.1k
D
5.1k

Cá nóc

36k Nhìn thấy
J
3.8k
F
3.5k
M
4.2k
A
3.5k
M
1.9k
J
1.5k
J
2.6k
A
2.7k
S
1.8k
O
2.6k
N
3.7k
D
4.5k

Cá đuối đuôi gai

33k Nhìn thấy
J
2.5k
F
2.6k
M
3.1k
A
2.9k
M
2.2k
J
2k
J
3.6k
A
3.8k
S
2.5k
O
2.5k
N
2.1k
D
2.8k

Cá mao tiên

26k Nhìn thấy
J
3.5k
F
2.9k
M
3.2k
A
2.4k
M
1.1k
J
668
J
1.2k
A
1.5k
S
836
O
1.7k
N
3.2k
D
3.9k

thiếu nữ ích kỷ

24k Nhìn thấy
J
2k
F
2k
M
2.6k
A
2k
M
1.4k
J
1.3k
J
2.2k
A
2.4k
S
1.8k
O
2.2k
N
2k
D
2.5k

Sweetlips và Grunts

21k Nhìn thấy
J
2k
F
1.7k
M
2.4k
A
1.9k
M
1.2k
J
943
J
1.7k
A
2k
S
1.4k
O
1.5k
N
1.7k
D
2.4k

cá hồng

19k Nhìn thấy
J
1.8k
F
1.6k
M
2.2k
A
1.9k
M
1k
J
932
J
1.6k
A
1.8k
S
1.1k
O
1.5k
N
1.5k
D
2.3k

cá lính

17k Nhìn thấy
J
1.4k
F
1.3k
M
1.9k
A
1.4k
M
1k
J
927
J
1.6k
A
1.8k
S
1.3k
O
1.7k
N
1.2k
D
1.7k

cá dê

17k Nhìn thấy
J
1.6k
F
1.2k
M
2k
A
1.6k
M
914
J
802
J
1.5k
A
1.7k
S
1.1k
O
1.4k
N
1.6k
D
1.8k

Cá phẫu thuật

17k Nhìn thấy
J
1.7k
F
1.6k
M
2.1k
A
1.6k
M
781
J
511
J
1.1k
A
1.4k
S
889
O
1.2k
N
1.8k
D
2.1k

Hải sâm

15k Nhìn thấy
J
1.3k
F
1k
M
1.4k
A
1.3k
M
887
J
775
J
1.3k
A
1.4k
S
1.2k
O
1.2k
N
1.3k
D
1.8k

cá Nóc hộp

14k Nhìn thấy
J
1.3k
F
1.3k
M
1.4k
A
1.1k
M
704
J
659
J
1.3k
A
1.6k
S
1k
O
1.1k
N
1.2k
D
1.6k

cá mít

13k Nhìn thấy
J
1.2k
F
1k
M
1.4k
A
1.2k
M
603
J
521
J
987
A
1.2k
S
800
O
936
N
1.1k
D
1.6k

cá sóc

12k Nhìn thấy
J
865
F
847
M
1.2k
A
974
M
749
J
623
J
1.2k
A
1.4k
S
989
O
1.2k
N
818
D
1.1k

Hoàng đế

10k Nhìn thấy
J
767
F
683
M
1.1k
A
800
M
581
J
464
J
995
A
1.2k
S
766
O
973
N
763
D
1.1k

Cá nhím

9.6k Nhìn thấy
J
929
F
831
M
1.3k
A
895
M
499
J
410
J
697
A
685
S
473
O
666
N
899
D
1.3k

Cá bọ cạp

9.1k Nhìn thấy
J
1.1k
F
1k
M
1.2k
A
805
M
365
J
263
J
433
A
604
S
268
O
579
N
1.1k
D
1.3k

Cá mập vây đen

8.8k Nhìn thấy
J
1k
F
952
M
1.1k
A
714
M
320
J
388
J
683
A
820
S
419
O
534
N
736
D
1k

Con tôm

8.3k Nhìn thấy
J
706
F
650
M
1k
A
868
M
520
J
472
J
751
A
826
S
540
O
534
N
590
D
833

cá kèn

5.8k Nhìn thấy
J
632
F
679
M
701
A
546
M
273
J
166
J
269
A
402
S
205
O
354
N
679
D
905

Cá ngừ

5.7k Nhìn thấy
J
341
F
369
M
666
A
535
M
326
J
273
J
533
A
574
S
387
O
668
N
523
D
471

Cua

5.2k Nhìn thấy
J
376
F
433
M
502
A
565
M
375
J
330
J
486
A
549
S
346
O
281
N
430
D
525

Cá Garfish

5.2k Nhìn thấy
J
392
F
367
M
635
A
403
M
285
J
248
J
460
A
622
S
362
O
468
N
480
D
473

mực nang

4k Nhìn thấy
J
410
F
359
M
415
A
341
M
188
J
206
J
219
A
261
S
103
O
194
N
496
D
817