Southwest Pinnacle

★★★★★ (43,841)

Cách Koh Tao 30 đến 45 phút về phía tây nam, những đỉnh núi lớn này cao từ 30 đến 5 m. Đáy biển đầy cát với những tảng đá lớn ở phía nam. nhiều vết nứt trên đỉnh cao, nơi có thể tìm thấy động vật hoang dã nhỏ. Những phần nông hơn của ngọn tháp được bao phủ bởi những đám hải quỳ tuyệt đẹp.

Các trường học lớn của Barracuda, Snapper và Fusilliers. Cá mú cẩm thạch lớn ở độ sâu, cũng như cá đuối đuôi ruy băng có đốm xanh. Cá mập voi thích du ngoạn địa điểm lặn này khá thường xuyên.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

2k Nhìn thấy
J
168
F
173
M
231
A
285
M
169
J
127
J
197
A
205
S
114
O
107
N
59
D
174

Cá mập voi

1k Nhìn thấy
J
0
F
15
M
133
A
38
M
122
J
23
J
200
A
63
S
144
O
60
N
0
D
204

Cá chình biển

746 Nhìn thấy
J
43
F
38
M
81
A
68
M
79
J
56
J
119
A
93
S
59
O
49
N
19
D
42

Cá bàng chài

388 Nhìn thấy
J
39
F
32
M
46
A
42
M
32
J
25
J
44
A
41
S
15
O
24
N
13
D
35

Cá mú/cá vược

2.6k Nhìn thấy
J
165
F
166
M
237
A
252
M
208
J
192
J
343
A
358
S
217
O
170
N
72
D
173

Cá đuối đuôi gai

2.1k Nhìn thấy
J
112
F
149
M
196
A
199
M
135
J
154
J
297
A
307
S
162
O
168
N
51
D
123

Cá bướm

1.8k Nhìn thấy
J
132
F
127
M
185
A
193
M
163
J
141
J
184
A
211
S
114
O
106
N
52
D
152

Cá đĩa

1.7k Nhìn thấy
J
134
F
123
M
175
A
197
M
156
J
116
J
198
A
220
S
112
O
115
N
51
D
133

Cá Bannerfish

1.5k Nhìn thấy
J
116
F
122
M
169
A
163
M
141
J
102
J
151
A
175
S
112
O
103
N
45
D
131

cá vẹt

1.3k Nhìn thấy
J
93
F
105
M
142
A
139
M
130
J
86
J
130
A
155
S
90
O
84
N
40
D
119

Cá hề

1.3k Nhìn thấy
J
95
F
74
M
124
A
159
M
125
J
87
J
148
A
169
S
92
O
76
N
47
D
86

cá bò

887 Nhìn thấy
J
54
F
64
M
97
A
122
M
93
J
77
J
102
A
99
S
53
O
52
N
18
D
56

cá hồng

643 Nhìn thấy
J
57
F
36
M
70
A
83
M
44
J
59
J
77
A
71
S
41
O
39
N
21
D
45

cá mít

623 Nhìn thấy
J
57
F
54
M
48
A
84
M
45
J
40
J
44
A
87
S
60
O
31
N
20
D
53

Sweetlips và Grunts

600 Nhìn thấy
J
47
F
44
M
49
A
71
M
50
J
43
J
51
A
84
S
60
O
36
N
23
D
42

thiếu nữ ích kỷ

552 Nhìn thấy
J
40
F
52
M
42
A
53
M
45
J
45
J
66
A
63
S
38
O
42
N
16
D
50

cá lính

478 Nhìn thấy
J
34
F
32
M
34
A
56
M
48
J
31
J
55
A
56
S
37
O
43
N
11
D
41

cá dê

477 Nhìn thấy
J
34
F
47
M
43
A
65
M
38
J
31
J
52
A
52
S
38
O
28
N
17
D
32

Cá nóc

439 Nhìn thấy
J
36
F
34
M
46
A
48
M
41
J
29
J
50
A
47
S
33
O
30
N
13
D
32

cá sóc

360 Nhìn thấy
J
27
F
24
M
34
A
38
M
32
J
25
J
43
A
48
S
26
O
18
N
13
D
32

cá Nóc hộp

341 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
13
A
0
M
10
J
19
J
63
A
86
S
65
O
46
N
10
D
16

Cá phẫu thuật

315 Nhìn thấy
J
24
F
18
M
33
A
25
M
31
J
18
J
28
A
55
S
31
O
16
N
11
D
25

Hoàng đế

307 Nhìn thấy
J
27
F
17
M
26
A
31
M
25
J
21
J
43
A
42
S
17
O
25
N
0
D
33

Hải sâm

265 Nhìn thấy
J
23
F
16
M
24
A
25
M
21
J
19
J
36
A
28
S
25
O
31
N
0
D
17

Con tôm

248 Nhìn thấy
J
21
F
13
M
14
A
26
M
28
J
27
J
46
A
35
S
25
O
13
N
0
D
0

Cá ngừ

149 Nhìn thấy
J
11
F
13
M
10
A
18
M
23
J
14
J
25
A
20
S
0
O
0
N
0
D
15

Cua

148 Nhìn thấy
J
11
F
13
M
10
A
16
M
21
J
15
J
24
A
17
S
11
O
10
N
0
D
0