Hin Pee Wee

★★★★☆ (36,982)

Các thành tạo đá lớn và các đỉnh nhỏ hơn (điểm nông nhất khoảng 7m). Rất nhiều san hô mềm và san hô roi. Đạt tới 22m +. Không có nhiều để xem nếu giới hạn ở 12m. Tiếp theo xác tàu HTMS Sattakut có thể được lặn trong cùng một Lặn.

Rất nhiều loài hải sâm, cá bọ cạp, cá đuối, cá nóc nhím và các đàn cá trevally. Thường thấy rùa, cá ống, tôm lưỡi cưa và mực.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

1.7k Nhìn thấy
J
190
F
144
M
175
A
156
M
129
J
93
J
131
A
148
S
106
O
120
N
120
D
171

Cá chình biển

562 Nhìn thấy
J
60
F
53
M
45
A
36
M
35
J
26
J
57
A
53
S
51
O
39
N
27
D
80

Cá bàng chài

368 Nhìn thấy
J
50
F
31
M
33
A
26
M
31
J
19
J
13
A
41
S
20
O
21
N
32
D
51

Cá mập voi

214 Nhìn thấy
J
27
F
0
M
0
A
0
M
37
J
0
J
0
A
31
S
60
O
20
N
39
D
0

Cá bướm

2k Nhìn thấy
J
207
F
149
M
184
A
158
M
162
J
110
J
168
A
188
S
139
O
146
N
152
D
230

Cá đĩa

1.9k Nhìn thấy
J
193
F
139
M
169
A
150
M
154
J
116
J
187
A
199
S
136
O
150
N
143
D
213

Cá Bannerfish

1.4k Nhìn thấy
J
158
F
101
M
128
A
115
M
120
J
68
J
89
A
119
S
82
O
99
N
118
D
154

cá vẹt

1.2k Nhìn thấy
J
140
F
100
M
120
A
110
M
105
J
56
J
80
A
110
S
74
O
86
N
104
D
140

cá bò

1k Nhìn thấy
J
97
F
81
M
103
A
100
M
97
J
41
J
81
A
110
S
63
O
88
N
76
D
99

Cá mú/cá vược

1k Nhìn thấy
J
116
F
73
M
99
A
92
M
91
J
37
J
70
A
95
S
66
O
76
N
83
D
116

Cá hề

916 Nhìn thấy
J
96
F
58
M
93
A
74
M
89
J
39
J
88
A
81
S
61
O
68
N
70
D
99

Cá nóc

518 Nhìn thấy
J
67
F
48
M
51
A
47
M
39
J
18
J
40
A
48
S
24
O
49
N
41
D
46

thiếu nữ ích kỷ

506 Nhìn thấy
J
58
F
30
M
45
A
42
M
46
J
21
J
38
A
60
S
37
O
40
N
38
D
51

Hoàng đế

504 Nhìn thấy
J
51
F
38
M
53
A
43
M
47
J
17
J
39
A
62
S
35
O
32
N
39
D
48

Cá đuối đuôi gai

438 Nhìn thấy
J
49
F
40
M
41
A
27
M
36
J
26
J
36
A
44
S
25
O
43
N
22
D
49

cá hồng

418 Nhìn thấy
J
34
F
33
M
53
A
49
M
43
J
28
J
27
A
36
S
23
O
37
N
23
D
32

cá mít

353 Nhìn thấy
J
48
F
22
M
40
A
29
M
27
J
13
J
20
A
33
S
24
O
27
N
26
D
44

Sweetlips và Grunts

352 Nhìn thấy
J
35
F
24
M
41
A
30
M
32
J
25
J
22
A
39
S
21
O
28
N
26
D
29

cá lính

340 Nhìn thấy
J
32
F
21
M
31
A
37
M
38
J
22
J
16
A
36
S
20
O
39
N
27
D
21

cá dê

312 Nhìn thấy
J
36
F
0
M
40
A
33
M
27
J
21
J
25
A
32
S
20
O
29
N
13
D
36

Hải sâm

292 Nhìn thấy
J
25
F
26
M
33
A
32
M
23
J
15
J
26
A
23
S
14
O
31
N
14
D
30

cá sóc

279 Nhìn thấy
J
19
F
18
M
33
A
24
M
25
J
16
J
17
A
29
S
21
O
37
N
19
D
21

Cá phẫu thuật

252 Nhìn thấy
J
29
F
21
M
30
A
27
M
26
J
0
J
14
A
30
S
16
O
23
N
15
D
21

Cá bọ cạp

199 Nhìn thấy
J
45
F
0
M
13
A
13
M
0
J
15
J
27
A
31
S
0
O
19
N
14
D
22

Cá ngừ

167 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
18
A
21
M
21
J
13
J
18
A
11
S
22
O
18
N
14
D
0