Japanese Gardens Koh Tao

★★★★☆ (148,799)

Vườn Nhật Bản nằm ở phía đông của Koh Nanguan. Nó được bảo vệ và là một trang web rất yên tĩnh và dễ dàng. Vùng cát tắt. Đó là một trang web rất bình tĩnh và dễ dàng. Vùng cát ngoài khơi đảo dần dần ngày càng sâu hơn và bạn có thể Lặn dọc theo hòn đảo về phía bắc. Độ sâu dao động từ vài mét đến khoảng 16 mét.

Nổi tiếng với những khu vườn san hô cứng và mềm tuyệt đẹp, địa điểm này còn có đời sống cá phong phú và thỉnh thoảng có tia đuôi ruy băng đốm xanh và eo biển có dải.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá bàng chài

1.4k Nhìn thấy
J
92
F
129
M
182
A
135
M
115
J
104
J
120
A
122
S
158
O
132
N
83
D
66

Cá nhồng

1.2k Nhìn thấy
J
89
F
115
M
158
A
79
M
78
J
65
J
84
A
122
S
152
O
150
N
75
D
82

Cá chình biển

721 Nhìn thấy
J
60
F
49
M
60
A
35
M
44
J
32
J
96
A
149
S
74
O
50
N
46
D
26

Cá bướm

7.8k Nhìn thấy
J
444
F
506
M
634
A
551
M
509
J
466
J
904
A
1.3k
S
974
O
764
N
435
D
357

Cá đĩa

5.8k Nhìn thấy
J
298
F
347
M
451
A
396
M
389
J
334
J
692
A
1.1k
S
749
O
533
N
304
D
268

cá vẹt

4.8k Nhìn thấy
J
264
F
309
M
438
A
358
M
352
J
308
J
472
A
646
S
585
O
537
N
281
D
267

Cá Bannerfish

4.4k Nhìn thấy
J
222
F
303
M
439
A
337
M
346
J
289
J
390
A
608
S
533
O
492
N
261
D
225

cá bò

3.6k Nhìn thấy
J
167
F
240
M
387
A
341
M
277
J
219
J
329
A
468
S
490
O
351
N
156
D
186

Cá hề

3.6k Nhìn thấy
J
176
F
201
M
277
A
225
M
242
J
222
J
359
A
549
S
522
O
447
N
199
D
177

Cá mú/cá vược

3.1k Nhìn thấy
J
141
F
172
M
270
A
228
M
179
J
214
J
315
A
448
S
433
O
401
N
189
D
156

thiếu nữ ích kỷ

2.7k Nhìn thấy
J
117
F
194
M
226
A
189
M
174
J
189
J
265
A
382
S
357
O
340
N
171
D
127

Cá nóc

1.6k Nhìn thấy
J
92
F
104
M
173
A
134
M
143
J
90
J
159
A
176
S
201
O
180
N
102
D
78

Cá đuối đuôi gai

1.6k Nhìn thấy
J
78
F
106
M
131
A
139
M
121
J
108
J
187
A
336
S
155
O
105
N
92
D
71

cá lính

1.6k Nhìn thấy
J
54
F
84
M
125
A
121
M
107
J
105
J
143
A
267
S
231
O
237
N
92
D
58

cá hồng

1.5k Nhìn thấy
J
69
F
108
M
136
A
126
M
123
J
83
J
150
A
273
S
162
O
149
N
73
D
89

cá dê

1.5k Nhìn thấy
J
60
F
50
M
127
A
118
M
90
J
95
J
147
A
238
S
214
O
233
N
66
D
59

cá sóc

1.5k Nhìn thấy
J
57
F
74
M
121
A
113
M
103
J
94
J
129
A
235
S
198
O
216
N
85
D
57

Sweetlips và Grunts

1.1k Nhìn thấy
J
52
F
50
M
105
A
100
M
106
J
53
J
100
A
157
S
138
O
144
N
57
D
76

Hoàng đế

1.1k Nhìn thấy
J
53
F
63
M
97
A
85
M
65
J
51
J
110
A
184
S
132
O
149
N
78
D
69

Cá ngừ

813 Nhìn thấy
J
18
F
40
M
69
A
60
M
49
J
55
J
80
A
122
S
94
O
158
N
50
D
18

Hải sâm

741 Nhìn thấy
J
43
F
54
M
96
A
68
M
60
J
48
J
61
A
106
S
91
O
63
N
21
D
30

Cá phẫu thuật

688 Nhìn thấy
J
31
F
42
M
67
A
66
M
48
J
26
J
59
A
99
S
96
O
101
N
19
D
34

Cá Garfish

553 Nhìn thấy
J
27
F
41
M
57
A
28
M
48
J
40
J
40
A
65
S
83
O
65
N
42
D
17