>

Nhật Bản

Điểm lặn
344
Trung tâm
101
Khóa học & Sự kiện
145
Động vật hoang dã
47
© iStock/tawatchaiprakobkit

Khám phá Nhật Bản

Lặn biển ở Nhật Bản mang đến một cuộc phiêu lưu dưới nước độc đáo, kết hợp giữa đời sống sinh vật biển rực rỡ với môi trường đa dạng. Quần đảo Nhật Bản trải dài hàng ngàn km, tạo nên vô số địa điểm lặn, mỗi nơi đều có nét quyến rũ riêng. Từ vùng biển băng giá của Hokkaido, nơi bạn có thể bắt gặp sư tử biển và thậm chí là lặn giữa những tảng băng trôi, đến vùng biển nhiệt đới xung quanh Okinawa, nơi có vô vàn rạn san hô đầy màu sắc và cá đuối manta hùng vĩ, Nhật Bản mang đến một loạt trải nghiệm cho các thợ lặn. Cảnh quan dưới nước của Nhật Bản đa dạng như chính nền văn hóa của nó. Thợ lặn có thể khám phá những vách đá hùng vĩ, những xác tàu bí ẩn và những khu rừng tảo bẹ tươi tốt. Bán đảo Izu, chỉ cách Tokyo một chuyến đi ngắn, nổi tiếng với những điểm lặn ven bờ dễ tiếp cận, nơi bạn có thể tìm thấy rất nhiều loài sinh vật biển. Trong khi đó, quần đảo Ogasawara, được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới, cung cấp điều kiện lặn nguyên sơ với sự phong phú của đời sống sinh vật biển khơi. Sự thay đổi theo mùa mang đến những cơ hội độc đáo, chẳng hạn như cơ hội nhìn thấy cá mập đầu búa ở Yonaguni hoặc những rạn san hô nở rộ ngoạn mục vào mùa hè. Dù bạn đang tham gia chuyến thám hiểm trên tàu du lịch khám phá quần đảo Nansei xa xôi hay chỉ đơn giản là lặn biển thư giãn gần một thành phố nhộn nhịp, sự kết hợp giữa vẻ đẹp tự nhiên và sự giàu có về văn hóa khiến hoạt động lặn biển ở Nhật Bản trở thành một trải nghiệm thực sự đặc biệt.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX, JCB, DC, Cir, Plus
Tiền boa
No tipping / Service Staff / Tipping is not customary and may even be considered impolite; exceptional service is reflected in the price.
Tiền tệ
JPY
Mã quay số
+81
Điện
100V / 50-60Hz
Thời gian
UTC+9 (JST)

Trung tâm lặn Hiển thị trên bản đồ

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

1.8k Nhìn thấy
J
52
F
45
M
91
A
85
M
162
J
162
J
231
A
292
S
249
O
206
N
124
D
118

Cá bàng chài

1.3k Nhìn thấy
J
42
F
28
M
61
A
51
M
81
J
77
J
257
A
246
S
157
O
144
N
93
D
69

Rùa xanh

1.2k Nhìn thấy
J
40
F
30
M
47
A
73
M
107
J
109
J
148
A
182
S
209
O
176
N
68
D
53

Manta Ray rạn

451 Nhìn thấy
J
6
F
6
M
41
A
35
M
46
J
29
J
47
A
53
S
81
O
52
N
44
D
11

Sò điệp đầu búa

379 Nhìn thấy
J
13
F
27
M
17
A
8
M
2
J
39
J
99
A
64
S
60
O
37
N
6
D
7

Bạch tuộc

354 Nhìn thấy
J
10
F
9
M
25
A
8
M
37
J
19
J
85
A
75
S
27
O
9
N
25
D
25

Rùa đồi mồi

218 Nhìn thấy
J
6
F
1
M
6
A
27
M
21
J
12
J
33
A
30
S
28
O
30
N
17
D
7

Cá mập voi

112 Nhìn thấy
J
13
F
3
M
14
A
12
M
9
J
14
J
8
A
10
S
5
O
12
N
5
D
7

Cá nhồng

108 Nhìn thấy
J
6
F
1
M
7
A
4
M
16
J
9
J
7
A
7
S
18
O
9
N
10
D
14

thiếu nữ ích kỷ

2.1k Nhìn thấy
J
92
F
49
M
79
A
87
M
135
J
128
J
308
A
328
S
311
O
294
N
169
D
127

Cá hề

1.8k Nhìn thấy
J
53
F
38
M
76
A
123
M
187
J
146
J
200
A
218
S
242
O
279
N
153
D
100

cá vẹt

1.4k Nhìn thấy
J
60
F
20
M
78
A
79
M
117
J
116
J
140
A
166
S
211
O
227
N
105
D
93

Cá bướm

1.3k Nhìn thấy
J
55
F
34
M
64
A
62
M
94
J
103
J
136
A
154
S
194
O
213
N
108
D
94

Cá nóc

1.2k Nhìn thấy
J
40
F
39
M
60
A
56
M
127
J
77
J
154
A
164
S
155
O
158
N
59
D
107

Cá đĩa

1.1k Nhìn thấy
J
47
F
18
M
58
A
59
M
105
J
67
J
102
A
140
S
150
O
174
N
105
D
47

Cá mú/cá vược

987 Nhìn thấy
J
37
F
15
M
37
A
36
M
73
J
66
J
157
A
189
S
123
O
137
N
60
D
57

Hải sâm

977 Nhìn thấy
J
52
F
34
M
83
A
83
M
123
J
84
J
117
A
100
S
99
O
68
N
54
D
80

Cá phẫu thuật

923 Nhìn thấy
J
34
F
21
M
39
A
46
M
72
J
81
J
90
A
114
S
140
O
140
N
73
D
73

Cá mao tiên

883 Nhìn thấy
J
21
F
15
M
45
A
54
M
105
J
85
J
79
A
79
S
121
O
138
N
75
D
66

Sweetlips và Grunts

823 Nhìn thấy
J
30
F
12
M
41
A
43
M
49
J
36
J
80
A
153
S
138
O
142
N
59
D
40

cá mít

775 Nhìn thấy
J
1
F
3
M
6
A
23
M
23
J
40
J
193
A
186
S
143
O
109
N
32
D
16

Cá Bannerfish

771 Nhìn thấy
J
23
F
20
M
43
A
50
M
66
J
48
J
48
A
84
S
152
O
125
N
74
D
38

cá Nóc hộp

719 Nhìn thấy
J
32
F
24
M
52
A
36
M
66
J
35
J
81
A
104
S
105
O
93
N
27
D
64

cá dê

692 Nhìn thấy
J
35
F
12
M
51
A
38
M
44
J
31
J
61
A
109
S
104
O
103
N
43
D
61

Cá bọ cạp

493 Nhìn thấy
J
16
F
12
M
39
A
20
M
56
J
29
J
91
A
30
S
62
O
83
N
24
D
31

cá bò

485 Nhìn thấy
J
12
F
6
M
20
A
32
M
73
J
19
J
43
A
73
S
65
O
71
N
37
D
34

Cá ếch

458 Nhìn thấy
J
38
F
21
M
33
A
20
M
33
J
28
J
54
A
45
S
55
O
36
N
17
D
78

Cá Banded Sea Krait

445 Nhìn thấy
J
14
F
10
M
16
A
40
M
75
J
24
J
55
A
41
S
43
O
62
N
39
D
26

Con tôm

434 Nhìn thấy
J
21
F
6
M
31
A
15
M
49
J
30
J
63
A
40
S
57
O
50
N
36
D
36

cá kèn

397 Nhìn thấy
J
12
F
6
M
11
A
16
M
35
J
30
J
22
A
41
S
87
O
81
N
35
D
21

Mực ống

385 Nhìn thấy
J
1
F
1
M
12
A
13
M
77
J
51
J
46
A
86
S
43
O
24
N
12
D
19

Cá đuối đuôi gai

358 Nhìn thấy
J
11
F
7
M
15
A
29
M
27
J
76
J
41
A
41
S
60
O
21
N
17
D
13

cá hồng

323 Nhìn thấy
J
6
F
4
M
10
A
17
M
29
J
19
J
29
A
27
S
56
O
66
N
34
D
26

cá lính

279 Nhìn thấy
J
3
F
4
M
21
A
19
M
37
J
29
J
27
A
42
S
46
O
17
N
22
D
12

Cá mập rạn san hô Whitetip

248 Nhìn thấy
J
10
F
6
M
9
A
11
M
27
J
42
J
27
A
30
S
29
O
23
N
28
D
6

Cua

217 Nhìn thấy
J
7
F
5
M
22
A
6
M
20
J
24
J
38
A
26
S
15
O
28
N
17
D
9

Lươn cát

205 Nhìn thấy
J
29
F
6
M
4
A
15
M
10
J
6
J
16
A
38
S
19
O
25
N
19
D
18

Cá ngựa nói chung

176 Nhìn thấy
J
15
F
2
M
5
A
4
M
8
J
24
J
43
A
32
S
22
O
4
N
14
D
3

cá bơn

165 Nhìn thấy
J
5
F
4
M
8
A
4
M
12
J
7
J
50
A
26
S
6
O
19
N
12
D
12

Cá nhím

149 Nhìn thấy
J
0
F
2
M
11
A
7
M
8
J
11
J
11
A
16
S
52
O
14
N
13
D
4

Hoàng đế

134 Nhìn thấy
J
2
F
5
M
10
A
7
M
9
J
13
J
10
A
13
S
20
O
31
N
7
D
7

Cá mập Angel

134 Nhìn thấy
J
6
F
2
M
15
A
5
M
8
J
17
J
17
A
18
S
9
O
10
N
7
D
20

mực nang

127 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
15
A
12
M
38
J
11
J
9
A
10
S
7
O
10
N
5
D
6

cá ống

123 Nhìn thấy
J
1
F
2
M
3
A
4
M
27
J
6
J
12
A
15
S
15
O
14
N
13
D
11

cá sóc

120 Nhìn thấy
J
1
F
1
M
5
A
5
M
13
J
6
J
11
A
22
S
25
O
18
N
10
D
3

Cá Garfish

106 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
3
A
2
M
13
J
6
J
13
A
18
S
22
O
16
N
5
D
6