Nagannu North
那覇からボートで約30分に島の北に位置するナガンヌ北.がらリーフ沿いにはキンギョハナダイやハナゴイなど. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .来る。
. .ゴマモンガラ、ナンヨウブダイ、シマウミヘビ
Hoạt động lặn
Khả năng nhìn thấy động vật hoang dã
Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 300
Bạch tuộc
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 200
Cá chình biển
Cá mập rạn san hô Whitetip
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 3000
Hải sâm
Cá Banded Sea Krait
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 350
thiếu nữ ích kỷ
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 28
Cá hề
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 85
Cá phẫu thuật
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 150
Sweetlips và Grunts
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 100
cá vẹt
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 3
cá kèn
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 8
Cá Bannerfish
Hình ảnh được hiển thị chỉ mang tính chất minh họa và không thể hiện tất cả các cá thể động vật trong nhóm này.
Tổng số loài: 60