>

Grenada

Điểm lặn
87
Trung tâm
2
Khóa học & Sự kiện
2
Động vật hoang dã
34
© Shutterstock-Atosan

Khám phá Grenada

Grenada, được mệnh danh là "Thủ đô lặn khám phá xác tàu đắm của vùng Caribbean", mang đến những cuộc phiêu lưu dưới nước tuyệt vời cho thợ lặn ở mọi trình độ. Nguồn gốc núi lửa của hòn đảo đã tạo nên một cảnh quan dưới nước ngoạn mục với những vách đá, đỉnh núi và rãnh biển sâu hùng vĩ. Những đặc điểm này tạo ra một môi trường độc đáo, nơi các rạn san hô rực rỡ cùng tồn tại với những xác tàu đắm lịch sử. Từ những rạn san hô nông lý tưởng cho người mới bắt đầu đến độ sâu bí ẩn của xác tàu Bianca C nổi tiếng, các địa điểm lặn ở Grenada mang đến nhiều trải nghiệm đáng kinh ngạc. Vùng nước ấm áp và tầm nhìn tuyệt vời quanh năm của hòn đảo khiến nơi đây trở thành điểm đến lý tưởng cho những người đam mê lặn biển. Cho dù bạn tham gia lặn từ bờ, lặn từ thuyền hay tham gia chuyến thám hiểm trên tàu lưu trú, mỗi lần lặn đều mang đến cơ hội khám phá đời sống sinh vật biển đa dạng của Grenada. Bạn có thể mong đợi được nhìn thấy mọi thứ, từ những loài động vật biển khổng lồ hùng vĩ đến những sinh vật nhỏ bé hấp dẫn ẩn mình giữa các rạn san hô. Thế giới dưới nước quyến rũ của Grenada hứa hẹn những khám phá và sự phấn khích ở mỗi bước đi, mời gọi thợ lặn khám phá những kho báu ẩn giấu dưới làn sóng.

Loại phích cắm điện
G
Phương thức thanh toán
VISA, MC, AMEX
Tiền boa
5–10% / Service Staff / Tipping is appreciated but not mandatory and depends on service quality.
Tiền tệ
East Caribbean Dollar (XCD)
Mã quay số
+1-473
Điện
230V / 50Hz
Thời gian
UTC−4

Địa điểm lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

2.2k Nhìn thấy
J
162
F
177
M
192
A
168
M
207
J
103
J
220
A
262
S
182
O
199
N
145
D
181

Cá bàng chài

895 Nhìn thấy
J
33
F
83
M
81
A
87
M
103
J
80
J
127
A
103
S
69
O
52
N
37
D
40

Cá nhồng

850 Nhìn thấy
J
113
F
62
M
51
A
62
M
91
J
37
J
64
A
99
S
62
O
66
N
56
D
87

Bạch tuộc

385 Nhìn thấy
J
15
F
31
M
13
A
17
M
40
J
4
J
25
A
79
S
47
O
68
N
28
D
18

Rùa xanh

248 Nhìn thấy
J
14
F
11
M
16
A
24
M
21
J
14
J
28
A
21
S
26
O
32
N
35
D
6

tia đại bàng

208 Nhìn thấy
J
25
F
32
M
18
A
13
M
17
J
15
J
24
A
20
S
12
O
4
N
9
D
19

Rùa đồi mồi

185 Nhìn thấy
J
16
F
9
M
7
A
26
M
21
J
9
J
11
A
9
S
35
O
25
N
12
D
5

Cá mao tiên

2.2k Nhìn thấy
J
208
F
210
M
156
A
179
M
208
J
131
J
174
A
249
S
208
O
193
N
150
D
162

cá vẹt

2k Nhìn thấy
J
128
F
164
M
147
A
155
M
189
J
139
J
201
A
197
S
193
O
167
N
117
D
158

cá kèn

1.8k Nhìn thấy
J
119
F
160
M
156
A
141
M
154
J
116
J
173
A
216
S
146
O
155
N
116
D
158

Cá đĩa

1.4k Nhìn thấy
J
88
F
90
M
113
A
117
M
119
J
78
J
203
A
146
S
151
O
114
N
66
D
108

Cá bướm

1.3k Nhìn thấy
J
80
F
102
M
135
A
122
M
161
J
105
J
158
A
127
S
128
O
77
N
53
D
97

cá Nóc hộp

1.2k Nhìn thấy
J
78
F
82
M
117
A
118
M
124
J
73
J
123
A
127
S
119
O
92
N
75
D
102

Cá đuối đuôi gai

882 Nhìn thấy
J
94
F
79
M
76
A
50
M
70
J
51
J
65
A
113
S
71
O
68
N
82
D
63

cá sóc

837 Nhìn thấy
J
39
F
63
M
68
A
81
M
106
J
63
J
97
A
80
S
89
O
56
N
31
D
64

Cá nóc

825 Nhìn thấy
J
58
F
53
M
73
A
83
M
93
J
38
J
58
A
67
S
81
O
85
N
68
D
68

Cá mập miệng bản lề

824 Nhìn thấy
J
62
F
61
M
73
A
60
M
94
J
65
J
52
A
111
S
71
O
46
N
66
D
63

Sweetlips và Grunts

823 Nhìn thấy
J
46
F
59
M
79
A
73
M
108
J
39
J
112
A
95
S
81
O
56
N
37
D
38

cá hồng

763 Nhìn thấy
J
37
F
58
M
65
A
67
M
83
J
63
J
74
A
115
S
74
O
48
N
40
D
39

thiếu nữ ích kỷ

742 Nhìn thấy
J
33
F
49
M
68
A
80
M
79
J
43
J
104
A
93
S
99
O
42
N
15
D
37

cá bò

640 Nhìn thấy
J
18
F
48
M
56
A
69
M
76
J
41
J
94
A
67
S
73
O
27
N
32
D
39

Cá phẫu thuật

627 Nhìn thấy
J
32
F
34
M
43
A
59
M
73
J
74
J
60
A
83
S
83
O
34
N
11
D
41

Tôm rồng

585 Nhìn thấy
J
43
F
38
M
52
A
48
M
44
J
30
J
65
A
70
S
54
O
57
N
41
D
43

Cá nhím

482 Nhìn thấy
J
21
F
39
M
61
A
34
M
49
J
40
J
51
A
77
S
49
O
20
N
24
D
17

cá mít

474 Nhìn thấy
J
23
F
27
M
42
A
52
M
61
J
38
J
58
A
55
S
46
O
35
N
7
D
30

cá lính

469 Nhìn thấy
J
13
F
31
M
25
A
50
M
40
J
29
J
73
A
78
S
67
O
24
N
13
D
26

Cá mú/cá vược

425 Nhìn thấy
J
19
F
13
M
22
A
23
M
44
J
53
J
53
A
81
S
53
O
25
N
13
D
26

cá dê

417 Nhìn thấy
J
13
F
23
M
34
A
17
M
56
J
26
J
55
A
55
S
57
O
44
N
13
D
24

Cua

383 Nhìn thấy
J
29
F
25
M
33
A
34
M
25
J
26
J
23
A
74
S
26
O
35
N
34
D
19

Con tôm

340 Nhìn thấy
J
15
F
28
M
36
A
18
M
28
J
16
J
43
A
81
S
33
O
23
N
12
D
7

Cá bọ cạp

304 Nhìn thấy
J
21
F
33
M
24
A
18
M
44
J
15
J
38
A
24
S
26
O
38
N
13
D
10

Cá ngựa nói chung

212 Nhìn thấy
J
7
F
29
M
3
A
26
M
13
J
15
J
11
A
38
S
12
O
16
N
14
D
28

Cá Bannerfish

180 Nhìn thấy
J
7
F
7
M
9
A
6
M
11
J
2
J
40
A
29
S
32
O
20
N
1
D
16