>

Quần đảo Turks và Caicos

Điểm lặn
2
Trung tâm
2
Khóa học & Sự kiện
4
Động vật hoang dã
33
© Shutterstock/jpbarcelos

Khám phá quần đảo Turks và Caicos

Trong vùng biển Caribbean trong xanh nguyên sơ, bạn sẽ tìm thấy 40 hòn đảo, trong đó có tám hòn đảo có người sinh sống. Những hòn đảo này, quần đảo Turks và Caicos, cung cấp các hoạt động lặn biển ngoạn mục quanh năm trong làn nước ấm áp màu ngọc lam, phù hợp cho thợ lặn ở mọi trình độ kinh nghiệm.

Các hòn đảo này tự hào sở hữu rạn san hô chắn lớn thứ ba trên Trái đất, những vách đá dựng đứng và xác tàu đắm. Nằm trên một cao nguyên dưới nước cao 2100 mét/7000 feet so với đáy đại dương, địa hình nơi đây rất đa dạng, từ đáy cát bằng phẳng gần bờ đến những vách đá thẳng đứng hùng vĩ. Phần lớn đường bờ biển được bảo vệ bởi Sắc lệnh Công viên Quốc gia, có nghĩa là các địa điểm lặn biển ở đây vô cùng phong phú sinh vật biển.

Eo biển Columbus, một kênh đào rộng 35 km/22 dặm ngăn cách quần đảo Turks với quần đảo Caicos, là tuyến đường di cư của cá đuối, cá, rùa, cá heo và cá voi lưng gù.

Trên các hòn đảo có rất nhiều trung tâm lặn và khu nghỉ dưỡng dành cho thợ lặn, trong đó Providenciales, thường được gọi là Provo, là hòn đảo đông dân cư nhất. Grand Turk, hòn đảo thủ phủ, cũng là một điểm đến tuyệt vời và là điểm dừng chân của các chuyến du thuyền.

Đối với các khóa học lặn, nên lấy chứng chỉ lặn với khí nén giàu oxy, vì hầu hết các trung tâm lặn đều cung cấp dịch vụ lặn với khí nitrox. Chứng chỉ lặn sâu cũng có thể hữu ích.

Loại phích cắm điện
A, B
Phương thức thanh toán
AMEX, VISA, MC, DIS
Tiền boa
10–15% / Service Staff / Tipping is expected in restaurants and hotels unless a service charge is already added.
Tiền tệ
USD
Mã quay số
+1-649
Điện
120V / 60Hz
Thời gian
UTC−5

Trung tâm lặn

Địa điểm lặn

Bạn sẽ được chiêm ngưỡng vô số loài cá rạn san hô đầy màu sắc, rùa biển, lươn, tôm hùm, cá đuối gai và cá đuối đại bàng. Những thợ lặn may mắn thậm chí có thể nhìn thấy cá heo. Các đàn cá nhiệt đới, chẳng hạn như cá mú mắt ngựa, cá chromis xanh, cá bàng đầu xanh, cá lưỡi xẻng Đại Tây Dương và cá dê vàng cũng có thể được tìm thấy giữa các rạn san hô.

Cá mập cũng được nhìn thấy, bao gồm cá mập rạn san hô xám vùng biển Caribbean và cá mập y tá xung quanh Providenciales. Ngoài khơi Mũi Tây Bắc và phía tây nam, thỉnh thoảng người ta có thể bắt gặp cá mập chanh, cá mập bò và cá mập đầu búa. Vào mùa đông, bạn có thể bắt gặp cá voi lưng gù.

Hệ sinh thái san hô cũng vô cùng phong phú, với các loại san hô mềm và cứng đủ chủng loại và màu sắc, như san hô sừng hươu, san hô sao, san hô cầu vồng, cùng với nhiều loại bọt biển, hải quạt và san hô mềm khác.


Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

108 Nhìn thấy
J
9
F
6
M
16
A
10
M
11
J
4
J
18
A
15
S
4
O
0
N
6
D
9

Cá chình biển

41 Nhìn thấy
J
1
F
4
M
5
A
1
M
5
J
4
J
10
A
5
S
0
O
1
N
5
D
0

Rùa xanh

35 Nhìn thấy
J
4
F
1
M
7
A
1
M
4
J
7
J
7
A
0
S
0
O
3
N
0
D
1

Rùa đồi mồi

25 Nhìn thấy
J
5
F
2
M
5
A
0
M
3
J
1
J
6
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá bàng chài

17 Nhìn thấy
J
1
F
0
M
6
A
3
M
3
J
2
J
0
A
1
S
0
O
1
N
0
D
0

cá vẹt

96 Nhìn thấy
J
8
F
4
M
11
A
7
M
12
J
15
J
16
A
12
S
0
O
2
N
4
D
5

Cá mập rạn san hô xám

94 Nhìn thấy
J
7
F
12
M
9
A
5
M
5
J
7
J
14
A
6
S
12
O
0
N
6
D
11

Cá mao tiên

91 Nhìn thấy
J
9
F
0
M
11
A
10
M
9
J
11
J
12
A
12
S
4
O
6
N
7
D
0

Cá đĩa

84 Nhìn thấy
J
6
F
4
M
10
A
9
M
8
J
9
J
18
A
10
S
4
O
1
N
5
D
0

Cá đuối đuôi gai

74 Nhìn thấy
J
10
F
4
M
8
A
4
M
9
J
1
J
20
A
5
S
0
O
1
N
12
D
0

Cá mú/cá vược

58 Nhìn thấy
J
3
F
2
M
7
A
1
M
6
J
6
J
13
A
9
S
3
O
1
N
7
D
0

Cá mập vây đen

56 Nhìn thấy
J
3
F
3
M
5
A
9
M
7
J
0
J
15
A
4
S
1
O
1
N
1
D
7

Cá bướm

47 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
8
A
7
M
7
J
5
J
9
A
6
S
0
O
0
N
1
D
0

Tôm rồng

43 Nhìn thấy
J
5
F
0
M
0
A
1
M
5
J
7
J
11
A
9
S
4
O
1
N
0
D
0

cá sóc

42 Nhìn thấy
J
4
F
2
M
6
A
1
M
9
J
5
J
4
A
8
S
0
O
0
N
3
D
0

cá bò

36 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
8
A
6
M
5
J
2
J
7
A
3
S
0
O
1
N
0
D
0

cá mít

31 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
5
A
3
M
5
J
5
J
1
A
6
S
0
O
3
N
0
D
0

thiếu nữ ích kỷ

30 Nhìn thấy
J
1
F
0
M
4
A
3
M
4
J
4
J
4
A
5
S
5
O
0
N
0
D
0

cá kèn

29 Nhìn thấy
J
2
F
1
M
4
A
5
M
5
J
3
J
7
A
0
S
0
O
1
N
1
D
0

Cá phẫu thuật

28 Nhìn thấy
J
1
F
0
M
5
A
4
M
3
J
3
J
4
A
7
S
0
O
1
N
0
D
0

Cá mập miệng bản lề

26 Nhìn thấy
J
0
F
2
M
0
A
4
M
2
J
10
J
3
A
4
S
0
O
0
N
1
D
0

cá hồng

25 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
6
A
3
M
6
J
3
J
5
A
2
S
0
O
0
N
0
D
0

Cua

24 Nhìn thấy
J
2
F
3
M
0
A
0
M
3
J
3
J
5
A
6
S
0
O
0
N
2
D
0

cá dê

23 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
3
A
3
M
0
J
2
J
9
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0

Con tôm

22 Nhìn thấy
J
1
F
2
M
0
A
0
M
2
J
2
J
6
A
4
S
0
O
0
N
5
D
0

Cá nóc

21 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
3
A
0
M
3
J
2
J
2
A
5
S
0
O
0
N
4
D
0

Sweetlips và Grunts

16 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
4
A
3
M
4
J
0
J
0
A
5
S
0
O
0
N
0
D
0

cá bơn

13 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
5
A
0
M
0
J
0
J
4
A
1
S
0
O
0
N
0
D
0

cá Nóc hộp

12 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
4
A
0
M
0
J
0
J
4
A
4
S
0
O
0
N
0
D
0

Lươn cát

12 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
3
A
3
M
3
J
0
J
0
A
0
S
0
O
0
N
3
D
0

Cá mập rạn san hô Whitetip

7 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
3
J
0
J
1
A
1
S
0
O
1
N
1
D
0