The Gulley

★★★★☆ (600)

Gully – Gully được đặt tên từ một vết cắt trên rạn san hô tạo thành hai phần riêng biệt trước khi rơi thẳng xuống. Bức tường bắt đầu cao khoảng 50 feet và trên cùng của bức tường là một rạn san hô dày đặc với nhiều trạm làm sạch. Thợ lặn bắt đầu bằng cách bơi qua vết cắt này và rơi xuống bức tường ở độ cao 85 feet.

Bức tường thẳng đứng ở đây có nhiều rãnh được bao phủ bởi bọt biển, san hô đen và hải quỳ có xúc tu dài. Nếu bạn thực sự may mắn, bạn có thể nhìn thấy một con tôm hùm đỏ ở độ cao khoảng 75 feet.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

95 Nhìn thấy
J
8
F
6
M
16
A
9
M
9
J
2
J
12
A
14
S
4
O
0
N
6
D
9

Cá chình biển

31 Nhìn thấy
J
0
F
4
M
5
A
0
M
4
J
0
J
9
A
5
S
0
O
0
N
4
D
0

Rùa xanh

27 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
7
A
0
M
2
J
5
J
7
A
0
S
0
O
3
N
0
D
0

Rùa đồi mồi

21 Nhìn thấy
J
4
F
2
M
5
A
0
M
2
J
0
J
5
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá bàng chài

12 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
6
A
3
M
3
J
0
J
0
A
0
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá mập rạn san hô xám

82 Nhìn thấy
J
7
F
11
M
9
A
5
M
5
J
4
J
12
A
5
S
11
O
0
N
5
D
8

Cá đĩa

68 Nhìn thấy
J
5
F
4
M
10
A
8
M
6
J
3
J
16
A
8
S
4
O
0
N
4
D
0

cá vẹt

67 Nhìn thấy
J
6
F
4
M
11
A
6
M
7
J
4
J
13
A
7
S
0
O
0
N
4
D
5

Cá mao tiên

62 Nhìn thấy
J
7
F
0
M
11
A
9
M
7
J
0
J
7
A
7
S
4
O
4
N
6
D
0

Cá đuối đuôi gai

61 Nhìn thấy
J
9
F
4
M
8
A
4
M
7
J
0
J
18
A
4
S
0
O
0
N
7
D
0

Cá mập vây đen

42 Nhìn thấy
J
2
F
3
M
5
A
7
M
2
J
0
J
13
A
3
S
0
O
0
N
0
D
7

cá sóc

35 Nhìn thấy
J
3
F
2
M
6
A
0
M
7
J
3
J
4
A
7
S
0
O
0
N
3
D
0

Cá bướm

34 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
8
A
6
M
5
J
0
J
7
A
5
S
0
O
0
N
0
D
0

cá bò

32 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
8
A
5
M
5
J
0
J
7
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá mú/cá vược

28 Nhìn thấy
J
2
F
2
M
7
A
0
M
3
J
0
J
5
A
6
S
0
O
0
N
3
D
0

Tôm rồng

28 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
0
A
0
M
3
J
3
J
9
A
7
S
4
O
0
N
0
D
0

cá mít

27 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
5
A
3
M
5
J
3
J
0
A
6
S
0
O
3
N
0
D
0

thiếu nữ ích kỷ

23 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
4
A
3
M
3
J
0
J
4
A
4
S
5
O
0
N
0
D
0

cá dê

21 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
3
A
3
M
0
J
0
J
9
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0

cá hồng

20 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
6
A
3
M
4
J
2
J
5
A
0
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá phẫu thuật

20 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
5
A
3
M
3
J
0
J
4
A
5
S
0
O
0
N
0
D
0

cá kèn

18 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
4
A
5
M
2
J
0
J
5
A
0
S
0
O
0
N
0
D
0

Cua

18 Nhìn thấy
J
2
F
3
M
0
A
0
M
2
J
2
J
5
A
4
S
0
O
0
N
0
D
0

Con tôm

17 Nhìn thấy
J
0
F
2
M
0
A
0
M
0
J
2
J
6
A
4
S
0
O
0
N
3
D
0

Sweetlips và Grunts

14 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
4
A
3
M
3
J
0
J
0
A
4
S
0
O
0
N
0
D
0

Lươn cát

12 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
3
A
3
M
3
J
0
J
0
A
0
S
0
O
0
N
3
D
0

cá bơn

12 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
5
A
0
M
0
J
0
J
4
A
0
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá nóc

11 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
3
A
0
M
0
J
0
J
0
A
3
S
0
O
0
N
3
D
0

cá Nóc hộp

11 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
4
A
0
M
0
J
0
J
4
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0

Cá mập miệng bản lề

10 Nhìn thấy
J
0
F
2
M
0
A
3
M
0
J
2
J
0
A
3
S
0
O
0
N
0
D
0