Racha Yai, Bay 1

★★★★☆ (19,743)

Vịnh 1 nằm ở phía đông đảo Racha Yai. Có ba xác tàu được khám phá tại địa điểm Lặn này. Độ sâu từ 5-25 mét và bãi biển cát trắng yên tĩnh.

Tất cả các loại cá rạn san hô nhiệt đới đều sống ở đây. Đặc biệt bên trong xác tàu, bạn có thể tìm thấy cá dơi.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

1.8k Nhìn thấy
J
132
F
112
M
131
A
138
M
105
J
102
J
204
A
218
S
161
O
169
N
164
D
191

Cá nhồng

866 Nhìn thấy
J
68
F
35
M
54
A
71
M
71
J
47
J
76
A
93
S
59
O
99
N
91
D
102

Cá bàng chài

156 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
22
A
16
M
0
J
0
J
13
A
18
S
20
O
22
N
18
D
16

Cá đĩa

1.4k Nhìn thấy
J
83
F
77
M
88
A
89
M
107
J
94
J
181
A
162
S
131
O
142
N
103
D
116

Cá mao tiên

978 Nhìn thấy
J
70
F
60
M
62
A
66
M
75
J
55
J
115
A
110
S
80
O
85
N
107
D
93

Cá bướm

949 Nhìn thấy
J
62
F
33
M
63
A
67
M
84
J
70
J
116
A
115
S
94
O
88
N
71
D
86

Cá nóc

930 Nhìn thấy
J
65
F
45
M
68
A
71
M
74
J
60
J
99
A
102
S
68
O
84
N
104
D
90

cá vẹt

904 Nhìn thấy
J
60
F
54
M
71
A
54
M
65
J
61
J
94
A
106
S
71
O
85
N
93
D
90

Cá Bannerfish

592 Nhìn thấy
J
35
F
25
M
39
A
35
M
46
J
44
J
81
A
73
S
52
O
55
N
64
D
43

cá bò

554 Nhìn thấy
J
46
F
29
M
50
A
30
M
41
J
19
J
48
A
68
S
29
O
67
N
65
D
62

Cá hề

535 Nhìn thấy
J
30
F
24
M
39
A
38
M
39
J
33
J
58
A
72
S
52
O
46
N
54
D
50

cá dê

489 Nhìn thấy
J
26
F
20
M
37
A
33
M
35
J
15
J
49
A
60
S
58
O
51
N
52
D
53

Cá nhím

421 Nhìn thấy
J
24
F
23
M
42
A
21
M
28
J
30
J
63
A
42
S
33
O
35
N
35
D
45

cá Nóc hộp

413 Nhìn thấy
J
36
F
22
M
35
A
23
M
25
J
21
J
53
A
44
S
41
O
23
N
45
D
45

thiếu nữ ích kỷ

405 Nhìn thấy
J
23
F
14
M
29
A
31
M
42
J
21
J
39
A
39
S
45
O
37
N
34
D
51

Cá phẫu thuật

400 Nhìn thấy
J
21
F
16
M
27
A
18
M
29
J
22
J
44
A
48
S
33
O
52
N
49
D
41

Cá mú/cá vược

370 Nhìn thấy
J
21
F
25
M
34
A
18
M
15
J
22
J
28
A
65
S
33
O
48
N
37
D
24

cá hồng

306 Nhìn thấy
J
25
F
0
M
21
A
24
M
17
J
15
J
32
A
30
S
38
O
50
N
27
D
27

cá ống

278 Nhìn thấy
J
17
F
16
M
20
A
12
M
0
J
13
J
33
A
32
S
30
O
42
N
35
D
28

Sweetlips và Grunts

245 Nhìn thấy
J
15
F
0
M
18
A
13
M
17
J
17
J
33
A
24
S
27
O
27
N
23
D
31

cá kèn

216 Nhìn thấy
J
19
F
0
M
18
A
12
M
10
J
13
J
28
A
24
S
27
O
18
N
27
D
20

cá bơn

191 Nhìn thấy
J
14
F
12
M
17
A
11
M
13
J
17
J
16
A
20
S
23
O
19
N
16
D
13

Cá Garfish

184 Nhìn thấy
J
0
F
13
M
0
A
12
M
21
J
12
J
16
A
29
S
18
O
17
N
25
D
21

Cá bọ cạp

181 Nhìn thấy
J
20
F
0
M
17
A
0
M
13
J
13
J
16
A
24
S
13
O
23
N
22
D
20

Cá đá

167 Nhìn thấy
J
13
F
11
M
14
A
10
M
16
J
0
J
17
A
0
S
11
O
28
N
21
D
26

Cá đuối đuôi gai

163 Nhìn thấy
J
22
F
14
M
14
A
15
M
0
J
12
J
0
A
16
S
10
O
15
N
12
D
33

Lươn cát

154 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
10
A
0
M
15
J
12
J
24
A
29
S
24
O
12
N
13
D
15

cá lính

119 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
15
A
0
M
0
J
0
J
13
A
14
S
14
O
17
N
12
D
21

Hải sâm

114 Nhìn thấy
J
10
F
11
M
14
A
13
M
15
J
0
J
0
A
0
S
0
O
14
N
23
D
14

Con tôm

102 Nhìn thấy
J
0
F
15
M
19
A
12
M
18
J
0
J
17
A
0
S
0
O
11
N
0
D
10