Koh Bida Nok

★★★★★ (45,154)

Đây là một trong những địa điểm Lặn yêu thích của chúng tôi vì nó có nhiều loài động vật hoang dã nhất. Rạn san hô dốc thoải xuống từ hòn đảo ngoài bức tường ở phía tây nam có độ cao 22-26 mét.

Rùa, cá mập rạn san hô Black Tip, Barracuda, đàn cá hồng vàng lớn, Hải sâm, Bạch tuộc, lươn Moray, Cá sư tử, Travally.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

3.4k Nhìn thấy
J
480
F
353
M
369
A
285
M
156
J
131
J
156
A
209
S
108
O
222
N
423
D
489

Cá nhồng

1.8k Nhìn thấy
J
228
F
210
M
202
A
148
M
108
J
66
J
70
A
131
S
64
O
111
N
191
D
227

Rùa đồi mồi

931 Nhìn thấy
J
102
F
83
M
88
A
98
M
51
J
48
J
61
A
98
S
39
O
40
N
104
D
119

Bạch tuộc

690 Nhìn thấy
J
67
F
53
M
113
A
97
M
43
J
43
J
44
A
32
S
18
O
35
N
66
D
79

Cá bàng chài

441 Nhìn thấy
J
65
F
44
M
55
A
29
M
16
J
19
J
28
A
31
S
11
O
27
N
45
D
71

Cá mập vây đen

6k Nhìn thấy
J
837
F
615
M
794
A
459
M
176
J
216
J
429
A
491
S
276
O
395
N
511
D
784

Cá hề

3.4k Nhìn thấy
J
452
F
329
M
374
A
289
M
157
J
141
J
187
A
250
S
136
O
233
N
404
D
458

Cá mao tiên

3k Nhìn thấy
J
413
F
296
M
340
A
270
M
145
J
126
J
142
A
204
S
112
O
209
N
328
D
452

Cá nóc

2.7k Nhìn thấy
J
351
F
267
M
308
A
217
M
122
J
96
J
118
A
171
S
106
O
177
N
345
D
379

cá vẹt

2.4k Nhìn thấy
J
285
F
237
M
253
A
196
M
115
J
95
J
129
A
157
S
104
O
165
N
294
D
335

Cá bướm

2.2k Nhìn thấy
J
297
F
221
M
232
A
169
M
106
J
91
J
130
A
169
S
79
O
151
N
241
D
290

Cá đĩa

2.2k Nhìn thấy
J
276
F
218
M
232
A
180
M
104
J
97
J
115
A
167
S
91
O
144
N
231
D
295

Cá Bannerfish

2k Nhìn thấy
J
251
F
201
M
220
A
177
M
105
J
89
J
99
A
147
S
78
O
136
N
222
D
270

cá bò

1.8k Nhìn thấy
J
226
F
193
M
225
A
159
M
90
J
70
J
101
A
111
S
73
O
126
N
206
D
263

cá Nóc hộp

1.6k Nhìn thấy
J
198
F
168
M
186
A
146
M
81
J
70
J
85
A
118
S
58
O
101
N
172
D
182

Cá bọ cạp

1.3k Nhìn thấy
J
188
F
153
M
141
A
106
M
54
J
52
J
79
A
105
S
46
O
69
N
145
D
190

Cá phẫu thuật

1.3k Nhìn thấy
J
153
F
112
M
128
A
88
M
62
J
50
J
76
A
114
S
66
O
100
N
187
D
171

cá kèn

1.3k Nhìn thấy
J
159
F
161
M
141
A
106
M
65
J
51
J
55
A
106
S
61
O
93
N
150
D
153

cá hồng

1.3k Nhìn thấy
J
190
F
125
M
119
A
93
M
61
J
50
J
88
A
92
S
52
O
84
N
135
D
202

cá dê

1.2k Nhìn thấy
J
156
F
110
M
132
A
101
M
74
J
61
J
69
A
86
S
40
O
105
N
144
D
151

Cá đuối đuôi gai

1.2k Nhìn thấy
J
110
F
111
M
140
A
106
M
65
J
53
J
91
A
131
S
64
O
45
N
122
D
142

Cá nhím

1.1k Nhìn thấy
J
135
F
97
M
125
A
86
M
59
J
64
J
72
A
96
S
56
O
72
N
125
D
156

Sweetlips và Grunts

991 Nhìn thấy
J
120
F
102
M
102
A
73
M
37
J
41
J
53
A
86
S
51
O
90
N
105
D
131

thiếu nữ ích kỷ

963 Nhìn thấy
J
100
F
81
M
99
A
82
M
61
J
49
J
57
A
83
S
49
O
85
N
100
D
117

mực nang

940 Nhìn thấy
J
133
F
101
M
98
A
72
M
42
J
34
J
54
A
62
S
28
O
44
N
97
D
175

Cá mú/cá vược

866 Nhìn thấy
J
112
F
96
M
80
A
66
M
55
J
34
J
49
A
70
S
40
O
54
N
98
D
112

Cá Banded Sea Krait

829 Nhìn thấy
J
107
F
87
M
94
A
91
M
53
J
48
J
62
A
50
S
38
O
31
N
75
D
93

cá lính

825 Nhìn thấy
J
81
F
74
M
100
A
69
M
35
J
36
J
55
A
86
S
35
O
84
N
79
D
91

Cá Garfish

806 Nhìn thấy
J
96
F
66
M
79
A
74
M
49
J
38
J
30
A
61
S
34
O
66
N
105
D
108

Mực ống

751 Nhìn thấy
J
83
F
73
M
87
A
86
M
58
J
32
J
53
A
62
S
33
O
32
N
52
D
100

Cá ngựa nói chung

701 Nhìn thấy
J
82
F
51
M
94
A
76
M
52
J
40
J
50
A
52
S
19
O
28
N
65
D
92

Hải sâm

692 Nhìn thấy
J
106
F
68
M
85
A
45
M
31
J
14
J
28
A
34
S
22
O
38
N
118
D
103

Cá ngựa gai

656 Nhìn thấy
J
89
F
62
M
96
A
59
M
35
J
19
J
40
A
39
S
15
O
22
N
95
D
85

Tôm rồng

586 Nhìn thấy
J
68
F
63
M
53
A
54
M
34
J
29
J
56
A
39
S
25
O
32
N
57
D
76

Con tôm

540 Nhìn thấy
J
77
F
59
M
91
A
37
M
32
J
28
J
46
A
30
S
16
O
20
N
45
D
59

cá sóc

518 Nhìn thấy
J
78
F
33
M
68
A
32
M
24
J
20
J
34
A
42
S
20
O
51
N
53
D
63

Cua

451 Nhìn thấy
J
49
F
54
M
59
A
41
M
38
J
30
J
42
A
33
S
15
O
12
N
30
D
48

cá mít

440 Nhìn thấy
J
75
F
53
M
35
A
28
M
13
J
0
J
0
A
26
S
13
O
41
N
66
D
90

Lươn rắn

366 Nhìn thấy
J
44
F
34
M
37
A
24
M
25
J
21
J
33
A
66
S
18
O
13
N
21
D
30

Hoàng đế

351 Nhìn thấy
J
33
F
20
M
27
A
29
M
29
J
31
J
39
A
36
S
18
O
19
N
35
D
35

Cá đá

334 Nhìn thấy
J
48
F
54
M
40
A
21
M
17
J
0
J
13
A
27
S
0
O
27
N
36
D
51