Yucab Reef

★★★★★ (10,836)

Là một rạn san hô nông hơn, Yucab là Lặn thứ hai rất phổ biến đối với nhiều người Lặn ở Cozumel. Rạn san hô rất nhiều màu sắc và khỏe mạnh với rất nhiều loài san hô cứng và bọt biển hình thùng khổng lồ. Ở đây thường có dòng chảy mạnh nên việc này luôn được thực hiện dưới dạng Lặn trôi.

Các cuộc gặp gỡ động vật hoang dã bao gồm cá đuối đốm, cá mập miệng bản lề, rùa, cá đuối gai độc, lươn moray, hàng tấn cá rạn san hô và loài cá cóc Splendid đặc hữu, chỉ được tìm thấy ở Cozumel.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

1.3k Nhìn thấy
J
130
F
122
M
152
A
101
M
118
J
110
J
103
A
112
S
61
O
81
N
82
D
129

Cá chình biển

892 Nhìn thấy
J
76
F
88
M
97
A
63
M
80
J
64
J
83
A
74
S
45
O
60
N
72
D
90

Rùa đồi mồi

867 Nhìn thấy
J
97
F
90
M
109
A
66
M
62
J
58
J
87
A
73
S
49
O
52
N
69
D
55

tia đại bàng

812 Nhìn thấy
J
171
F
116
M
119
A
54
M
29
J
21
J
31
A
38
S
25
O
22
N
59
D
127

Rùa quản đồng

727 Nhìn thấy
J
83
F
71
M
84
A
62
M
75
J
78
J
63
A
45
S
35
O
36
N
41
D
54

Rùa xanh

448 Nhìn thấy
J
51
F
44
M
57
A
51
M
42
J
24
J
29
A
31
S
25
O
18
N
29
D
47

Cá bàng chài

331 Nhìn thấy
J
30
F
28
M
42
A
27
M
28
J
27
J
18
A
33
S
14
O
25
N
26
D
33

Bạch tuộc

250 Nhìn thấy
J
25
F
20
M
32
A
10
M
18
J
47
J
35
A
10
S
0
O
11
N
16
D
26

Cá mập miệng bản lề

1.7k Nhìn thấy
J
198
F
152
M
181
A
130
M
141
J
118
J
160
A
142
S
114
O
106
N
139
D
152

Cá đuối đuôi gai

1.6k Nhìn thấy
J
175
F
134
M
186
A
96
M
126
J
135
J
150
A
146
S
89
O
76
N
113
D
147

Cá đĩa

1.4k Nhìn thấy
J
145
F
120
M
160
A
105
M
106
J
106
J
111
A
127
S
87
O
87
N
80
D
124

cá vẹt

1.2k Nhìn thấy
J
123
F
126
M
146
A
101
M
99
J
102
J
87
A
115
S
61
O
89
N
78
D
122

Tôm rồng

849 Nhìn thấy
J
90
F
86
M
105
A
56
M
66
J
59
J
67
A
75
S
47
O
45
N
76
D
77

Cá nóc

846 Nhìn thấy
J
96
F
74
M
111
A
81
M
72
J
71
J
56
A
64
S
48
O
46
N
49
D
78

cá bò

790 Nhìn thấy
J
77
F
83
M
84
A
66
M
60
J
60
J
63
A
75
S
52
O
59
N
39
D
72

Cá bướm

786 Nhìn thấy
J
91
F
65
M
86
A
58
M
67
J
67
J
69
A
76
S
43
O
58
N
44
D
62

Cá phẫu thuật

627 Nhìn thấy
J
61
F
51
M
68
A
50
M
41
J
49
J
55
A
64
S
36
O
49
N
39
D
64

cá Nóc hộp

590 Nhìn thấy
J
57
F
65
M
74
A
49
M
49
J
40
J
50
A
48
S
28
O
35
N
46
D
49

Cua

572 Nhìn thấy
J
55
F
50
M
81
A
35
M
47
J
50
J
48
A
38
S
23
O
40
N
48
D
57

thiếu nữ ích kỷ

518 Nhìn thấy
J
47
F
52
M
68
A
41
M
44
J
34
J
42
A
50
S
23
O
40
N
30
D
47

Sweetlips và Grunts

475 Nhìn thấy
J
40
F
36
M
41
A
45
M
43
J
47
J
34
A
50
S
28
O
39
N
32
D
40

cá hồng

367 Nhìn thấy
J
33
F
27
M
45
A
32
M
25
J
35
J
30
A
31
S
16
O
27
N
31
D
35

Cá mú/cá vược

360 Nhìn thấy
J
27
F
36
M
38
A
30
M
28
J
26
J
26
A
31
S
21
O
31
N
23
D
43

cá kèn

358 Nhìn thấy
J
42
F
26
M
44
A
34
M
23
J
26
J
24
A
36
S
23
O
28
N
23
D
29

cá dê

338 Nhìn thấy
J
27
F
34
M
43
A
33
M
34
J
23
J
18
A
34
S
16
O
28
N
24
D
24

cá mít

313 Nhìn thấy
J
28
F
18
M
39
A
20
M
27
J
25
J
27
A
37
S
17
O
25
N
23
D
27

cá bơn

312 Nhìn thấy
J
18
F
16
M
34
A
29
M
37
J
24
J
29
A
31
S
20
O
16
N
20
D
38

Cá ngựa nói chung

290 Nhìn thấy
J
19
F
30
M
53
A
31
M
40
J
20
J
27
A
24
S
12
O
15
N
0
D
19

Cá mao tiên

285 Nhìn thấy
J
20
F
15
M
16
A
0
M
17
J
30
J
41
A
37
S
21
O
26
N
37
D
25

Cá nhím

275 Nhìn thấy
J
31
F
31
M
42
A
25
M
22
J
11
J
19
A
10
S
12
O
26
N
23
D
23

cá lính

225 Nhìn thấy
J
20
F
28
M
25
A
19
M
21
J
20
J
23
A
22
S
0
O
13
N
10
D
24

cá sóc

209 Nhìn thấy
J
15
F
20
M
24
A
19
M
15
J
20
J
15
A
15
S
10
O
17
N
17
D
22

Con tôm

183 Nhìn thấy
J
19
F
17
M
22
A
11
M
13
J
17
J
17
A
21
S
0
O
12
N
13
D
21

Cá Bannerfish

135 Nhìn thấy
J
14
F
12
M
18
A
22
M
0
J
12
J
13
A
16
S
0
O
15
N
0
D
13

Cá bọ cạp

126 Nhìn thấy
J
13
F
12
M
19
A
11
M
12
J
11
J
19
A
16
S
0
O
0
N
13
D
0

Cá ếch

117 Nhìn thấy
J
15
F
17
M
12
A
0
M
10
J
16
J
15
A
10
S
0
O
0
N
12
D
10

Cá hề

97 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
12
A
10
M
11
J
10
J
14
A
14
S
0
O
0
N
0
D
15