Fish Head

★★★★★ (5,168)

Fish Head Thila trước đây được biết đến với số lượng cá mập rạn san hô xám khổng lồ. Bây giờ việc nhìn thấy chúng phụ thuộc vào may mắn, mùa và dòng chảy. Các mảng rạn san hô bắt đầu ở độ sâu khoảng 10 mét và có thể có dòng chảy. Yêu cầu xuống dốc nhanh.

More current, more fish! Big schools of Fusiliers, blue striped snappers, morays, tunas, jacks, whitetip and grey reef sharks

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

719 Nhìn thấy
J
53
F
38
M
49
A
88
M
46
J
0
J
62
A
57
S
56
O
83
N
105
D
82

Rùa xanh

614 Nhìn thấy
J
45
F
36
M
39
A
74
M
45
J
0
J
41
A
50
S
57
O
63
N
95
D
69

Rùa đồi mồi

425 Nhìn thấy
J
38
F
17
M
27
A
53
M
22
J
7
J
22
A
42
S
26
O
44
N
74
D
53

tia đại bàng

421 Nhìn thấy
J
53
F
16
M
13
A
41
M
24
J
9
J
16
A
31
S
32
O
56
N
73
D
57

Cá nhồng

238 Nhìn thấy
J
24
F
17
M
16
A
23
M
0
J
0
J
11
A
15
S
20
O
29
N
53
D
30

Bạch tuộc

197 Nhìn thấy
J
19
F
16
M
10
A
14
M
13
J
7
J
15
A
17
S
19
O
22
N
23
D
22

Cá bàng chài

149 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
10
A
11
M
0
J
0
J
17
A
15
S
15
O
23
N
29
D
29

Rùa quản đồng

93 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
0
A
15
M
0
J
0
J
0
A
0
S
0
O
19
N
34
D
14

Cá mập rạn san hô Whitetip

1.6k Nhìn thấy
J
114
F
69
M
106
A
144
M
102
J
25
J
105
A
127
S
131
O
197
N
263
D
198

Cá mập rạn san hô xám

1.3k Nhìn thấy
J
120
F
64
M
98
A
124
M
63
J
18
J
79
A
91
S
91
O
150
N
189
D
186

Cá hề

725 Nhìn thấy
J
45
F
34
M
49
A
73
M
51
J
8
J
53
A
56
S
53
O
93
N
110
D
100

Cá mập vây đen

700 Nhìn thấy
J
60
F
37
M
51
A
73
M
37
J
12
J
57
A
57
S
61
O
87
N
91
D
77

cá vẹt

497 Nhìn thấy
J
38
F
28
M
29
A
38
M
30
J
0
J
46
A
35
S
41
O
64
N
83
D
65

Cá ngừ

493 Nhìn thấy
J
49
F
24
M
39
A
54
M
24
J
0
J
42
A
35
S
29
O
61
N
71
D
65

Cá bướm

479 Nhìn thấy
J
36
F
23
M
32
A
52
M
28
J
0
J
36
A
37
S
41
O
61
N
70
D
63

Cá Bannerfish

473 Nhìn thấy
J
35
F
16
M
25
A
53
M
27
J
6
J
40
A
31
S
45
O
63
N
77
D
55

Cá đĩa

458 Nhìn thấy
J
32
F
23
M
26
A
42
M
26
J
0
J
42
A
30
S
43
O
58
N
74
D
62

cá bò

438 Nhìn thấy
J
32
F
20
M
28
A
43
M
18
J
0
J
46
A
35
S
38
O
56
N
65
D
57

Cá mao tiên

371 Nhìn thấy
J
26
F
12
M
28
A
40
M
20
J
0
J
41
A
28
S
23
O
46
N
56
D
51

Cá phẫu thuật

367 Nhìn thấy
J
35
F
16
M
21
A
33
M
19
J
0
J
28
A
36
S
32
O
40
N
60
D
47

Sweetlips và Grunts

356 Nhìn thấy
J
24
F
19
M
18
A
34
M
23
J
0
J
39
A
27
S
33
O
50
N
55
D
34

cá mít

310 Nhìn thấy
J
25
F
17
M
20
A
33
M
17
J
0
J
29
A
20
S
28
O
39
N
43
D
39

cá lính

290 Nhìn thấy
J
25
F
17
M
15
A
29
M
19
J
0
J
32
A
22
S
24
O
32
N
45
D
30

cá kèn

245 Nhìn thấy
J
15
F
14
M
16
A
23
M
13
J
0
J
16
A
10
S
21
O
27
N
47
D
43

Cá mập đầu bạc

241 Nhìn thấy
J
23
F
0
M
16
A
25
M
0
J
0
J
11
A
14
S
22
O
37
N
59
D
34

Cá mú/cá vược

206 Nhìn thấy
J
12
F
11
M
14
A
22
M
0
J
0
J
19
A
20
S
19
O
23
N
31
D
35

cá hồng

204 Nhìn thấy
J
19
F
11
M
14
A
25
M
0
J
0
J
20
A
16
S
20
O
13
N
33
D
33

cá dê

185 Nhìn thấy
J
19
F
12
M
0
A
17
M
12
J
0
J
18
A
13
S
21
O
24
N
32
D
17

thiếu nữ ích kỷ

174 Nhìn thấy
J
14
F
0
M
0
A
20
M
0
J
0
J
20
A
15
S
21
O
26
N
31
D
27

Cá đuối đuôi gai

147 Nhìn thấy
J
15
F
14
M
10
A
20
M
0
J
0
J
0
A
16
S
0
O
16
N
34
D
22

Cá nóc

143 Nhìn thấy
J
10
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
19
A
17
S
15
O
18
N
26
D
25

cá Nóc hộp

124 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
13
A
17
M
0
J
0
J
15
A
0
S
22
O
23
N
18
D
16

Cá Garfish

118 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
16
A
10
S
12
O
25
N
27
D
15

Hải sâm

113 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
16
M
10
J
0
J
14
A
0
S
10
O
18
N
26
D
19

cá sóc

106 Nhìn thấy
J
12
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
15
A
0
S
19
O
12
N
21
D
14

Cá đá

88 Nhìn thấy
J
15
F
0
M
0
A
0
M
0
J
0
J
20
A
0
S
0
O
12
N
22
D
19