Frederiksted Pier

★★★★☆ (5,044)

Một trong những lần lặn vĩ mô hàng đầu ở mọi nơi! Những tàn tích và cột rải rác được nạm san hô và cung cấp môi trường sống cho nhiều loại sinh vật biển nông.

Một Lặn chụp ảnh tuyệt vời với quang cảnh bạch tuộc, rùa, cá vẹt và lươn. Một Lặn tuyệt vời dành cho người mới bắt đầu hoặc thợ lặn nâng cao ở độ sâu tối đa chỉ 35 feet.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

1.7k Nhìn thấy
J
163
F
104
M
139
A
109
M
139
J
171
J
348
A
161
S
70
O
96
N
87
D
145

Cá chình biển

498 Nhìn thấy
J
37
F
20
M
40
A
20
M
55
J
78
J
90
A
60
S
32
O
20
N
13
D
33

Rùa đồi mồi

469 Nhìn thấy
J
29
F
30
M
29
A
28
M
35
J
73
J
117
A
35
S
16
O
15
N
21
D
41

Bạch tuộc

456 Nhìn thấy
J
58
F
32
M
38
A
13
M
33
J
43
J
76
A
55
S
23
O
30
N
20
D
35

tia đại bàng

432 Nhìn thấy
J
38
F
31
M
37
A
37
M
30
J
46
J
80
A
37
S
20
O
20
N
21
D
35

Cá nhồng

386 Nhìn thấy
J
27
F
10
M
16
A
30
M
30
J
62
J
83
A
38
S
24
O
26
N
20
D
20

Cá bàng chài

234 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
15
A
26
M
19
J
55
J
87
A
19
S
0
O
13
N
0
D
0

Cá đuối đuôi gai

1k Nhìn thấy
J
98
F
54
M
56
A
55
M
74
J
104
J
225
A
84
S
44
O
51
N
77
D
100

Cá đĩa

774 Nhìn thấy
J
44
F
27
M
48
A
51
M
62
J
119
J
192
A
80
S
39
O
30
N
44
D
38

cá vẹt

751 Nhìn thấy
J
38
F
36
M
49
A
57
M
65
J
111
J
177
A
59
S
40
O
37
N
38
D
44

Cá nóc

572 Nhìn thấy
J
38
F
21
M
38
A
42
M
46
J
73
J
128
A
68
S
32
O
22
N
27
D
37

Cá bướm

554 Nhìn thấy
J
24
F
24
M
27
A
42
M
29
J
95
J
161
A
52
S
36
O
23
N
23
D
18

cá kèn

530 Nhìn thấy
J
22
F
25
M
24
A
28
M
46
J
80
J
136
A
63
S
17
O
14
N
41
D
34

cá bơn

476 Nhìn thấy
J
24
F
21
M
33
A
30
M
52
J
70
J
101
A
54
S
20
O
16
N
33
D
22

cá sóc

389 Nhìn thấy
J
22
F
13
M
17
A
25
M
28
J
64
J
115
A
28
S
25
O
18
N
15
D
19

Tarpon

383 Nhìn thấy
J
16
F
0
M
10
A
28
M
38
J
85
J
119
A
50
S
0
O
10
N
14
D
13

Cá mao tiên

350 Nhìn thấy
J
20
F
11
M
10
A
11
M
25
J
48
J
81
A
53
S
24
O
24
N
24
D
19

Cá ngựa nói chung

337 Nhìn thấy
J
37
F
14
M
26
A
33
M
30
J
20
J
52
A
57
S
10
O
11
N
19
D
28

cá lính

328 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
22
A
29
M
22
J
63
J
91
A
31
S
16
O
20
N
11
D
12

Cá bọ cạp

320 Nhìn thấy
J
23
F
18
M
19
A
20
M
20
J
51
J
85
A
32
S
14
O
0
N
21
D
17

Cua

299 Nhìn thấy
J
23
F
12
M
15
A
12
M
41
J
37
J
86
A
19
S
0
O
14
N
22
D
18

thiếu nữ ích kỷ

296 Nhìn thấy
J
10
F
0
M
16
A
22
M
22
J
63
J
97
A
26
S
14
O
12
N
0
D
14

Cá nhím

277 Nhìn thấy
J
20
F
15
M
24
A
21
M
29
J
42
J
48
A
31
S
10
O
0
N
22
D
15

cá bò

255 Nhìn thấy
J
16
F
10
M
17
A
18
M
10
J
55
J
80
A
15
S
10
O
13
N
0
D
11

Cá phẫu thuật

254 Nhìn thấy
J
0
F
10
M
22
A
22
M
22
J
41
J
73
A
37
S
0
O
12
N
15
D
0

cá hồng

249 Nhìn thấy
J
17
F
0
M
17
A
32
M
17
J
39
J
46
A
15
S
19
O
0
N
28
D
19

cá dê

208 Nhìn thấy
J
10
F
0
M
13
A
0
M
12
J
50
J
69
A
16
S
13
O
10
N
15
D
0

cá Nóc hộp

204 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
16
A
0
M
18
J
26
J
85
A
25
S
10
O
0
N
0
D
11

Tôm rồng

202 Nhìn thấy
J
13
F
11
M
13
A
10
M
24
J
20
J
48
A
15
S
11
O
14
N
11
D
12

Con tôm

193 Nhìn thấy
J
18
F
0
M
0
A
10
M
22
J
45
J
55
A
18
S
0
O
0
N
13
D
12

Lươn cát

153 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
0
J
37
J
77
A
17
S
0
O
12
N
10
D
0

Cá mú/cá vược

141 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
12
J
42
J
51
A
0
S
0
O
0
N
20
D
16

cá mít

139 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
18
M
0
J
16
J
51
A
12
S
12
O
0
N
17
D
13

Sweetlips và Grunts

130 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
12
J
42
J
53
A
12
S
0
O
11
N
0
D
0

Mực ống

130 Nhìn thấy
J
10
F
0
M
0
A
0
M
14
J
30
J
47
A
14
S
0
O
0
N
0
D
15