Crystal Bay, Nusa Penida

★★★★☆ (45,235)

Nằm ở phía tây của đảo Nusa Penida, Vịnh Crystal có hai khối rạn san hô được ngăn cách bởi các sườn cát. Sự kết hợp giữa sườn dốc và các bức tường tạo thành địa hình tại điểm Lặn này có độ sâu hơn 50 mét và gặp những tảng đá lớn, là nơi lý tưởng để làm trạm làm sạch cho Mondfisch.

Vịnh Crystal là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật biển khác nhau. Có nhiều san hô cứng và mềm, giúp duy trì quần thể rùa, cá và sinh vật biển vĩ mô khỏe mạnh.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

2.9k Nhìn thấy
J
128
F
127
M
177
A
224
M
288
J
261
J
333
A
396
S
341
O
290
N
260
D
123

Cá nhồng

2.4k Nhìn thấy
J
108
F
104
M
103
A
177
M
225
J
258
J
389
A
403
S
289
O
161
N
111
D
80

Rùa xanh

2.4k Nhìn thấy
J
110
F
104
M
156
A
204
M
240
J
221
J
301
A
292
S
240
O
213
N
170
D
113

Cá mặt trăng đại dương

2k Nhìn thấy
J
0
F
19
M
36
A
40
M
66
J
46
J
260
A
499
S
656
O
355
N
41
D
12

Rùa đồi mồi

1.9k Nhìn thấy
J
83
F
90
M
133
A
154
M
220
J
180
J
267
A
219
S
225
O
161
N
131
D
77

Bạch tuộc

1.2k Nhìn thấy
J
56
F
54
M
87
A
133
M
83
J
83
J
64
A
122
S
173
O
151
N
124
D
52

Cá bàng chài

512 Nhìn thấy
J
15
F
21
M
42
A
49
M
44
J
55
J
58
A
81
S
64
O
50
N
19
D
14

Manta Ray rạn

339 Nhìn thấy
J
10
F
20
M
19
A
28
M
33
J
35
J
42
A
40
S
61
O
22
N
29
D
0

Cá heo mũi chai

271 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
12
A
24
M
18
J
23
J
51
A
42
S
43
O
22
N
24
D
12

Cá hề

4.4k Nhìn thấy
J
172
F
180
M
242
A
313
M
419
J
412
J
525
A
599
S
556
O
488
N
316
D
172

cá kèn

3.4k Nhìn thấy
J
112
F
125
M
156
A
250
M
326
J
354
J
381
A
500
S
465
O
344
N
221
D
118

Cá đĩa

3k Nhìn thấy
J
113
F
112
M
149
A
217
M
285
J
284
J
382
A
450
S
416
O
327
N
191
D
106

cá bò

2.9k Nhìn thấy
J
115
F
116
M
144
A
213
M
270
J
290
J
367
A
391
S
378
O
316
N
172
D
116

Cá bướm

2.8k Nhìn thấy
J
109
F
106
M
139
A
188
M
256
J
261
J
351
A
418
S
379
O
308
N
177
D
96

Cá Bannerfish

2.6k Nhìn thấy
J
76
F
95
M
123
A
199
M
236
J
268
J
306
A
364
S
375
O
305
N
151
D
94

cá vẹt

2.5k Nhìn thấy
J
91
F
101
M
122
A
183
M
215
J
238
J
324
A
363
S
344
O
258
N
163
D
97

Cá nóc

2.4k Nhìn thấy
J
87
F
94
M
131
A
189
M
195
J
247
J
282
A
321
S
296
O
302
N
201
D
101

Cá phẫu thuật

2.2k Nhìn thấy
J
83
F
79
M
109
A
143
M
201
J
213
J
256
A
320
S
310
O
232
N
133
D
90

Cá mao tiên

2.1k Nhìn thấy
J
69
F
60
M
99
A
148
M
193
J
207
J
257
A
311
S
283
O
199
N
158
D
70

cá Nóc hộp

2k Nhìn thấy
J
96
F
88
M
122
A
166
M
189
J
215
J
240
A
263
S
215
O
202
N
145
D
86

Hải sâm

2k Nhìn thấy
J
115
F
77
M
116
A
181
M
179
J
193
J
168
A
262
S
231
O
182
N
172
D
74

Cá bọ cạp

1.7k Nhìn thấy
J
69
F
72
M
104
A
106
M
160
J
204
J
191
A
252
S
215
O
157
N
139
D
57

Sweetlips và Grunts

1.7k Nhìn thấy
J
64
F
60
M
98
A
132
M
146
J
199
J
222
A
235
S
196
O
180
N
102
D
68

cá bơn

1.3k Nhìn thấy
J
86
F
60
M
102
A
95
M
156
J
167
J
148
A
168
S
100
O
105
N
92
D
62

Cá ngựa nói chung

1.2k Nhìn thấy
J
101
F
30
M
75
A
148
M
210
J
209
J
257
A
26
S
18
O
18
N
58
D
92

Con tôm

1k Nhìn thấy
J
50
F
34
M
55
A
83
M
103
J
108
J
96
A
149
S
145
O
110
N
73
D
33

Cá đá

1k Nhìn thấy
J
50
F
44
M
62
A
69
M
68
J
113
J
126
A
156
S
108
O
105
N
76
D
32

thiếu nữ ích kỷ

993 Nhìn thấy
J
30
F
44
M
56
A
75
M
100
J
108
J
115
A
137
S
118
O
107
N
61
D
42

cá dê

947 Nhìn thấy
J
35
F
43
M
41
A
79
M
75
J
107
J
129
A
131
S
116
O
92
N
67
D
32

mực nang

890 Nhìn thấy
J
20
F
17
M
37
A
112
M
193
J
166
J
148
A
118
S
39
O
28
N
12
D
0

cá hồng

824 Nhìn thấy
J
31
F
30
M
48
A
74
M
89
J
92
J
89
A
101
S
107
O
69
N
58
D
36

cá lính

812 Nhìn thấy
J
29
F
33
M
41
A
70
M
73
J
94
J
105
A
111
S
94
O
83
N
48
D
31

Cá Banded Sea Krait

802 Nhìn thấy
J
20
F
27
M
32
A
34
M
49
J
64
J
98
A
118
S
140
O
119
N
77
D
24

Cá Garfish

760 Nhìn thấy
J
28
F
19
M
35
A
55
M
69
J
98
J
102
A
114
S
106
O
75
N
35
D
24

Cá nhím

648 Nhìn thấy
J
23
F
27
M
31
A
68
M
71
J
63
J
81
A
68
S
72
O
82
N
40
D
22

Cá đuối đuôi gai

512 Nhìn thấy
J
23
F
21
M
21
A
38
M
54
J
47
J
68
A
71
S
78
O
54
N
27
D
10

cá mít

470 Nhìn thấy
J
12
F
22
M
21
A
33
M
47
J
59
J
64
A
56
S
63
O
38
N
33
D
22

cá sóc

428 Nhìn thấy
J
0
F
19
M
27
A
38
M
29
J
36
J
51
A
78
S
76
O
53
N
21
D
0

Cá mú/cá vược

413 Nhìn thấy
J
10
F
10
M
11
A
42
M
46
J
46
J
61
A
55
S
43
O
45
N
30
D
14

Cá ếch

398 Nhìn thấy
J
34
F
41
M
25
A
39
M
41
J
58
J
20
A
17
S
29
O
28
N
34
D
32

Lươn Ribbon Moray (Lươn ma)

347 Nhìn thấy
J
13
F
0
M
15
A
29
M
44
J
36
J
37
A
45
S
39
O
51
N
24
D
14

Cua

335 Nhìn thấy
J
16
F
20
M
29
A
20
M
33
J
33
J
39
A
29
S
33
O
37
N
29
D
17

Wobbegong

333 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
12
A
29
M
51
J
35
J
18
A
42
S
42
O
69
N
25
D
10

Lươn rắn

313 Nhìn thấy
J
15
F
14
M
22
A
22
M
20
J
25
J
43
A
41
S
35
O
32
N
26
D
18

Lươn cát

309 Nhìn thấy
J
0
F
13
M
18
A
27
M
25
J
27
J
37
A
70
S
34
O
33
N
14
D
11

Cá ngừ

267 Nhìn thấy
J
0
F
12
M
16
A
13
M
16
J
21
J
36
A
49
S
46
O
32
N
10
D
16

cá ống

237 Nhìn thấy
J
15
F
10
M
13
A
13
M
17
J
47
J
37
A
14
S
19
O
22
N
15
D
15

Hoàng đế

226 Nhìn thấy
J
10
F
0
M
0
A
15
M
24
J
29
J
45
A
38
S
40
O
15
N
10
D
0

Trung tâm lặn Hiển thị trên bản đồ