Exmouth Navy Pier

★★★★★ (370)

Bến tàu Hải quân nằm cách Exmouth chỉ 15 phút. Nó chỉ có thể được truy cập bởi các công ty được cấp phép từ Quân đội Úc vì đây là căn cứ. ID phải được xuất trình trước khi trao tay và trả phí để vào.

The marine life around the pier includes tropical fish to white tip reef sharks or grey nurse sharks, depending on the season.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

222 Nhìn thấy
J
17
F
4
M
16
A
15
M
21
J
26
J
30
A
20
S
17
O
10
N
20
D
26

Cá nhồng

137 Nhìn thấy
J
11
F
4
M
10
A
8
M
12
J
20
J
12
A
9
S
13
O
10
N
12
D
16

Bạch tuộc

114 Nhìn thấy
J
6
F
1
M
7
A
8
M
17
J
11
J
18
A
11
S
14
O
5
N
6
D
10

Cá bàng chài

69 Nhìn thấy
J
5
F
0
M
9
A
3
M
10
J
7
J
7
A
4
S
7
O
0
N
8
D
9

Rùa xanh

51 Nhìn thấy
J
0
F
1
M
4
A
2
M
4
J
9
J
9
A
2
S
2
O
4
N
4
D
10

Rùa quản đồng

32 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
2
A
0
M
13
J
7
J
8
A
0
S
0
O
0
N
2
D
0

Cá mập hổ cát

24 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
2
J
2
J
2
A
4
S
4
O
6
N
2
D
2

Wobbegong

257 Nhìn thấy
J
12
F
5
M
17
A
11
M
28
J
27
J
37
A
29
S
22
O
22
N
21
D
26

Cá mập rạn san hô Whitetip

248 Nhìn thấy
J
8
F
3
M
18
A
15
M
29
J
29
J
30
A
23
S
19
O
22
N
27
D
25

Cá mú/cá vược

217 Nhìn thấy
J
13
F
4
M
12
A
17
M
30
J
24
J
27
A
16
S
19
O
10
N
23
D
22

Cá mao tiên

217 Nhìn thấy
J
14
F
7
M
10
A
15
M
23
J
29
J
29
A
18
S
23
O
13
N
19
D
17

cá vẹt

151 Nhìn thấy
J
13
F
2
M
9
A
9
M
20
J
18
J
12
A
12
S
15
O
6
N
17
D
18

Cá đĩa

138 Nhìn thấy
J
10
F
2
M
12
A
9
M
17
J
13
J
17
A
10
S
13
O
4
N
16
D
15

Cá mập miệng bản lề

119 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
0
A
0
M
5
J
15
J
13
A
23
S
25
O
17
N
12
D
6

Cá bướm

111 Nhìn thấy
J
13
F
2
M
11
A
5
M
14
J
11
J
13
A
10
S
8
O
3
N
10
D
11

Hải sâm

103 Nhìn thấy
J
8
F
2
M
5
A
7
M
10
J
9
J
14
A
9
S
10
O
8
N
4
D
17

Cá nóc

96 Nhìn thấy
J
8
F
2
M
9
A
4
M
8
J
9
J
13
A
10
S
7
O
4
N
11
D
11

cá hồng

94 Nhìn thấy
J
7
F
3
M
8
A
4
M
14
J
11
J
4
A
6
S
10
O
2
N
11
D
14

cá Nóc hộp

92 Nhìn thấy
J
8
F
1
M
2
A
5
M
13
J
8
J
14
A
4
S
11
O
3
N
11
D
12

Cá Bannerfish

91 Nhìn thấy
J
7
F
1
M
3
A
4
M
13
J
9
J
9
A
9
S
9
O
2
N
16
D
9

Sweetlips và Grunts

85 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
7
A
4
M
15
J
8
J
8
A
5
S
5
O
3
N
13
D
13

cá bò

63 Nhìn thấy
J
6
F
0
M
0
A
3
M
10
J
9
J
5
A
3
S
3
O
4
N
11
D
9

Hoàng đế

61 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
3
A
4
M
10
J
6
J
5
A
7
S
6
O
3
N
3
D
12

Cá mập vây đen

57 Nhìn thấy
J
5
F
1
M
3
A
4
M
6
J
10
J
6
A
3
S
0
O
5
N
3
D
11

Cá hề

50 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
5
A
2
M
8
J
4
J
6
A
2
S
6
O
0
N
7
D
6

cá kèn

44 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
2
A
0
M
4
J
5
J
9
A
6
S
5
O
0
N
5
D
4

cá mít

43 Nhìn thấy
J
2
F
0
M
2
A
0
M
7
J
6
J
5
A
3
S
5
O
0
N
5
D
8

Cá phẫu thuật

42 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
0
A
0
M
10
J
3
J
8
A
4
S
4
O
2
N
2
D
5

cá dê

42 Nhìn thấy
J
2
F
1
M
2
A
0
M
7
J
4
J
3
A
5
S
6
O
0
N
7
D
5

thiếu nữ ích kỷ

40 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
6
A
0
M
8
J
0
J
3
A
3
S
6
O
0
N
4
D
7

Cá mập rạn san hô xám

32 Nhìn thấy
J
4
F
0
M
0
A
3
M
0
J
5
J
2
A
2
S
3
O
4
N
5
D
4

Cá ếch

31 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
0
A
2
M
3
J
3
J
8
A
0
S
4
O
0
N
0
D
8

cá lính

28 Nhìn thấy
J
6
F
0
M
0
A
0
M
4
J
3
J
0
A
4
S
3
O
0
N
6
D
2

Cá đuối đuôi gai

26 Nhìn thấy
J
2
F
1
M
2
A
2
M
2
J
5
J
2
A
0
S
6
O
0
N
2
D
2

Con tôm

26 Nhìn thấy
J
2
F
1
M
0
A
4
M
2
J
3
J
4
A
3
S
2
O
2
N
0
D
3

Cá Garfish

24 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
0
A
0
M
3
J
4
J
7
A
0
S
5
O
0
N
0
D
2

Cá bọ cạp

19 Nhìn thấy
J
0
F
1
M
2
A
0
M
2
J
0
J
5
A
0
S
4
O
0
N
2
D
3

Cá nhím

16 Nhìn thấy
J
3
F
0
M
0
A
0
M
2
J
0
J
2
A
2
S
2
O
0
N
5
D
0

Cá mập đầu bạc

14 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
2
A
0
M
2
J
0
J
0
A
0
S
2
O
2
N
2
D
4

Tôm rồng

14 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
7
J
2
J
0
A
5
S
0
O
0
N
0
D
0