Tanjung Jepun, Padang Bai, Bali

★★★★☆ (3,808)

Đây là nơi tốt nhất ở Padangbai để lặn với ống thở và huấn luyện Lặn cho các khóa học lặn dưới nước mở. Khu vực đầy cát và đá vụn bắt đầu ở độ sâu 5 mét, sau đó là đáy dốc, nơi bạn có thể tìm thấy nhiều loại cá sống dưới đáy đại dương.

Những trường hợp nhìn thấy phổ biến bao gồm cá đuối đốm, lươn ruy băng xanh, rùa đồi mồi, lươn moray, hải sâm, cá hộp bò và đôi khi là cá mập rạn san hô đầu trắng con.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá chình biển

483 Nhìn thấy
J
23
F
30
M
40
A
37
M
30
J
30
J
47
A
79
S
48
O
42
N
50
D
27

Rùa đồi mồi

400 Nhìn thấy
J
17
F
24
M
23
A
18
M
28
J
19
J
40
A
80
S
58
O
30
N
31
D
32

Rùa xanh

213 Nhìn thấy
J
15
F
14
M
15
A
18
M
0
J
12
J
18
A
20
S
31
O
32
N
22
D
16

Cá nhồng

116 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
15
M
15
J
13
J
19
A
28
S
15
O
11
N
0
D
0

Cá bàng chài

49 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
11
A
11
S
14
O
0
N
0
D
0

Cá đuối đuôi gai

926 Nhìn thấy
J
49
F
37
M
58
A
67
M
65
J
76
J
86
A
145
S
115
O
88
N
84
D
56

Cá hề

695 Nhìn thấy
J
36
F
37
M
42
A
59
M
45
J
43
J
53
A
112
S
75
O
68
N
80
D
45

Cá nóc

515 Nhìn thấy
J
22
F
19
M
39
A
40
M
33
J
28
J
42
A
80
S
66
O
54
N
54
D
38

Cá mao tiên

490 Nhìn thấy
J
25
F
29
M
36
A
50
M
31
J
37
J
46
A
67
S
59
O
39
N
40
D
31

Cá đĩa

489 Nhìn thấy
J
28
F
19
M
32
A
44
M
28
J
25
J
50
A
77
S
52
O
61
N
44
D
29

Cá bướm

481 Nhìn thấy
J
29
F
19
M
32
A
33
M
26
J
25
J
44
A
76
S
53
O
61
N
52
D
31

cá vẹt

411 Nhìn thấy
J
18
F
18
M
34
A
31
M
23
J
18
J
40
A
66
S
52
O
51
N
32
D
28

cá bò

403 Nhìn thấy
J
22
F
16
M
36
A
29
M
20
J
18
J
41
A
66
S
42
O
45
N
37
D
31

Cá Bannerfish

398 Nhìn thấy
J
18
F
22
M
29
A
31
M
21
J
25
J
31
A
67
S
45
O
49
N
36
D
24

cá kèn

379 Nhìn thấy
J
19
F
17
M
25
A
33
M
18
J
29
J
36
A
61
S
41
O
47
N
30
D
23

Cá phẫu thuật

300 Nhìn thấy
J
12
F
14
M
22
A
20
M
21
J
22
J
23
A
56
S
29
O
38
N
24
D
19

cá Nóc hộp

276 Nhìn thấy
J
16
F
0
M
22
A
28
M
18
J
25
J
30
A
34
S
30
O
21
N
24
D
28

Sweetlips và Grunts

251 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
23
A
18
M
0
J
16
J
22
A
47
S
26
O
36
N
31
D
21

mực nang

240 Nhìn thấy
J
17
F
15
M
22
A
19
M
18
J
21
J
23
A
34
S
23
O
21
N
13
D
14

Hải sâm

240 Nhìn thấy
J
10
F
13
M
20
A
23
M
16
J
15
J
21
A
33
S
29
O
25
N
21
D
14

thiếu nữ ích kỷ

197 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
11
A
15
M
10
J
11
J
16
A
37
S
29
O
25
N
26
D
17

Cá bọ cạp

178 Nhìn thấy
J
0
F
10
M
22
A
20
M
13
J
12
J
18
A
26
S
18
O
13
N
14
D
12

Cá nhím

148 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
12
A
13
M
0
J
0
J
10
A
25
S
24
O
23
N
24
D
17

cá dê

144 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
15
A
15
M
0
J
0
J
14
A
30
S
16
O
18
N
17
D
19

cá hồng

127 Nhìn thấy
J
11
F
0
M
14
A
0
M
0
J
0
J
13
A
19
S
14
O
21
N
20
D
15

cá lính

125 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
16
A
22
S
17
O
25
N
19
D
13

Con tôm

123 Nhìn thấy
J
10
F
12
M
18
A
18
M
14
J
0
J
0
A
11
S
0
O
12
N
13
D
15

Cá ếch

88 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
11
M
0
J
0
J
11
A
29
S
15
O
11
N
11
D
0

Cá mú/cá vược

76 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
11
M
0
J
0
J
13
A
11
S
12
O
17
N
0
D
12

cá mít

62 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
0
J
0
J
0
A
15
S
15
O
17
N
15
D
0

Cá Garfish

60 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
0
A
20
S
16
O
0
N
11
D
0