Tatawa Besar

★★★★★ (8,748)

Tatawa Besar đôi khi được phân loại là địa Lặn lặn trôi dạt, tuy nhiên nó lại cho phép du khách trôi dạt dễ dàng ở vùng nước nông. Dòng điện có thể nhẹ đến trung bình. Điểm Lặn cung cấp một rạn san hô đầy màu sắc với cuộc sống tuyệt vời và nhiều san hô. Độ sâu tối đa là 30 mét.

Manta Ray, rùa, cá mập rạn san hô xám, cá mập rạn san hô đầu trắng và đầu đen, cá đuối đại bàng, mực nang, loài môi ngọt phương Đông, loài phẫu thuật, hải sâm, cua đười ươi và tôm hùm.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Rùa xanh

1.7k Nhìn thấy
J
26
F
41
M
60
A
121
M
154
J
196
J
221
A
253
S
253
O
209
N
136
D
72

Rùa đồi mồi

766 Nhìn thấy
J
9
F
32
M
31
A
58
M
86
J
75
J
104
A
95
S
111
O
77
N
58
D
30

Cá chình biển

559 Nhìn thấy
J
7
F
14
M
23
A
31
M
54
J
62
J
78
A
74
S
65
O
72
N
41
D
38

Manta Ray rạn

351 Nhìn thấy
J
15
F
44
M
33
A
43
M
0
J
17
J
20
A
21
S
30
O
56
N
29
D
43

Cá bàng chài

251 Nhìn thấy
J
0
F
9
M
0
A
14
M
18
J
29
J
41
A
50
S
36
O
26
N
12
D
16

tia đại bàng

235 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
19
M
19
J
21
J
37
A
43
S
37
O
36
N
11
D
12

Bạch tuộc

152 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
15
M
18
J
10
J
20
A
19
S
23
O
16
N
19
D
12

Cá mập vây đen

1.4k Nhìn thấy
J
13
F
37
M
53
A
82
M
112
J
145
J
226
A
232
S
230
O
153
N
104
D
62

Cá hề

872 Nhìn thấy
J
12
F
33
M
38
A
51
M
86
J
84
J
124
A
125
S
119
O
95
N
66
D
39

Cá mập rạn san hô Whitetip

851 Nhìn thấy
J
20
F
25
M
49
A
58
M
69
J
70
J
100
A
133
S
110
O
127
N
55
D
35

cá bò

781 Nhìn thấy
J
12
F
16
M
32
A
55
M
82
J
76
J
100
A
102
S
106
O
104
N
68
D
28

Cá nóc

735 Nhìn thấy
J
12
F
28
M
30
A
54
M
73
J
85
J
101
A
89
S
101
O
77
N
51
D
34

Cá đĩa

732 Nhìn thấy
J
13
F
25
M
30
A
47
M
85
J
80
J
94
A
101
S
97
O
77
N
53
D
30

Cá bướm

632 Nhìn thấy
J
10
F
23
M
26
A
33
M
71
J
68
J
91
A
90
S
73
O
81
N
39
D
27

cá vẹt

618 Nhìn thấy
J
11
F
22
M
34
A
42
M
72
J
62
J
74
A
81
S
81
O
74
N
36
D
29

Cá Bannerfish

511 Nhìn thấy
J
11
F
17
M
22
A
29
M
57
J
43
J
76
A
79
S
65
O
56
N
34
D
22

Cá mao tiên

509 Nhìn thấy
J
0
F
18
M
27
A
26
M
52
J
55
J
92
A
69
S
55
O
49
N
37
D
29

cá kèn

495 Nhìn thấy
J
0
F
21
M
22
A
28
M
51
J
46
J
73
A
74
S
64
O
59
N
37
D
20

Sweetlips và Grunts

493 Nhìn thấy
J
9
F
19
M
29
A
33
M
52
J
49
J
67
A
67
S
62
O
47
N
39
D
20

Cá phẫu thuật

487 Nhìn thấy
J
9
F
19
M
19
A
27
M
49
J
45
J
72
A
75
S
61
O
54
N
35
D
22

cá Nóc hộp

428 Nhìn thấy
J
8
F
22
M
18
A
25
M
39
J
51
J
63
A
52
S
51
O
54
N
25
D
20

thiếu nữ ích kỷ

270 Nhìn thấy
J
0
F
12
M
11
A
13
M
27
J
26
J
37
A
41
S
41
O
31
N
15
D
16

cá hồng

258 Nhìn thấy
J
0
F
17
M
16
A
12
M
35
J
22
J
19
A
38
S
42
O
28
N
15
D
14

Hải sâm

251 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
21
A
27
M
27
J
23
J
33
A
40
S
30
O
30
N
10
D
10

cá lính

237 Nhìn thấy
J
0
F
11
M
13
A
13
M
30
J
24
J
20
A
38
S
35
O
26
N
15
D
12

Cá đuối đuôi gai

225 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
12
A
21
M
16
J
25
J
29
A
32
S
35
O
31
N
24
D
0

mực nang

209 Nhìn thấy
J
0
F
10
M
15
A
18
M
34
J
39
J
24
A
38
S
16
O
15
N
0
D
0

Cá mú/cá vược

197 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
11
A
12
M
15
J
21
J
28
A
25
S
31
O
23
N
17
D
14

Cá bọ cạp

193 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
11
A
10
M
21
J
18
J
38
A
22
S
27
O
19
N
17
D
10

cá mít

172 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
12
M
24
J
20
J
13
A
34
S
19
O
24
N
13
D
13

cá dê

118 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
17
J
24
J
12
A
30
S
23
O
12
N
0
D
0

Cá Garfish

118 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
14
J
12
J
35
A
24
S
17
O
16
N
0
D
0

cá sóc

95 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
13
J
18
J
10
A
22
S
20
O
12
N
0
D
0