Tapor Tamiyam, Cape Kri, Raja Ampat

★★★★★ (3,883)

Địa Lặn Cape Kri nằm ở đầu phía đông bắc của đảo Kri. Địa Lặn Raja Ampat nổi tiếng giữ kỷ lục thế giới về địa điểm Lặn có số lượng loài cao nhất (374!) được nhìn thấy trong một lần Lặn (kỷ lục do Gerald R. Allen, nhà sinh vật biển nắm giữ)

Trong số những loài khác, bạn có thể thấy: trường học của cá đuối, cá nhồng đuôi vàng, cá mập đầu trắng, cá mập đầu đen, cá đuối napoleon, cá cò răng đỏ và san hô tuyệt đẹp.

Hoạt động lặn

Ngắm động vật hoang dã

Việc nhìn thấy động vật hoang dã dựa trên nội dung do người dùng tạo

Cá nhồng

662 Nhìn thấy
J
59
F
31
M
51
A
51
M
59
J
20
J
37
A
74
S
72
O
85
N
59
D
64

Cá bàng chài

282 Nhìn thấy
J
26
F
0
M
18
A
18
M
28
J
0
J
24
A
31
S
45
O
36
N
29
D
27

Rùa xanh

225 Nhìn thấy
J
21
F
0
M
16
A
17
M
23
J
15
J
10
A
31
S
19
O
26
N
26
D
21

Cá chình biển

223 Nhìn thấy
J
23
F
0
M
15
A
23
M
21
J
0
J
15
A
23
S
43
O
29
N
13
D
18

Rùa đồi mồi

104 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
21
M
12
J
0
J
11
A
20
S
23
O
17
N
0
D
0

tia đại bàng

85 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
16
J
8
J
0
A
19
S
12
O
16
N
14
D
0

Cá mập rạn san hô Whitetip

537 Nhìn thấy
J
44
F
21
M
38
A
39
M
51
J
19
J
31
A
85
S
76
O
64
N
37
D
32

Cá mập vây đen

496 Nhìn thấy
J
43
F
24
M
36
A
29
M
34
J
15
J
41
A
65
S
69
O
54
N
47
D
39

Sweetlips và Grunts

433 Nhìn thấy
J
34
F
29
M
31
A
39
M
27
J
8
J
29
A
45
S
54
O
45
N
39
D
53

Cá hề

404 Nhìn thấy
J
31
F
20
M
22
A
35
M
37
J
8
J
24
A
46
S
49
O
54
N
37
D
41

cá vẹt

398 Nhìn thấy
J
35
F
24
M
27
A
34
M
29
J
0
J
27
A
41
S
52
O
55
N
36
D
38

Cá đĩa

346 Nhìn thấy
J
25
F
16
M
24
A
31
M
28
J
0
J
22
A
40
S
48
O
51
N
29
D
32

cá bò

340 Nhìn thấy
J
20
F
14
M
22
A
29
M
29
J
0
J
26
A
35
S
46
O
47
N
36
D
36

Cá bướm

325 Nhìn thấy
J
26
F
16
M
22
A
32
M
27
J
0
J
20
A
33
S
43
O
42
N
33
D
31

cá mít

325 Nhìn thấy
J
29
F
14
M
19
A
22
M
20
J
13
J
27
A
34
S
40
O
44
N
33
D
30

Cá Bannerfish

301 Nhìn thấy
J
22
F
18
M
23
A
28
M
25
J
0
J
18
A
33
S
39
O
34
N
32
D
29

Cá nóc

277 Nhìn thấy
J
24
F
13
M
24
A
25
M
19
J
0
J
20
A
25
S
35
O
37
N
24
D
31

Cá mú/cá vược

221 Nhìn thấy
J
20
F
10
M
11
A
17
M
16
J
0
J
15
A
39
S
29
O
27
N
19
D
18

Hải sâm

217 Nhìn thấy
J
18
F
17
M
15
A
19
M
17
J
0
J
12
A
21
S
33
O
29
N
13
D
23

Cá phẫu thuật

211 Nhìn thấy
J
15
F
0
M
14
A
25
M
18
J
0
J
17
A
24
S
28
O
33
N
19
D
18

Cá ngừ

201 Nhìn thấy
J
15
F
11
M
19
A
19
M
14
J
0
J
12
A
27
S
28
O
25
N
12
D
19

Cá mập rạn san hô xám

200 Nhìn thấy
J
24
F
14
M
15
A
0
M
11
J
0
J
14
A
23
S
42
O
30
N
14
D
13

cá hồng

196 Nhìn thấy
J
17
F
14
M
15
A
19
M
16
J
0
J
15
A
21
S
25
O
19
N
18
D
17

Wobbegong

180 Nhìn thấy
J
12
F
10
M
16
A
12
M
14
J
8
J
15
A
18
S
22
O
18
N
11
D
24

cá lính

171 Nhìn thấy
J
11
F
11
M
11
A
11
M
18
J
0
J
11
A
18
S
20
O
17
N
20
D
23

thiếu nữ ích kỷ

152 Nhìn thấy
J
12
F
0
M
10
A
16
M
12
J
0
J
10
A
12
S
24
O
21
N
15
D
20

cá Nóc hộp

139 Nhìn thấy
J
0
F
10
M
13
A
11
M
12
J
0
J
10
A
17
S
14
O
26
N
10
D
16

cá dê

92 Nhìn thấy
J
12
F
0
M
0
A
13
M
0
J
0
J
10
A
0
S
11
O
19
N
14
D
13

Cá ngựa lùn

55 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
12
M
15
J
0
J
0
A
0
S
13
O
15
N
0
D
0

cá kèn

47 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
12
M
0
J
0
J
0
A
10
S
15
O
0
N
0
D
10

Cá Garfish

37 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
0
J
0
J
0
A
12
S
11
O
14
N
0
D
0

Hoàng đế

35 Nhìn thấy
J
0
F
0
M
0
A
0
M
0
J
0
J
0
A
0
S
13
O
0
N
11
D
11